Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Qua Hổ Cốt Hoàn

Bài thuốc Mộc Qua Hổ Cốt Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị chứng tý, chân tay tê, chân tay nặng, chân tay đau nhức, chân tay không có sức, bàn chân đau không để xuống đất được, gân cơ lưng co rút, cổ vai co quắp, cánh tay yếu, tai kêu như ve, hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Thang III

Bài thuốc Khung Quy Thang III Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Trị âm đạo ngứa. Vị thuốc: Cam thảo Long đởm thảo Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 16g, đun sôi, rửa. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Sinh Tán

Bài thuốc Hoạt Sinh Tán Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị đẻ khó. Vị thuốc: A giao Hạt quỳ Hoạt thạch Tán bột, hòa mật ong và rượu, hâm nóng, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Tán II

Bài thuốc Nhục Thung Dung Tán II Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.29. Chu Tiêu Công Dụng: Bổ thận, ôn dương, ích khí, thăng thanh, điều sướng khí huyết. Trị thận khí bất túc, cơ thể nặng, khớp xương đau, mắt mờ, tai ù, hay giận dữ, thích nằm, lưng đau, bụng dưới đầy, ăn uống không có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang IV

Bài thuốc Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang IV Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị mụn nhọt (đơn) ở vùng eo lưng. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Chi tử …………2g Hoàng cầm ……….2g Hoàng liên ………..2g Liên kiều ……….. 4g Long đởm thảo ……..4g Mộc thông ………..2g Sinh địa …………. 2g Trạch tả…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

ĐƯƠNG QUI

Tên khoa học : Radix Angelicae Sinensis. Tên thực vật: Angelica sinensis (oliv) Diels. Tên thường gọi: Ðương qui chinese angelica root. Tiếng Trung: 当归 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Đương quy được sử dụng đầu tiên ở trung Quốc, cây thường phát triển ở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Tán IV

Bài thuốc Nhị Bạch Tán IV Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.8. Trần Sĩ Đạc Trị tỳ lao, ăn uống không tiêu, nôn ra đờm nhiều, có lục bị tiêu chảy, bụng đau, bụng đầy, tiêu phân đen. Vị thuốc: Khiếm thực …… 2400g Sơn dược ….. 2400g Vạn niên thanh ….. 4 miếng lớn Sao. Nghiền nát.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Thang II

Bài thuốc Cam thảo Thang II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.17. Vương Đào Ôn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt lưng lạnh, từ thắt lưng trở xuống lạnh đau, bụng nặng như đeo đá. Vị thuốc: …….. 80g Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Sơn Giáp Tán

Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương. Trần Tự Minh Trị phụ nữ bị chứng trưng hà (tích khối, bụng đau, tay chân gầy ốm). Vị thuốc: Can tất ………… 40g Đại hoàng ……… 40g Đương quy ……. 20g Miết giáp ………. 40g Nguyên hoa ……20g Quế tâm ……….. 40g Xạ hương ………. 10g Xích thược ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Truật Mễ Thang

Bài thuốc Bán hạ Truật Mễ Thang Nguyên bản bài thuốc: Lan Đài Quỹ Phạm, Q.7. Từ Đại Xuân Hóa đờm, hòa vị. Trị đờm ẩm nội trở, vị khí bất hòa, tối ngủ không yên. Vị thuốc: Bán hạ ………. 5 hợp Truật mễ ……. 1 thăng Dùng 8 thăng nước, lấy từ nguồn nước ngoài ngàn dặm, quấy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vu Di Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị lỵ kinh niên, thoát giang. Vị thuốc: Hoàng liên …….. 80g Tinh xà đởm ……… 20g Vu di (sao) ……. 80g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g với nước sắc Hạnh nhân. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang II

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong mà máu dơ ra ít, ứ trệ lại ở kinh lạc, lưng sưng đau dồn xuống 2 chân, đau như dùi đâm. Vị thuốc: Đinh hương Độc hoạt Liên kiều Ma hoàng Mộc thông Nhũ hương Tang ký…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn IX

Bài thuốc An Thần Hoàn IX Nguyên bản bài thuốc: Đậu Chẩn Truyền Tâm Lục, Q.17. Chu Huệ Minh Trị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp. Vị thuốc: Bạc hà ………..8g ……..12g ………..8g Long cốt ………… 8g …….. 12g Mộc thông ………..8g Nam tinh (chế) …………….. 20g Ngưu hoàng …….. 8g Nhân sâm ……… 20g Phục thần ……… 20g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Tâm Thang

Bài thuốc Điều Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Tiết Trung Lý. Hoạt huyết, thanh dinh, trấn tâm, an thần, trị các loại ngoại tâm thu. Kết quả lâm sàng: Đã trị 18 ca ngoại tâm thu, khỏi 16 ca, có kết quả 1 ca, không kết quả 1 ca XX: Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn). Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn VII 2

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn VII 2 Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu không cương lên được (hãm). Vị thuốc: Xạ hương ………0,4g Xuyên sơn giáp (sao phồng) …… 12g Tán bột. Ngày uống 1–2g, với nước sắc Mộc hương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Diệp Thang

Bài thuốc Quất Diệp Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Khoa Tâm Đắc Tập, Q.Trung. Cao Thuỵ Quân Trị vú sưng. Vị thuốc: Bồ công anh Bối mẫu Đương quy Hạ khô thảo Hoàng cầm Hương phụ Quất diệp Thanh bì Thiên hoa phấn Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Cam Lộ Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị tiêu khát. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hạnh nhân Hoàng bá Hoàng cầm Hoàng kỳ Hồng hoa Long đởm thảo Phòng kỷ Phòng phong Sa nhân Sài hồ Thạch cao Thăng ma Thục địa Tri mẫu Sắc xong hòa ít mật, uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Xương rồng ông

Tên thường gọi: Còn gọi là Xương rồng ba cạnh, Xương rồng, Bá vương tiêm, Hóa ương lặc. Tên tiếng Trung: 火秧竻. Tên khoa học: Euphorbia antiquorum L. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương rồng ông, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Tích Tán

Bài thuốc Cam Tích Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị cam tích. Vị thuốc: Bách thảo sương ………… 8g Cam thảo ………. 28g Hậu phác (tẩm nước Gừng) …… 32g Lô hội …………. 28g Nguyên di ………20g Thanh đại ……… 12g Trần bì ………….32g Tuyền phúc hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kỷ Hàn Hoàn II

Bài thuốc Đại Kỷ Hàn Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị bụng đau, bụng sôi, tiêu chảy, hoắc loạn, thổ tả, tay chân lạnh. Vị thuốc: Cao lương khương Ngô thù phụ tử Quế chi Xuyên Can khương Xuyên ô đầu Đều 30g. Tán bột. Nấu giấm làm hồ, làm thành viên, to…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vong Thống Thang

Nguyên bản bài thuốc Huệ Trực Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.2. Đào Thừa Chí Trị nửa người đau, xương đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 40g Huyền hồ ………… 2g Nhục quế ………… 4g Tần cửu …………. 2g Thiên hoa phấn ……. 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Chân Tán III

Bài thuốc Ngọc Chân Tán III Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Khu phong, định súc. Trị chứng phá thương phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Bạch phụ tử ……80g Khương hoạt ……… 40g Nam tinh ………. 40g Phòng phong ……… 40g Thiên ma ………. 40g Tán bột. Ngày uống 12 – 16g với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Tán

Bài thuốc Chỉ Xác Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị khí uất, khí trệ, hông sườn và bụng đau chói. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 14g Chỉ xác (sao) ………50g Tán bột. Ngày uống 8–12g. Dùng Hành sắc lấy nước uống thuốc. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán II

Bài thuốc phụ tử Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thương hàn âm kỉnh (co rút người như phong đòn gánh). Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Độc hoạt ……….. 20g phụ tử …………. 40g Quế tâm …………12g Xuyên khung …….. 12g Tán bột. Ngày 2 lần, mỗi lần dùng 8g, thêm…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐÁI DẦM

Trẻ em trên 3 tuổi mà còn đái dầm là thận khí chậm phát triển,trên 4 tuổi mà còn đái dầm là bệnh, cần phải điều trị. Nguyên nhân gây chứng đái dầm do thận khí hư hàn hoặc do bàng quang có nhiệt gây nên, một phần cũng do thói quen xấu của trẻ Do nhiệt Triệu chứng: Trẻ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị bệnh đậu. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Hoa mơ ……… 7 đóa Tán nhỏ. Uống ngày 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt, ghẻ lở sưng đau. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Đinh hương …… 40g Linh lăng hương …… 4g Mộc hương ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Xạ hương ………0,4g Tán bột. Ngày uống 16g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng ôn dịch gây sưng phù đầu mặt, miệng khô ráo (đại đầu ôn). Vị thuốc: Bạc hà ……………2g Bản lam căn ………. 4g Cam thảo (sống) ………………. 2g Cát cánh ……….. 4g Cương tằm ………… 2g Hoàng cầm …………8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Đinh hương Thang

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau.Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau. Vị thuốc: Đinh hương ….. 1,2g Khương hoạt …….4g Quy thân …………4g Sài hồ …………4g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Thanh nhiệt, tả hỏa, hóa đờm, thông tiện. Trị đờm nhiệt uẩn kết, phủ khí không thông, sốt, ngực đầy trướng, ngực đau, thần trí mê muội, nói xàm, táo bón. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 6g Mang tiêu ……….. 6g…

Tiếp tục đọc