Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoan Đới Thang

Bài thuốc Khoan Đới Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Bổ khí huyết, làm giãn mạch Đới, Trị phụ nữ mạch Đới bị rối loạn không thụ thai được. Vị thuốc: Ba kích (nhục) …… 20g Bạch thược (sao rượu) ……… 12g Bạch truật (sao đất) …………. 40g Bổ cốt chỉ (tẩm nước muối) ……..8g Đỗ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Dưỡng Huyết Thang

Bài thuốc Đương Quy Dưỡng Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ban sởi loại độc. Vị thuốc: Cam thảo Chi tử nhân Đạm trúc diệp Đương quy Mạch môn Mộc thông Sinh địa Xuyên khung Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn I 2

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.13. Vương Hoài Ẩn Trị chứng thực cam. Vị thuốc: Hồ hoàng liên …….0,4g Hùng hoàng ……… 0,4g Hương mặc ….. 0,4g Lô hội ………….0,4g Mật gấu ……….. 0,4g Mộc hương …… 0,4g Sử quân tử ……..20g Thanh đại ……..0,4g Thiềm đầu …… 0,4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Ô Tán

Bài thuốc Kim Ô Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị phá thương phong. Vị thuốc: Kim đầu Ngô công (loại rết đầu vàng) …nửa con Ô tiêm (chót đầu nhọn của ô đầu ) ……… 3 cái Xạ hương (loại còn sống) ….. 1 ít Tán bột. Mỗi lần dùng 0,4g, sắc nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khống Diên Đơn II

Bài thuốc Khống Diên Đơn II Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị điên cuồng, động kinh. Vị thuốc: Bạch cương tằm …………….20g Bán hạ ………….20g Cam toại ……….. 10g Chu sa …………. 12g Toàn yết (sao) …… 10g Xuyên ô ………… 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm liêm

Huyệt nằm ở vị trí gần (liêm) âm hộ, vì vậy gọi là Âm Liêm. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 11 của kinh Can. Để bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa, sờ động mạch nhảy ở bẹn, huyệt nằm sát bờ trong động mạch đùi, hoặc dưới nếp nhăn của bẹn 1 thốn. Dưới da là khe…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Công Tích Hoàn

Bài thuốc Công Tích Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.14. Thẩm Kim Ngao Ôn trung, lý khí, hóa đờm, đạo trệ, phá kết, tán tích. Trị chứng tích, 6 chứng tụ, huyền tích, trùng tích, đờm thực. Vị thuốc: Ba sương …….. 16g Bán hạ (tẩy) …….. 2,4g Can khương (sao)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Phác Hoàn III

Bài thuốc Hương Phác Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Vĩnh Loại Kiềm Phương, Q.21. Lý Trọng Nam Kiện Tỳ, khoái Vị, hòa trung, chỉ ẩu. Trị trẻ nhỏ bị thương thực, nôn khan. Vị thuốc: Bạch ………4g ………..4g Bán hạ (khúc) ….. 4g Can khương …….. 4g Hậu phác (chế nước Gừng) ……..4g Hoắc hương (lá) …… 4g Tam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Thược Dược Phòng Phong Phòng Kỷ

Bài thuốc Quế chi Gia Thược Dược Phòng Phong Phòng Kỷ Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sốt, bụng đau, mạch Trầm, Tế. Vị thuốc: Đại táo ……….. 6 quả Phòng kỷ ………. 40g Phòng phong ….. 40g Quế chi …………. 60g Sinh khương …….60g Thược dược …… 60g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Kim Hồ Đào Cao

Bài thuốc Nội Kim Hồ Đào Cao Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư thận, thanh nhiệt, thấm thấp, thống tán, hóa kết. Trị chứng sỏi ở đường tiểu. Vị thuốc: Hồ Đào nhân (chưng) ………500g Kê nội kim ……150g Mật ong ……….500g Kê nội kim, nướng, tán thành bột. Hồ đào đập…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Thận Kiêm Trị Thang

Bài thuốc Can Thận Kiêm Trị Thang Nguyên bản bài thuốc: Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ Trị hông sườn đau. Vị thuốc: Bạch giới tử (sao) …………. 12g (sao) ……………. 8g Cam thảo ………. 12g ……. 40g Sơn chi (sao đen) …………….4g Sơn thù ………… 20g ……….. 40g Sắc 600ml nước còn 200ml, chia 2 lần uống nóng. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Yển Nguyệt Thông Minh Tán

Nguyên bản bài thuốc Bí Truyền Nhãn Khoa Long Mộc Luận.Bảo Quang Đạo Nhân Trị yển nguyệt ế (mắt có màng). Vị thuốc: Hoàng cầm ………..4g Nhân sâm ………… 4g Phòng phong ……. 4g Phục linh …………. 4g Sung úy tử ……….. 8g Tế tân ………….2g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Hương Thang

Bài thuốc Nhân Hương Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị tỳ vị có thấp trọc, bụng đầy, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch khấu nhân …… 4g Chỉ xác ………….. 6g Hoắc hương …….. 6g Kiến khúc (sao) ……………. 12g Mộc hương ……….4g Quảng bì ……….. 6g Sa nhân …………. 4g Trạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc PHÒNG KỶ PHỤC LINH THANG

Bài thuốc PHÒNG KỶ PHỤC LINH THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Phòng kỷ 2,4-3g, Hoàng kỳ 2,4-3g, Quế chi 2,4-3g, Phục linh 4-6g, Cam thảo 1,5-2g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng đau và tê chân tay, phù thũng và chóng mặt ở những người chân tay bị phù thũng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ninh Thấu Hoàn

Bài thuốc Ninh Thấu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị ho. Vị thuốc: Bạc hà …………. 60g Bán hạ ………….80g Bối mẫu ………… 80g Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 80g Cốc nha ……….. 40g Hạnh nhân ……. 60g Phục linh ………. 80g Quất hồng …….. 40g Tang bạch bì ……… 60g Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối mẫu Qua lâu tán

Bài thuốc Bối mẫu Qua lâu tán Nguyên bản bài thuốc: (Y học tâm ngộ) Bối mẫu Qua lâu tán Bối mẫu 6-10 Thiên hoa 8-12 Quất hồng 8-12 Qua lâu 8-10 Bạch linh 8-12 Cát cánh 8-12     Cách dùng: Sắc nước uống Tác dụng : Thanh nhiệt hóa đàm . Nhuận phế chỉ khái Giải thích :…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thừa Khí Thang

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Trọng Đính Thông Tục Thương Hàn Luận. Dụ Căn Sơ Dưỡng huyết, thanh nhiệt, tả tích, thông tiện. Trị sốt không giải, bụng trướng đau, họng khô, khát, táo bón. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Chỉ thực ………….6g Đại hoàng ………… 4g Đương quy ……..12g Hậu phác ………..2g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang XIV

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang XIV Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị hư lao, thất tình, âm dương đều hư, mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Bạch …… 60g Cam thảo ……… 20g ……. 20g Hoàng kỳ ………. 60g Ma hoàng căn ……… 60g ……… 60g Phòng phong ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vị Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Lục Vị Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc:  Tiểu nhi dược chứng trực quyết Lục vị hoàn Đan bì 9 Bạch linh 9 Trạch tả 9 Thục địa 24 Sơn thù 12 Hoài sơn 12     Cách dùng: Luyện mật làm hoàn ngày uống từ 8-12 g ngày dùng từ 2-3 lần uống với nước sôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm A Giao Tán

Bài thuốc Nhân sâm A Giao Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị chứng tử thấu (đang có thai bị ho), đe dọa sẩy thai, trụy thai. Vị thuốc: A giao Bạch linh Bạch truật Cam thảo Nhân sâm Tô diệp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chấn Khởi Nguyên Khí Hư Hãm Cao

Bài thuốc Chấn Khởi Nguyên Khí Hư Hãm Cao Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương Lê Hữu Trác Trị dương khí hãm trở xuống làm cho tiền âm và hậu âm tức nặng, trung tiện luôn, đại tiện lỏng mà không khoái, khí nghịch xông lên. Vị thuốc: (cao) ………… 800g Hoàng kỳ ……. 640g Nhân sâm ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Qua Tán

Bài thuốc Mộc Qua Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trúng phong gân cơ co rút, bụng đau, không muốn ăn uống, tay chân đều đau. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..40g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mộc qua …………40g Ngũ gia bì ……… 40g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang Gia Giảm II

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị sau khi sinh bị kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Chích thảo ……….2g Đào nhân ……10 hạt Đương quy ……. 20g Trần bì ………….1,6g Xuyên khung …….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bồng bồng

Bồng bồng, Phất dũ sậy, Phất dũ lá hẹp, Phú quý, Bánh tét Tên khoa học: Dracaena angustifolia Roxb. thuộc họ Bồng bồng – Dracaenaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Bồng bồng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây dạng thảo sống dai, cao 1-3m, mang lá ở ngọn; trên thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chích Cam thảo Thang

Bài thuốc Chích Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: (SHA KAN ZO TO)  Thành phần và phân lượng: Chích thảo (Cam thảo nướng) 8g, Sinh khương 3g (nếu dùng Can sinh khương thì trong vòng 1,5g trở lại); Quế chi 8g, Ma tử nhân 10g, Đại táo 5q, Nhân sâm 3g, Địa hoàng 6g, Mạch môn đông 10g, A…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Trung Kiện Tỳ Hoàn

Bài thuốc Hòa Trung Kiện Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị vị hư, đói mà không muốn ăn. Vị thuốc: …….. 80g Bán hạ ………….40g Binh lang ………. 40g Cam thảo ………. 40g Chỉ thực ………. 120g Hậu phác ………. 80g Mộc hương ……. 40g Thần khúc ……120g Trần bì ………. 120g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Y Nguyên Tục Mệnh Thang

Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị trúng phong. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đại táo Hạnh nhân Hoàng cầm Ma hoàng Nhân sâm Phòng kỷ Phòng phong phụ tử Phục linh Quế chi Sinh khương Thược dược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Trấp Trư Phế Hoàn

Bài thuốc Ngũ Trấp Trư Phế Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Cầm máu, điều dưỡng huyết rất tốt. Vị thuốc: Cam giá trấp …………… 200ml Đồng tiện …….40ml Lê trấp …….. 200ml Nhân nhũ …… 40ml Thanh bì ………1 cái Trư phế …………….. 1 cái không rửa nước Cho vào…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm lăng tuyền

Tên Huyệt: Huyệt nằm ở chỗ lõm (giống như con suối nhỏ = tuyền) ở dưới đầu xương chầy (giống hình cái gò mả = lăng), ở mặt trong chân (Âm) vì vậy gọi là Âm Lăng Tuyền. Tên Khác: Âm Chi Lăng Tuyền, Âm Lăng. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 9 của kinh…

Tiếp tục đọc