Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn II

Bài thuốc An Vị Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.5. La Thiên Ích Ôn trung, bổ khí, an vị, khai ẩm. Trị hàn tà làm tổn thương vị. Vị thuốc: …….. 20g Can khương …… 12g Mạch nha (sao) ……………. 20g Trần bì ………… 12g Thanh bì ……….. 8g Bạch linh (bỏ vỏ) ……………. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Chân Thang

Nguyên bản bài thuốc Tục Bản Sự Phương, Q.1. Hứa Thúc Vi Bổ thận, tráng nguyên, điều khí huyết, hòa doanh vệ. Trị nguyên khí hư yếu, chân dương không giữ vững, tam tiêu không hòa, thượng thực, hạ hư, ngủ hay chiêm bao, mồ hôi trộm, tai ù, lưng đau, xích bạch đới, không có con. Vị thuốc: Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Hoàng Ẩm

Bài thuốc Địa Hoàng Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.51. Triệu Cát Tư âm, tráng dương, hóa đờm, khai khiếu. Trị hạ nguyên bị hư suy, hư dương bốc lên, đờm trọc quấy nhiễu bên trên, gây ra lưỡi cứng, khó nói, trúng phong cấm khẩu, các chứng bệnh trong quá trình bị bệnh mạn tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Phù Hoàn II

Bài thuốc Cố Phù Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị chứng tiểu tự ra (di niệu), tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Bá tử nhân ….. 160g ……. 160g Đảng sâm ……. 160g Kê trường ……. 1 bộ Long cốt …….. 120g Mẫu lệ (sống) …………….. 120g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Hoàn V

Bài thuốc Phục Linh Hoàn V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tâm và thận đều hư, thần trí không giữ được, tiểu nhỏ giọt. Vị thuốc: Bạch phục linh Xích phục linh Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng nước cốt Sinh địa, hòa với rượu, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 12…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Tín Tán

Bài thuốc Phong Tín Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ hay bị kinh giật, khóc đêm. Vị thuốc: Bạc hà ……….. 1,2g Ngô công ………. 1g Ngưu hoàng ………. 1g Thanh đại …………..1g Toàn yết (tiêm) …………….. 1,2g Xạ hương ……….1g Nghiền bột, dùng Táo nấu chín, bỏ hột, lấy cơm giã…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Hư Ích Hỏa Thang

Bài thuốc Dương Hư Ích Hỏa Thang Nguyên bản bài thuốc Tâm Đắc Thần Phương Lê Hữu Trác Trị chứng có thai 3 tháng mà nôn mửa nhiều. Vị thuốc: Bạch truật …….. 16g Bào khương …….. 8g Chích thảo ………..4g Nhân sâm ……… 20g phụ tử (chế) ……. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cẩu Tích Tửu

Bài thuốc Cẩu Tích Tửu Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Hoạt huyết, thông lạc, bổ can, ích thận, khứ phong thấp, cường cân cốt. Trị cột sống lưng đau, chân yếu, tiểu nhiều, bạch đới hạ, khớp đau. Vị thuốc: Cẩu tích ………..18g Đan sâm ………..18g Độc hoạt ………..18g ………. 18g Ngưu tất ……….. 18g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Ngân Hoa Tán

Bài thuốc Kim Ngân Hoa Tán Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám, Q.13. La Thiên Ích Trị phát bối, nhọt độc. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 40g Kim ngân hoa …………….. 160g Tán bột. Mỗi lần dùng 16g, sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang II

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang II Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Lục Nghiệm Phương. Chân Lập Ngôn Trị âm đạo bị lở ngứa. Vị thuốc: Hoàng cầm Hùng hoàng Phàn thạch Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đại Hoàng là thuốc hạ mạnh,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Đồn Đơn Trị

Bài thuốc An Đồn Đơn Trị Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn Tiền Kính Hồ Lý trung, an hồi. Trị giun. Vị thuốc: Cam thảo Can khương Nhân sâm Ô mai Xuyên tiêu Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lão Quy Thang

Bài thuốc Lão Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Thận Trai Di Thư, Q.5. Châu Tử Cán Bổ khí, sinh huyết. Trị khí huyết hư hàn mà phát nóng mặt đỏ, phiền khát. Vị thuốc: Đương quy (rửa sạch) ………… 8g Hoàng kỳ (nướng than cho chín) ……….40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẬN KHÔNG NẠP KHÍ

Khái niệm Chứng Thận không nạp khí là gọi chung cho những chứng trạng do Thận hư khí không trở về nguồn, Thận mất khả nãng nạp khí; Bệrih phân nhiều do lao thương Thận khí hoặc ốm lâu Khi hư gây nên. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu là suyễn thở đoản hơi, hơi trên không tiếp hơi dưới,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Bá Hòe hoa Thang

Bài thuốc Cầm Bá Hòe hoa Thang Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị sinh xong bị chứng đại tiện ra máu, đại trường quá nhiệt (sắc huyết tím đen, đại tiện bón). Vị thuốc: A giao (sao) …… 16g ……. 20g Địa du (thán) …….. 12g ……. 20g (thán) …………… 12g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kinh Nghiệm Trị Đản Phương

Bài thuốc Kinh Nghiệm Trị Đản Phương Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Thanh nhiệt, lợi thấp, tư âm, hoạt huyết, trị hoàng đản (do thấp nhiệt). Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 4g Đương quy ………. 4g Hậu phác ………..8g Hoàng cầm ……….8g Hoàng liên ………..2g Hồng hoa ………..4g Quất hồng ………..…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần M

Mụn đinh râu

Triệu chứng: Là 1 loại mụn nhọt mọc ở mặt hoặc xung quanh môi miệng, mới đầu bé như hạt tấm, ngứa, khó chịu, làm mủ chậm, nếu không biết chữa và giữ gìn thì dần xưng to cả mặt và xuất hiện biến chứngnhiễm trùng huyết; sốt cao, nôn mửa, hôn mê.. Phải giữ gìn sạch sẽ nơi có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Tử Thang II

Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.10. Trương Nhuệ Thanh lợi thấp nhiệt, thông lâm, chỉ thống. Trị nhiệt lâm, tiểu ít, tiểu buốt, muốn tiểu mà không tiểu được. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Quỳ tử …………. 20g Thạch vi ……….. 40g Trạch tả ………….40g Xích phục linh …….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Đằng Cao II

Bài thuốc Câu Đằng Cao II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.4 Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng kinh phong thể co cứng (giống hình lưỡi câu). Vị thuốc: Câu đằng ………. 20g ……. 20g Huyền hồ sách ……. 20g Nhũ hương ……. 20g Nhục quế ………… 8g Phấn thảo ………… 8g Phục…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

Nhĩ lung – tai điếc

Điếc là trạng thái mất khả năng tiếp nhận âm thanh từ bên ngoài đưa vào. YHCT gọi là Nhĩ Tủng, Tủng Nhĩ, Nhĩ Lung. Theo chuyên khoa, Điếc gồm 3 loại: + Điếc Dẫn Truyền: Hệ thống dẫn truyền âm thanh từ ngoài vào (vành tai, ống tai, màng nhĩ và các xương con bị tổn thương, không làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thang IV

Bài thuốc Bán hạ Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.154. Vương Hoài Ẩn Trị có thai bị nôn mửa (nghén), trong lòng buồn bực, chóng mặt, sợ lạnh, ra mồ hôi, các khớp xương đau nhức, gầy ốm, nhiều đờm. Vị thuốc: ……. 20g Bán hạ ………….60g Cam thảo ………. 20g ……….. 20g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thanh Phế Ẩm

Bài thuốc Hoàng Cầm Thanh Phế Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Ngọc Cơ Vi Nghĩa, Q.28. Từ Dụng Thí Trị phế táo, phế âm hư, tiểu như nước vo gạo, khát mà tiểu tiện không thông. Vị thuốc: ………… 2 trái Hoàng cầm …….. 10g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Xỉ Bổ Tâm Thang

Bài thuốc Long Xỉ Bổ Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công Dụng: Trị các chứng hư, sốt về chiều, tâm thần không yên, mất ngủ, tiểu đục. Vị thuốc: Bạch phục linh ………12g Bạch truật ………..12g Bán hạ khúc ……..8g Cam thảo …………8g Chỉ xác ………….. 8g Hoàng kỳ ………… 12g Long…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Ôn Trung Ẩm

Bài thuốc Đại Ôn Trung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Ôn trung, bổ hư, giải biểu, tán tà. Trị chứng dương hư mà cảm thương hàn. Vị thuốc: Can khương …….. 8g Chích thảo ………..4g Đảng sâm ……….12g Đông truật …….. 12g Đương quy ……..12g Ma hoàng ………… 4g Nhục quế ……………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

ÂM HƯƠNG

Tên thường gọi: Âm thảo, Khảm hương thảo, Dã quế chi, Sơn ngọc quế, Thổ nhục quế, Giao quế, Thổ nhục quế, Dã quế chi, Sơn quế, Nguyệt quế, Dã ngọc quế, Áp mẫu quế, Hương giao tử, Sàn quế, Quế bì, Sơn nhục quế, Sơn nhục quế, Sơn ngọc quế, Hương giao diệp,Trèn trèn, Trèn trèn trắng, Quế rành,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Anh Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Anh Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công Dưỡng huyết, ích khí, hoạt huyết, điều khí, hóa ứ, tiêu anh. Trị bướu cổ, khí huyết suy. Vị thuốc: ……….4g Bán hạ ………. 4g Cam thảo tiết …… 2g Côn bố ………. 2g Đơn bì …………4g ………. 4g ………….2g Mộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Truyền Bảo Long Hoàn

Bài thuốc Bí Truyền Bảo Long Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chủng Phúc Đường Công Tuyển Lương Phương, Q.3. Diệp Quế Nguyên Trị trẻ nhỏ bị kinh sợ, miệng môi xanh, tay chân co giật, nằm ngồi không yên. Vị thuốc Bối mẫu ……….. 6,8g Câu đằng ………..14g  Đởm Nam tinh …………….. 2,8g Phòng phong …… 2g Phục thần ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Phu Hoàn

Bài thuốc Lương Phu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Luong phu hoan Lương khương 400 Hương phụ 400       Chủ trị : Can khí uất trệ ,vùng dạ dầy có hàn khí ngưng tụ gây đau sườn đau bụng, đau dạ dầy và vùng ngực khó chịu Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc