Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Mặc Tán

Bài thuốc Bá Mặc Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.82. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ rốn bị lở loét. Vị thuốc: Hoàng bá (sao) Ích hạ mặc Loạn phác Lượng bằng nhau. Giã nát Hoàng bá trước rồi cho 2 vị kia vào, trộn đều, rắc vào giữa rốn. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Thang IV

Bài thuốc Long Cốt Thang IV Nguyên bản bài thuốc Anh Nhụ Minh Chu Biến Chưng Thất Cam Phương Luận Chu Chiến Trị trẻ nhỏ bị kiết lỵ. Vị thuốc: Can khương ……… 0,4g Chích thảo ……. 1,6g Đương quy …… 0,4g Hoàng liên ……. 1,6g Long cốt ………..1,6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uất kim Tán IV

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị nhọt độc ở đầu mặt. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Đình lịch ……….. 20g Mang tiêu ……… 20g Phục long can ……..80g Uất kim ………… 20g Xích tiểu đậu ………50g Tán bột, dùng tròng trắng trứng, mật 1 ít, hòa vào, bôi. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Sinh Khương Bán hạ Cam thảo Nhân sâm

Bài thuốc Hậu Phác Sinh Khương Bán hạ Cam thảo Nhân sâm Nguyên bản bài thuốc: ( Thương Hàn Luận.) Trương Trọng Cảnh Trị chứng thái dương bệnh, mồ hôi ra, bụng đầy trướng, vị hư, nôn mửa, không ăn uống được. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 75g Cam thảo (nướng) ……….. 80g Hậu phác (nướng, bỏ vỏ) ……320g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Đởm Phương

Bài thuốc Lợi Đởm Phương Nguyên bản bài thuốc Vương Tích Thuận, bệnh viện Trung y Thượng Hải. Sơ can, lợi đởm, hoạt huyết, thông phủ, lý khí, chỉ thống. Trị chứng sỏi mật, can khí uất. – Kết quả lâm sàng: Trị 131 ca sỏi mật, kết quả rõ rệt 47 ca, tiến bộ 79 ca, không kết quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Nhân sâm Thang

Bài thuốc Hậu Phác Nhân sâm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Tổng Bệnh Luận, Q.2. Bàng An Thường Trị chứng thái dương bệnh, mồ hôi ra, bụng đầy trướng, vị hư, nôn mửa, không ăn uống được. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 75g Cam thảo (nướng) ………….. 80g Hậu phác (nướng, bỏ vỏ) ………320g Nhân sâm …….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Ké hoa đào

Tên thường dùng: Còn gọi là Phan thiên hoa, tiêu phan thiên hoa, nha khac mòn, bái lương, bái cúc, vái, địa đào hoa, niêm du tử, dã miên hoa. Tên khoa học Urena lobata Họ khoa học: Thuộc họ Bông Malvaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Bảo Nguyên Thang

Bài thuốc Đại Bảo Nguyên Thang Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mà đỉnh lõm xuống, gốc đậu tuy đỏ mà da mềm, mỏng (do huyết dư, khí thiếu). Vị thuốc: ………..4g Cam thảo ………… 4g ………. 12g Nhân sâm ……….. 6g Quan quế ……… 0,4g ……..4g Thêm Gừng và Táo, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

Vú bò

Tên khác: Vú bò, Ngải phún, cây vú chó, ngũ long căn (Trung Quốc) Tên khoa học: Ficus simplicissima Lour. var harta (Vahl) Migo. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây vú bò, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây vú bò là một cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Huyết Hắc Như Nhung Điểm

Bài thuốc Chỉ Huyết Hắc Như Nhung Điểm Nguyên bản bài thuốc: Thương Khoa Bổ Yếu. Tiền Tú Xương Trị vết thương chảy máu không cầm. Vị thuốc: Hoàng cầm Lưu ký nô Ngũ bội tử Ô mai Thiến thảo Nguyên sâm sắc 3 lần, bỏ bã, lấy nước trong. Sau đó, dùng Bách thảo sương, Hồng liên thảo, Mã…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kháng Nguyên Thang

Bài thuốc Kháng Nguyên Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Lỗi, bệnh viện Trung y Kinh Môn, Hồ Bắc. Trị viêm gan siêu vi. Đã trị 123 ca viêm gan siêu vi mạn tính, liệu trình bình quân 4–6 tháng, tỉ lệ có kết quả 90% (Trung Y Bí Phương Đại Toàn). Vị thuốc: Đương qui Bạch truật Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Niệt gió

Còn gọi là gió niệt, gió cánh, gió miết, gió chuột, liễu kha vương, lĩnh nam nguyên hoa, cửu tin thảo, sơn miên bì, địa ba ma, độc ngư đằng. Tên khoa học Wikstroemia indica C. A. Mey. Thuộc họ Trầm Thymeleaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Niệt gió, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Phụ Tán III

Nguyên bản bài thuốc Ma Chẩn Toàn Thư. Thang Đình Huyên Trị nhọt ở chân đã chín. Vị thuốc: phụ tử để sống. Tán bột, hòa với nước đắp. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị Phụ tử là một loại thuốc cực…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Hoàn

Bài thuốc Bạch chỉ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị mũi chảy nước trong (sổ mũi). Vị thuốc: Bạch chỉ Liều lượng tùy dùng Tán bột. Dùng Hành giã nát, trộn thuốc bột làm hoàn 4g. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8–12g với nước chè (Trà) nóng. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Long Đởm Thang

Bài thuốc Đương Quy Long Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị mắt sưng đỏ đau (do hỏa nhiệt). Vị thuốc: Bạch thược ……………8g Cam thảo (sống) ……………………… 2g Đương quy …………… 8g Hoàng bá …………….4g Hoàng cầm ……………4g Hoàng kỳ …………….. 6g Hoàng Liên ………. 2,8g Khương hoạt …….. 2,8g Long đởm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bèo tây

Tên dân gian: Bèo tây, bèo Nhật Bản, lục bình, bèo lộc bình, phù bình, bèo sen, Tên khoa học Eichhoriaceae crassipes solms. Tên tiếng Trung: 凤眼蓝 Họ khoa học: Thuộc họ Bèo tây Pontederiaceae. Tên bèo tây vì nguồn gốc ở nước ngoài đưa vào, tên bèo Nhật Bản vì có người cho rằng từ Nhật Bản đưa về,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Ly Tán

Bài thuốc Bát Ly Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Chính Cốt Tâm Pháp Yếu Chỉ), Q.88. Ngô Khiêm Giảm đau, hoạt huyết trong các trường hợp bị chấn thương, trật đả. Vị thuốc: Đinh hương …….12g ………. 12g Huyết kiệt …….. 12g (hột) ……4g Một dược ………… 8g Nhũ hương ……….8g Tô mộc ………… 12g Tự…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc QUẾ CHI GIA HOÀNG KỲ THANG

Bài thuốc QUẾ CHI GIA HOÀNG KỲ THANG Nguyên bản bài thuốc (KEI SHI KA O GI TO) Thành phần và phân lượng: Quế chi 3-4g, Thược dược 3-4g, Đại táo 3-4g, Sinh khương 4,0g, Cam thảo 2,0g, Hoàng kì 3-4g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị đổ mồ hôi trộm và rôm sảy ở những người…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ẨM CHỨNG

Ẩm chứng là thuỷ dịch (nước) của các bộ phận trong cơ thể đình tích lại, không chuyển hoá được. Trong phạm vi rộng chia làm 4 loại: ở tràng vị gọi là đàm ẩm, ở ngực sườn gọi là huyền ẩm, phân tán ra tứ chi gọi là dật ẩm, ở phổi gọi là chi ẩm, … Trên lâm…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TIỀU TRƯỜNG KHÍ TRỆ

I. Khái niệm Chứng Tiểu trường khí trê còn gọi là Tiểụ trườịttg khí thống. Chứng này là tên gọi chung do ngoại cảm hàn tà, âm hàn ngưng trệ ở Tiểu trường, khí cơ không thư sướng, nếu xuất hiện chứng đau thất ở bụng dưới hoặc Tiểu trường từ phía dưới khoang bụng đi vào bộ phận âm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Cứu Âm Dương Thang

Bài thuốc Cấp Cứu Âm Dương Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị bệnh thương hàn ra mồ hôi nhiều, thân thể vẫn phát nhiệt, bụng đau, do Âm Dương đều hư thoát (Âm dương lưỡng vong) Vị thuốc: …….. 20g Cam thảo ……….. 4g ……. 20g ………. 12g Nhân sâm ……….. 8g ……………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NHŨ HƯƠNG

Tên thường dùng: nhũ hương, Hắc lục hương, Thiên trạch hương, Địa nhũ hương. Tên tiếng Trung: 乳香 Tên thuốc: Resina oliani; olibanum Tên khoa học: Frankincense (nhũ hương) Mastic Họ khoa học: Boswellia carterii Birdw (Mô tả, hình ảnh cây nhũ hương, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Loại cây vừa, nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Tán

Bài thuốc Giải Độc Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ung nhọt, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 20g Huyền sâm …….20g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 20g Mộc thông …….. 40g Phác tiêu ………. 40g Tê giác tiêm ….. 40g Thạch cao ……… 80g Thăng ma ……… 40g Xích thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Phách Tán

Bài thuốc Hổ Phách Tán Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Làm tan huyết ứ, khí trệ. Trị bụng đau lúc hành kinh. Vị thuốc: Diên hồ sách Đơn bì Lưu ký nô Nga truật Ô dược Quan quế Tam Lăng Xích thược Đều 40g. Lấy 640g Đậu đen, 320g Gừng sống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Khí Tán III

Bài thuốc Điều Khí Tán III Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị trung khí uất kết, bụng đau. Vị thuốc: Bạch đậu khấu Cam thảo Đàn hương Hoắc hương Mộc hương Nhân sâm Sa nhân Tô ngạnh Trầm hương Tán bột. Ngày uống 6–8g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Tán IV

Bài thuốc Điều Kinh Tán IV Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ + Hành huyết, tiêu thũng, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, bụng đau, sinh xong sản dịch ra không hết ứ đọng lại ở bào lạc gây nên phù thũng (Phó Thanh Chủ Nữ Khoa). + Hành huyết, thông kinh (Cố Thị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Thang VI

Bài thuốc Bổ Can Thang VI Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm. Phó Nhân Vu Bổ Can Âm hư, trị thần kinh suy nhược, huyết áp cao, chóng mặt, đầu đau. Vị thuốc: ……. 12g Can khương …….. 4g ……..12g …….. 12g Mộc qua ………… 8g Táo nhân ………..8g …………12g ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Thực Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.3. Hứa Quốc Trinh Kiện tỳ, hóa thấp, hành khí, hóa tích. Trị thấp ẩm đình tích, ngực đầy, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …… 120g Bán hạ (tẩy nước 7 lần) ……… 120g Binh lang …….. 120g Chỉ thực ………… 40g Mộc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần U

Ủy trung

Huyệt nằm ở giữa (trung) nếp gấp nhượng chân (uỷ ) vì vậy gọi là Uỷ Trung. Tên Khác: Huyết Khích, Khích Trung, Thối Ao, Trung Khích, Uỷ Trung Ương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 40 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Hợp của kinh Bàng Quang, thuộc hành Thổ. + Huyệt xuất phát kinh Biệt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Nguyên Cố Biểu Thang

Bài thuốc Điều Nguyên Cố Biểu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Điều nguyên, cố biểu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Thuyền thoái ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc