Đông y trị bệnh vần D

ĐÁI DẦM

Trẻ em trên 3 tuổi mà còn đái dầm là thận khí chậm phát triển,trên 4 tuổi mà còn đái dầm là bệnh, cần phải điều trị. Nguyên nhân gây chứng đái dầm do thận khí hư hàn hoặc do bàng quang có nhiệt gây nên, một phần cũng do thói quen xấu của trẻ Do nhiệt Triệu chứng: Trẻ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị bệnh đậu. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Hoa mơ ……… 7 đóa Tán nhỏ. Uống ngày 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt, ghẻ lở sưng đau. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Đinh hương …… 40g Linh lăng hương …… 4g Mộc hương ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Xạ hương ………0,4g Tán bột. Ngày uống 16g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng ôn dịch gây sưng phù đầu mặt, miệng khô ráo (đại đầu ôn). Vị thuốc: Bạc hà ……………2g Bản lam căn ………. 4g Cam thảo (sống) ………………. 2g Cát cánh ……….. 4g Cương tằm ………… 2g Hoàng cầm …………8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Đinh hương Thang

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau.Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau. Vị thuốc: Đinh hương ….. 1,2g Khương hoạt …….4g Quy thân …………4g Sài hồ …………4g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Thanh nhiệt, tả hỏa, hóa đờm, thông tiện. Trị đờm nhiệt uẩn kết, phủ khí không thông, sốt, ngực đầy trướng, ngực đau, thần trí mê muội, nói xàm, táo bón. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 6g Mang tiêu ……….. 6g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Vòi voi

Tên thường dùng: Vòi voi, Dền voi, cẩu vĩ trùng, đại vĩ đao, promoi dảmey-xantui Tên khoa học: – Heliotropium indicum L Họ khoa học: thuộc họ Vòi voi – Boraginaceae. (Mô tả, hình ảnh cây vòi voi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây vòi voi là một cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mậu Kỷ Hoàn

Bài thuốc Mậu Kỷ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.6. Trần Sư Văn Thanh nhiệt, hóa thấp, hòa huyết, chỉ thống. Trị tỳ kinh bị thấp làm hại, tiêu chảy không cầm, thức ăn không tiêu, dạ dày đau, dạ dày loét, ợ chua (can tỳ bất hòa). Vị thuốc: Bạch thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Liên Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng cam cổ. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 20g Bách hợp ………. 20g Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 8g Đương quy ………12g Hoàng liên …………8g Hòe hoa ………….. 8g Sinh địa …………..20g Tử tô ………… 20g Xuyên khung ……..8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Câm điếc

a- Triệu chứng: 1- Câm điếc tiên thiên: Khi sinh ra không bị tật bệnh gì nặng (như phong nhiệt, di chứng viêm não …) mà đã không nói, không nghe, ngoài ra không có chứng gì khác kèm theo. 2- Câm điếc hậu thiên: Phải có qua những bệnh nặng hoặc đã bị viêm não rồi để lại di…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang

Bài thuốc An Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Chính Truyền, Q.7. Ngu Bác Dưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, an thai, cố thai nguyên, dự phòng tiểu sản. Trị thai động không yên (dọa sảy thai) do có nhiệt, thai khí không chắc, dọa sinh non. Vị thuốc: Điều cầm Hương phụ tử Nhu mễ Sa nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán II

Bài thuốc An Thần Tán II Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị uất nhiệt (nhiệt bị uất kết), đầu đau do hư nhiệt, đầu váng, mắt tối đen. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Chích thảo …….. 12g ………. 40g Hoàng nghiệt (tẩm rượu) ……… 40g Phòng phong ……… 80g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Độc Thăng Ma Thang

Bài thuốc Dương Độc Thăng Ma Thang Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.16. Chu Quăng Trị chứng dương độc: táo bón, tiểu khó, khát… Vị thuốc: Cam thảo ………2,8g Hoàng cầm ……….8g Nhân sâm ……….. 4g Tê giác ……….4g Thăng ma ……….. 4g Xạ can ………. 4g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Hư Giáng Hỏa Thang

Bài thuốc Bổ Hư Giáng Hỏa Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sinh xong, phong trúng vào kinh Dương minh. Vị thuốc: Hạt tía tô ………..6g Mạch môn ………..6g Tang diệp …………6g ……… 6g Nhân sâm ……….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán II

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai bị trúng phong, mắt lệch, miệng méo, tay chân tê liệt. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Hoàng tùng …….. 40g Khương hoạt ……………… 40g Kinh giới huệ ………………20g Linh dương giác ……………… 40g Ma hoàng ……….. 40g Mộc tiết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Cảm Đơn II

Bài thuốc Giao Cảm Đơn II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị khí bị ủng trệ. Vị thuốc: Hương phụ (ngâm giấm 3 ngày, sao) ….. 640g Phục thần …….160g Tán bột, trộn mật làm hoàn. Ngày uống 20–30g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Tán IV

Bài thuốc Điều Trung Tán IV Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tập Thành. Trần Phục Chính Trị chứng bụng đau, lưng vặn, tiêu ra phân xanh. Vị thuốc: Bạch khiên ngưu (nửa để sống, nửa chín) 25 hột Một dược ………… 2g Nhân sâm ……….. 2g Nhục quế ………… 2g Phục linh ……….. 2g Thanh mộc hương ………….. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán VII

Bài thuốc An Thần Tán VII Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Trung Y Danh Nhân Chí Bổ thiên, ích khí, dưỡng huyết, an thần. Trị trẻ nhỏ công năng sinh lý suy kém. Vị thuốc: (sao đất) …………. 20g Câu kỷ ………… 20g ……. 20g (sao muối) ………… 20g Lộc giác giao …..30g …….. 30g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

Ung thư tụy

Ung thư tuyến tụy là một loại khối u ác tính thường thấy nhất ởtuyến tụy. Những năm gần đây bệnh phát sinh tăng lên rõ rệt. Ung thư tuyến tụy có tính nguyên phát chiếm 1-2% trong tất cả các khối u, ở bộ phận đầu tụy thường gặp nhất, chiếm khoảng 67.9%, sau đến bộ phận thân và…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH CHỈ

– Tên khác: Vị thuốc bạch chỉ còn gọi Bách chiểu, Chỉ hương, Cửu lý trúc căn, Đỗ nhược, Hòe hoàn, Lan hòe, Linh chỉ, Ly hiêu, Phương hương (Bản Kinh), Thần hiêu (Hòa Hán Dược Khảo), Bạch cự (Biệt Lục), Phù ly, Trạch phần (Ngô Phổ Bản Thảo), An bạch chỉ, Hàng bạch chỉ, Vân nam ngưu phòng phong,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm II

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng đại đậu thương hàn, thấp chứng, mồ hôi nhiều. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 8g ………… 8g Chỉ xác ………….. 4g Hoàng cầm ……….8g ……… 20g Khương hoạt …….4g Kinh giới ………….4g Liên kiều ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chu Xa Hoàn

Bài thuốc Chu Xa Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống, Q.43. Từ Xuân Phủ Tiêu tích khí, thông thủy đạo, trị chứng thủy thũng, thũng trướng. Vị thuốc: Cam toại (nướng, tán bột) ……… 40g (sao rượu) ……….. 80g Đại kích (nướng, tán bột) ……40g Hắc khiên ngưu (sao) ………. 160g Nguyên hoa (sao dấm) ……… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Chu Ẩm

Bài thuốc Kim Chu Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thương hàn phục nhiệt, hư nhiệt bốc lên, mắt đỏ, lưỡi sưng, miệng mũi sinh mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Chu sa …………0,4g Ô Nha tiêu …….. 20g Thiên trúc hoàng …………..20g Thuyền xác …… 14 cái Uất kim ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Thánh Tán

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị tai đau, khí bế sắp sinh nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Qua lâu căn Thanh bì Trần bì Xuyên sơn giáp Tán bột. Ngày uống 8 – 12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Kinh Hoàn III

Bài thuốc Cố Kinh Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Tư âm, dưỡng huyết, thanh nhiệt, chỉ huyết. Trị phụ nữ bị chứng âm hư hỏa vượng, kinh nguyệt ra quá nhiều, máu đỏ tím hoặc đen, huyết trắng (bạch đới). Vị thuốc: (sao) …………. 40g (sao) ……………. 12g Hoàng cầm (sao) …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Quy Phụ Cứu Thang

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị trúng phong mà dương thoát. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 80g Nhân sâm ……….. 4g Đương quy …….. 40g phụ tử ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Cây sữa

Tên thường gọi: Cây sữa Còn có tên Mùa cua, Mò cua, tinpét. Tên khoa học Alstonia scholaris. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào. (Mô tả, hình ảnh cây Sữa, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây sữa là một loại cây to, có thể cao từ 15-30m, cành mọc vòng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòe hoa Tiêu Trĩ Thang

Bài thuốc Hòe hoa Tiêu Trĩ Thang Nguyên bản bài thuốc: Tứ Xuyên Trung Y 1985, 5. Lương huyết, chỉ huyết, thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết chỉ thống, trục ứ tiêu trĩ. Trị trĩ nội. (Hòe hoa , Hòe giác để lương huyết, chỉ huyết, hành huyết, tán kết, tiêu thũng, trị trĩ. Hợp với , Sinh địa để…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

ÚC LÝ NHÂN

Tên thường gọi: Úc lý nhân còn gọi là Úc lý tử, Úc lý hạch, Úc tử (Y tâm phương), Lý nhân nhục (Dược tài học), Anh mai (Nhĩ nhã), Tước lý, Xa hạ lý (Ngô phổ bản thảo), Sơn lý, tước mai (Quảng Nhã), Dương lê (Điền Nam bản thảo), Thiên kim đằng (Y học chính truyền), Xuyên tâm…

Tiếp tục đọc