Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Tán V 3

Bài thuốc Khương Hoạt Tán V 3 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giải nhiệt, tán độc, trị phong bị ủng trệ gây ra ngứa, đau. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Địa cốt bì Độc hoạt Khương hoạt Kinh giới Phòng phong Qua lâu Thiên ma (nướng) Thuyền thoái Tiền hồ Xuyên khung Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vật Tiễn

Bài thuốc Lục Vật Tiễn Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu sởi. Vị thuốc: Chích thảo Đương quy Nhân sâm Thục địa Thược dược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc La Thanh Tán

Bài thuốc La Thanh Tán Nguyên bản bài thuốc Thụy Trúc Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.5. Sa Đồ Mục Tô Trị tâm phế có nhiệt bốc lên, họng sưng đau, họng bí, nước miếng không xuống, làm cho họng bị sưng lở, lưỡi sưng, lưỡi cứng. Vị thuốc: Bồ hoàng Cam thảo Ích tiêu Thanh đại Lượng bằng nhau. Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Tế tân Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Thương Khoa Học Thích Nghĩa. Trung Y Thượng Hải Khứ ứ, chỉ thống. Hòa vị, chỉ ẩu. Trị chấn thương não, đầu đau, hoa mắt, muốn nôn, nôn mửa. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Bán hạ (chế) ……10g Đan sâm …………10g Địa miết trùng ……. 10g Đương quy ……..10g Hoàng liên ………..4g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ VIÊMBÀNG QUANG

BÀI THUỐC TRỊ VIÊMBÀNG QUANG BIỂN SÚC HOẠT THẠCH THANG Biển súc (khô)12g Hoại thạch10g Xa tiền thảo8g Mộc thông5g Chủ trị: Viẻm đường tiết niệu, viêm bàng quang, đái buốt, đái rắt, đái ra sỏi sạn. Cách dùng, liều luạng: Cho vào 600ml nước, sắc láy 200ml nước thuốc, chia uống 2 lẩn trong ngày. Ngày uống 1 thang.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Long Thang II

Bài thuốc Hoàng Long Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Lục Thư. Đào Tiết Am Phù chính, công hạ. Trị bụng đầy cứng, đại tiện bí, buồn bực, khát, nói lảm nhảm, toàn thân suy nhược, tinh thần mệt mỏi, đường ruột kém. Vị thuốc: Cam thảo ………. 4g ………… 8g Chỉ thực ………….8g ………. 8g ……… 8g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Rau ngót

Còn gọi là bồ ngót, bù ngót, hắc diện thần (Trung Quốc) Tên khoa học Sauropus androgynus (L) Merr Thuộc họ Thầu dầu Euphorbiaceae Tên rau ngót trước đây được xác định là Phyllanthus elegans Wall, hiện nay tên này được dùng cho cây rau sắng Phyllanthus elegans L. thuộc cùng họ. Nhưng gần đây nhất, trong quyển Arbers foresties…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thử Niêm Tử Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Thanh nhiệt, giải độc, trị họng đau. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 8g Hoàng bá ………….2g Hoàng kỳ ………… 8g Liên kiều ………… 4g Nhục quế ………… 4g Sài hồ ………….6g Thử niêm tử …….. 6g Sắc uống, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Thang VII

Bài thuốc Đương Quy Thang VII Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ bị mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Hoàng liên Mạch môn Phù tiểu mạch Sinh địa Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Bồ Tiêu Độc Ẩm

Bài thuốc Ngân Bồ Tiêu Độc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, lợi thấp, lợi niệu, thông lâm. Trị thấp nhiệt nội uẩn dồn xuống bàng quang, bể thận viêm. Vị thuốc: Bồ công anh ……30g Đơn bì …………. 12g Hương phụ ……….6g Kim ngân hoa ……..20g Lục Nhất Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn III

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn III Nguyên bản bài thuốc Y Phương Loại Tụ, Q.2. Kim Lễ Gia Trị xích bạch đới, huyết trắng. Vị thuốc: Bạch phàn Hoạt thạch Lượng bằng nhau. Tán nhuyễn. Làm viên. Dùng để nhét vào âm đạo. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lộc Nhung Tứ Cân Hoàn

Bài thuốc Lộc Nhung Tứ Cân Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Bổ can thận, ích tinh huyết, cường cân cốt. Trị can thận bất túc, gân cốt mềm yếu, đầu váng, hoa mắt, tay chân tê, trẻ nhỏ thận hư yếu, chậm mọc răng, chậm biết đi. Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Ẩm

Bài thuốc Bạch truật Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương, Q.1. Nghiêm Dụng Hòa Ôn dương, kiện tỳ, lý khí, hòa trung. Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa, không muốn ăn uống, bụng đau, bụng sôi, tiêu chảy, ngực đầy, tinh thần mỏi mệt, thích ngủ. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bào khương …… 40g Chích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoa Nhị Thạch Tán

Bài thuốc Hoa Nhị Thạch Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Khứ trừ ứ nhiệt, hoạt lạc, thông kinh. Trị thổ huyết (nôn ra máu), ngực đau, dương thực huyết ứ, nhau thai không xuống, thai chết trong bụng. Vị thuốc: Hoa nhị thạch …… 200g Lưu hoàng …….. 80g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

BẠCH MAO CĂN

Tên khác:  Bạch mao căn là rễ cỏ tranh, còn gọi là Mao căn, Mao thảo căn là thân rễ phơi hay sấy khô của cây tranh hay cỏ tranh.  Tên thuốc: Rhizoma Imperarae. Tên khoa học: Imperata cylindrica Beauv Họ khoa học: Họ Lúa (Gramineae) (Mô tả, hình ảnh cây Cỏ tranh, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Thai Ẩm

Bài thuốc Cố Thai Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Hành khí, an thai. Trị có thai mà cơ thể suy yếu, doạ xẩy thai. Vị thuốc: A giao (sao) Cam thảo Hoàng cầm Nhân sâm Nhu mễ Sinh địa Tích lệ Trần bì Xuyên quy Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NGA TRUẬT

Tên Hán Việt khác: Bồng nga truật, Thuật dược, Thuật, Nga mậu, Mậu dược, Quảng mậu, Ba xát, Thanh khương, Bồng truật, Phá quan phủ (Hòa Hán Dược Khảo) Nga truật, Xú thể khương, Hắc tâm khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Nghệ đen, Ngải tím, Nghệ xanh, Bồng truật, Nga truật, Tam nại (Việt Nam). Tên khoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tửu

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tửu Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị thận khí hư hàn, tiểu són, nhỏ giọt, phụ nữ bị chứng lạnh ở âm đạo, lưng gối đau. Vị thuốc: Can khương …….. 120g Chung nhũ ….. 160g Địa cốt bì ………. 80g Đỗ trọng ……… 120g Hoàng đơn …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Phục Can Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Phục Can Thang Nguyên bản bài thuốc: Vương Tâm Tường, Bệnh viện trung y Hoài Bắc tỉnh An Huy. Vị thuốc: Sinh Hoàng kỳ ………….. 40g Nhân trần ……..30g Bại tương thảo đều ………. 15g Sinh Mạch nha ……………..20g …….12g Ngũ vị tử đều …….. 10g Trần bì …………. 16g Vùng gan đau gia Uất kim,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Quả Diệp Tán

Bài thuốc Bạch Quả Diệp Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngô Thị Gia Bí Phương. Ngô Cầu Trị các chứng lao hạch (loa lịch). Vị thuốc: Hùng hoàng …….. 4g Ngân phấn ………. 8g Tế bạch quả diệp ….. 12g Trân châu ……….. 8g Nghiền Trân châu và Hùng hoàng. Dùng 10 bộ tim và Gan của con Ễnh ương,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đỗ Trọng Hoàn

Bài thuốc Đỗ Trọng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Bổ thận, ôn dương, minh mục, thông nhĩ. Trị hư lao, hạ tiêu bị tổn thương, mắt mờ, tai ù, lưng đau, tiểu nhiều. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………….. 40g Bạch phục linh (bỏ vỏ đen) ………40g Chử thực ……….. 40g Đỗ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Vị Chỉ Kinh Thang Gia Vị

Bài thuốc Hòa Vị Chỉ Kinh Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bình can, hòa vị, hoạt huyết, hóa đờm. Trị khí trệ, huyết ứ, đờm huyết ngưng kết, can vị không hòa, tâm vị bị co thắt. Vị thuốc: …… 30g Đại giả thạch ……… 10g Đạm đậu tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Sinh Khương Dương Nhục Thang

Bài thuốc Đương Quy Sinh Khương Dương Nhục Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Dưỡng huyết, tán hàn. Trị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ, sán khí do hàn. Vị thuốc: Dương nhục ……64g Đương quy ……..12g Sinh khương …..20g Sắc uống (ăn luôn cả bã) lúc còn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Tán III

Bài thuốc Bát Trân Tán III Nguyên bản bài thuốc Thụy Trúc Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.4. Sa Đồ Mục Tô Bổ ích khí huyết. Trị cơ thể suy nhược. Trị khí huyết đều suy, sắc da trắng bệch hoặc vàng úa, đầu choáng, mắt hoa, tay chân không có sức, hơi thở ngắn, không muốn nói, hồi hộp, lo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Dư Lương Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Hứa Quốc Trinh Trị băng lậu lâu ngày không khỏi, bụng lạnh mà đau, sắc mặt vàng nhạt, lo sợ, sốt, nhiều mồ hôi, chân tay uể oải, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạch long cốt ………30g Mẫu lệ ………….30g Nhục quế ………. 30g Ô ngư cốt ………. 30g Phù thạch ……… 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thoái Viêm Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị vết thương sưng nhức sinh ra nóng lạnh Vị thuốc: Bạch thược …… 12g Cam thảo ……….. 4g Đơn bì …………. 12g Hoàng cầm …….. 12g Sài hồ …………8g Sinh địa ………….20g Sơn chi …………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Kinh nghiệm dùng huyệt thiên ứng

Huyệt Thiên ứng là điểm đau nhất ở vùng đau trên bệnh nhân, nó có thể ở trên đương kinh huyệt hay ở ngoài kinh. Căn cứ vào nội kinh nói: Lấy chỗ đau làm huyệt. Nó nói lên một trạng thái không bình thường, một cảm giác khó chịu trong cơ thể,trạng thái này, cảm giác này có thể…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nội đình

Đoài theo Kinh Dịch có nghĩa là cửa (môn), miệng (khẩu), ví như cái đình. Huyệt ở phía trong (nội) so với huyệt Lệ Đoài, vì vậy gọi là Nội Đình (Thường Dụng Du Huyệt Lâm Sàng Phát Huy). Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2) Đặc Tính: + Huyệt thứ 44 của kinh Vị. + Huyệt Vinh, thuộc hành Thuỷ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sinh Thang III

Bài thuốc Bảo Sinh Thang III Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cấm khẩu, trẻ nhỏ bị phá thương phong. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g ………. 1,2g Chỉ xác ………….. 2g Kinh giới tuệ ……. 2g Nam tinh (sao Gừng) …………. 2g Phòng phong ……..2,8g Phục thần …….. 1,2g Quất bì ………..1,6g Viễn chí…

Tiếp tục đọc