Vị thuốc vần B

Bèo tây

Tên dân gian: Bèo tây, bèo Nhật Bản, lục bình, bèo lộc bình, phù bình, bèo sen, Tên khoa học Eichhoriaceae crassipes solms. Tên tiếng Trung: 凤眼蓝 Họ khoa học: Thuộc họ Bèo tây Pontederiaceae. Tên bèo tây vì nguồn gốc ở nước ngoài đưa vào, tên bèo Nhật Bản vì có người cho rằng từ Nhật Bản đưa về,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Ly Tán

Bài thuốc Bát Ly Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Chính Cốt Tâm Pháp Yếu Chỉ), Q.88. Ngô Khiêm Giảm đau, hoạt huyết trong các trường hợp bị chấn thương, trật đả. Vị thuốc: Đinh hương …….12g ………. 12g Huyết kiệt …….. 12g (hột) ……4g Một dược ………… 8g Nhũ hương ……….8g Tô mộc ………… 12g Tự…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc QUẾ CHI GIA HOÀNG KỲ THANG

Bài thuốc QUẾ CHI GIA HOÀNG KỲ THANG Nguyên bản bài thuốc (KEI SHI KA O GI TO) Thành phần và phân lượng: Quế chi 3-4g, Thược dược 3-4g, Đại táo 3-4g, Sinh khương 4,0g, Cam thảo 2,0g, Hoàng kì 3-4g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị đổ mồ hôi trộm và rôm sảy ở những người…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ẨM CHỨNG

Ẩm chứng là thuỷ dịch (nước) của các bộ phận trong cơ thể đình tích lại, không chuyển hoá được. Trong phạm vi rộng chia làm 4 loại: ở tràng vị gọi là đàm ẩm, ở ngực sườn gọi là huyền ẩm, phân tán ra tứ chi gọi là dật ẩm, ở phổi gọi là chi ẩm, … Trên lâm…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TIỀU TRƯỜNG KHÍ TRỆ

I. Khái niệm Chứng Tiểu trường khí trê còn gọi là Tiểụ trườịttg khí thống. Chứng này là tên gọi chung do ngoại cảm hàn tà, âm hàn ngưng trệ ở Tiểu trường, khí cơ không thư sướng, nếu xuất hiện chứng đau thất ở bụng dưới hoặc Tiểu trường từ phía dưới khoang bụng đi vào bộ phận âm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Cứu Âm Dương Thang

Bài thuốc Cấp Cứu Âm Dương Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị bệnh thương hàn ra mồ hôi nhiều, thân thể vẫn phát nhiệt, bụng đau, do Âm Dương đều hư thoát (Âm dương lưỡng vong) Vị thuốc: …….. 20g Cam thảo ……….. 4g ……. 20g ………. 12g Nhân sâm ……….. 8g ……………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NHŨ HƯƠNG

Tên thường dùng: nhũ hương, Hắc lục hương, Thiên trạch hương, Địa nhũ hương. Tên tiếng Trung: 乳香 Tên thuốc: Resina oliani; olibanum Tên khoa học: Frankincense (nhũ hương) Mastic Họ khoa học: Boswellia carterii Birdw (Mô tả, hình ảnh cây nhũ hương, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Loại cây vừa, nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Tán

Bài thuốc Giải Độc Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ung nhọt, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 20g Huyền sâm …….20g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 20g Mộc thông …….. 40g Phác tiêu ………. 40g Tê giác tiêm ….. 40g Thạch cao ……… 80g Thăng ma ……… 40g Xích thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Phách Tán

Bài thuốc Hổ Phách Tán Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Làm tan huyết ứ, khí trệ. Trị bụng đau lúc hành kinh. Vị thuốc: Diên hồ sách Đơn bì Lưu ký nô Nga truật Ô dược Quan quế Tam Lăng Xích thược Đều 40g. Lấy 640g Đậu đen, 320g Gừng sống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Khí Tán III

Bài thuốc Điều Khí Tán III Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị trung khí uất kết, bụng đau. Vị thuốc: Bạch đậu khấu Cam thảo Đàn hương Hoắc hương Mộc hương Nhân sâm Sa nhân Tô ngạnh Trầm hương Tán bột. Ngày uống 6–8g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Tán IV

Bài thuốc Điều Kinh Tán IV Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ + Hành huyết, tiêu thũng, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, bụng đau, sinh xong sản dịch ra không hết ứ đọng lại ở bào lạc gây nên phù thũng (Phó Thanh Chủ Nữ Khoa). + Hành huyết, thông kinh (Cố Thị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Thang VI

Bài thuốc Bổ Can Thang VI Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm. Phó Nhân Vu Bổ Can Âm hư, trị thần kinh suy nhược, huyết áp cao, chóng mặt, đầu đau. Vị thuốc: ……. 12g Can khương …….. 4g ……..12g …….. 12g Mộc qua ………… 8g Táo nhân ………..8g …………12g ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Thực Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.3. Hứa Quốc Trinh Kiện tỳ, hóa thấp, hành khí, hóa tích. Trị thấp ẩm đình tích, ngực đầy, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …… 120g Bán hạ (tẩy nước 7 lần) ……… 120g Binh lang …….. 120g Chỉ thực ………… 40g Mộc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần U

Ủy trung

Huyệt nằm ở giữa (trung) nếp gấp nhượng chân (uỷ ) vì vậy gọi là Uỷ Trung. Tên Khác: Huyết Khích, Khích Trung, Thối Ao, Trung Khích, Uỷ Trung Ương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 40 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Hợp của kinh Bàng Quang, thuộc hành Thổ. + Huyệt xuất phát kinh Biệt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Nguyên Cố Biểu Thang

Bài thuốc Điều Nguyên Cố Biểu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Điều nguyên, cố biểu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Thuyền thoái ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Tán II 2

Bài thuốc Ngưu Hoàng Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị miệng bị cam, miệng lở loét. Vị thuốc: Băng phiến …… 0,4g Hồ hoàng liên ……. 1,6g Huyết kiệt ……. 1,6g Móng ngựa bạch ………….. 1,6g Ngưu hoàng ……… 0,4g Nhân trung bạch …………. 1,6g Răng voi ………. 1,6g Thanh đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Bàng Giải Cơ Thang

Bài thuốc Ngưu Bàng Giải Cơ Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Khoa Tâm Đắc Tập, Q. Thượng. Cao Thụy Quân Sơ phong, thanh nhiệt, tiêu thũng. Trị đầu mặt bị cảm phong nhiệt, phong nhiệt làm răng sưng. Vị thuốc: Bạc hà Đơn bì Hạ khô thảo Huyền sâm Kinh giới Liên kiều Ngưu bàng tử Sơn chi Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Chỉ Trạo Tán

Bài thuốc An Thai Chỉ Trạo Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.4. Vương Khẳng Đường Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: ………… 20g tử ……. 80g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g với nước sắc Tử tô. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BA LA MẬT

Tên thường gọi:  Vị thuốc Ba la mật còn gọi Cây mít, Mít, Quả mít, Nãng gìa kết (Bản thảo cương mục), Ngư đởm tử thảo (Trung quốc cao đẳng thực vật đồ giám), Thiên bà la Vưu chu huyện (Trung quốc thụ mộc phân loại học),Thụ bà la (Quảng châu thực vật chí). Tên khoa học: Artocarpus Heterophyllus Lam.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Truyền Tế Âm Đơn

Bài thuốc Bí Truyền Tế Âm Đơn Nguyên bản bài thuốc Sản Bảo. Nghê Chi Duy. Hoạt huyết Vị thuốc: Đương quy ….. 140g Ích mẫu ……….340g Khương hoạt ……… 80g Mộc hương ……. 80g Xuyên khung …… 140g Ngày 5-5 hoặc 6-6 Âm lịch, thu hái Ích mẫu, lấy cả cành, lá, hoa, đem phơi râm, cho vào cối…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nha Đởm Tử Hoàn Phục Phương

Bài thuốc Nha Đởm Tử Hoàn Phục Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sát trùng, chỉ lỵ, chỉ huyết. Trị thấp nhiệt uẩn kết, lỵ amip mạn (hưu tức lỵ). Vị thuốc: Ngân hoa (thán) …………… 15g Nha đởm tử ……45g Quán chúng …… 15g Sáp vàng ………..60g Tán bột. Nấu sáp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang IV

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang IV Nguyên bản bài thuốc Ôn Dịch Luận, Q.1. Ngô Hựu Khả Trị ôn dịch (do ứ huyết gây nên). Vị thuốc: Đại hoàng ……….12g Đào nhân …..18 hột Đơn bì ………..6g Đương quy ………. 6g Thược dược …….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Mỏ quạ

Tên thường gọi: Mỏ quạ còn gọi là Vàng lồ, Hoàng lồ, Xuyên phá thạch Tên khoa học: Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner (Vanieria cochinchinenssis Lour.). Họ khoa học: Thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mỏ quạ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây bụi, sống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Truật Sa Nhân Thang

Bài thuốc Nhị Truật Sa Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Bảo Thai Thần Hiệu. Lê Hữu Trác Trị bụng sôi, tiêu chảy, nôn mửa, bụng đầy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 30g Bạch truật …….. 40g Chích thảo …….. 40g Kha tử bì ………..20g Nhân sâm ……… 30g Sa nhân ………..40g Thanh bì ……….. 20g Thương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Cốt Hoàn II

Bài thuốc Hổ Cốt Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng chậm biết đi. Vị thuốc: Bạch …… 20g Địa hoàng (khô) …………….20g ….. 20g Ngưu tất ……… 20g Nhục quế …….. 20g Phòng phong ……… 20g Toan táo nhân ……. 20g ……… 20g Xương ống chân cọp …………..20g Xương cọp, bôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Qua Thang

Bài thuốc Mộc Qua Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.8. Đan Ba Khang Lại Trị cước khí nhập vào bụng, do phiền muộn làm cho bụng sưng. Vị thuốc: Mộc qua ………… 12g Ngô thù du ……….6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc NHÂN TRẦN NGŨ LINH TÁN

Bài thuốc NHÂN TRẦN NGŨ LINH TÁN Nguyên bản bài thuốc  Thành phần và phân lượng: Trạch tả 12, Phục linh 12g, Trư linh 8g, Truật 12g, Quế chi 8g, Nhân trần cao 16g.  Cách dùng và lượng dùng: 1. Tán: Trường hợp tán: dùng các vị trong bài Nhân trần ngũ linh tán. Trừ Nhân trần cao, bằng 1/8…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Hoàng Hoàn

Bài thuốc Nhị Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị cảm nắng, cảm nóng, ăn thức ăn nóng làm trong bụng bí tích, hơi nghịch lên làm muốn nôn mà không nôn được, trong người buồn phiền khó chịu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Chỉ thực ………… 20g Hoàng cầm ……. 80g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Thông thảo

Tên thường gọi: Thông thảo, Thông thoát mộc, Thông thoát – Co tang nốc (Thái) Tên khoa học: Tetrapanax papyriferus (Hook.) K. Koch Họ khoa học: thuộc họ Nhân sâm – Araliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thông thảo, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây gỗ hoặc cây gỗ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Binh Liên Tán

Bài thuốc Binh Liên Tán Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.14. Trần Ngôn Trị ung nhọt sưng đau, ung nhọt muốn vỡ. Vị thuốc: Binh lang ………..15g …….. 15g Xuyên sơn giáp ………. 10 miếng Tán bột. Dùng nước trà rửa vết thương rồi lấy Lòng trắng trứng gà, trộn thuốc bột, bôi…

Tiếp tục đọc