Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Lưu Khí Ẩm

Bài thuốc Mộc Hương Lưu Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Hành khí, kiện tỳ, phá trệ, lợi thủy. Trị Vị bị tổn thương, nôn mửa ra thức ăn, dạ dày đau, không ăn được, nôn ra máu. Vị thuốc: Bạch chỉ ………. 160g Bạch truật …… 160g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang III 2

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang III 2 Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí thiếu, tay chân lạnh, lúc lạnh lúc nóng, bụng dưới đau thắt, bụng đầy trướng, không ăn uống được… Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bán hạ (chế) …..10g Cam thảo ………… 4g Đương quy ………. 8g Hắc phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo thang IIII

Bài thuốc Cam thảo thang IIII Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị họng đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 4g ……… 4g Hùng hoàng …….. 6g Miết giáp ………….8g Quế chi ………….. 4g Thăng ma ……….. 4g Xuyên tiêu ………. 6g Sắc uống, thấy mồ hôi ra thì thôi, mồ hôi chưa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Trúc Nhự Thang III

Bài thuốc Quất Bì Trúc Nhự Thang III Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền Ích vị, hòa trung, giáng nghịch, chỉ ách. Trị nấc do nhiệt. Vị thuốc: Hoàng liên ………..4g Nhân sâm ……….. 4g Quất bì ………. 8g Sinh khương …….. 4g Thị đế ……….. 7 cái Trúc nhự ………..12g Sắc uống, lúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Tự Kim Đơn

Bài thuốc Nhất Tự Kim Đơn Nguyên bản bài thuốc Đậu Chẩn Kim Kính Lục, Q.4. Ông Trọng Nhâm Trị đậu chẩn hắc hãm, đậu khô, đậu không mọc ra được. Vị thuốc: Kim tiền trọng lâu Sơn từ cô Tử hoa địa đinh Tán bột, uống với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Liên Thang

Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.2. Cung Đình Hiền Trị tỳ vị có hư nhiệt, hạ lỵ cấm khẩu, không muốn ăn. Vị thuốc: Hoàng liên …….. 30g Nhân sâm ……… 15g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Tán II

Bài thuốc Bạch truật Tán II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.6. Vương Đào Trị tỳ vị hư hàn, đờm ẩm, đình trệ bên trong, nôn ra nước chua, ngực đầy, hồi hộp. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g ……… 76g Hậu phác ………. 60g Ngô phù du …… 30g Nhân sâm ……… 46g ………. 60g Quất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỷ Tiêu Lịch Hoàng Hoàn

Bài thuốc Kỷ Tiêu Lịch Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Công kiên, trục ẩm, hóa khí, hành thủy. Trị đờm ẩm, bụng sôi, đầy trướng, ho thở, phù thũng. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Đình lịch ……….. 40g Phòng kỷ ………. 40g Tiêu mục ………. 40g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

HỘI CHỨNG XUNG NHÂM Ứ TRỞ

CHỨNG XUNG NHÂM Ứ TRỞ 1. Chứng Xuìĩg Nhâm ứ trở là chì ứ huyết ngưng kết ở Xung Nhâm, làm cho kinh khí bị nghẽn trệ gây nên một loạt các chứng trạng. Các loại ngoại cảm phong hàn, nội thương sổng lạnh, thất tinh uãt kết đều là những nhân tố sinh ra ứ kết; sau khi đẻ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Xung Thang

Bài thuốc An Xung Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Bổ khí, dưỡng huyết, cố kinh, an thần. Trị kinh nguyệt ra quá nhiều, lậu hạ. Vị thuốc: (sao) …………… 24g ………. 24g Hàng thược …….12g Hải phiêu tiêu ……. 16g Long cốt …………24g Mẫu lệ ………….24g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Phong Tán

Bài thuốc Dũ Phong Tán Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.79. Trần Tự Minh Dưỡng huyết, khu phong. Trị sinh xong bị trúng phong cấm khẩu, hàm răng cắn chặt, bất tỉnh, tay chân tê bại. Vị thuốc: Kinh giới tuệ Sấy khô, tán bột. Mỗi lần dùng 10g uống với nước Đồng tiện hoặc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Ẩm II

Bài thuốc Hoàng kỳ Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị nhiệt làm cho tâm, ngực khó chịu, tay chân và các khớp đau, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 2g Hoàng cầm ……….4g Hoàng kỳ ……….. 8g Nhân sâm ……….. 4g Phục thần (sao) ……. 4g…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC CHỮA BỆNH TRĨ

BÀI THUỐC CHỮA BỆNH TRĨ 1. HOÁ TRĨ HOÀN Xuyên quy50g Hoè hoa50g Phòng phong50g Chỉ thực50g Hoàng liên25g Đại hoàng25g Chủ trị: Trĩ ngoại (thoát giang) thường thường ra máu hoặc máu và nhầy mũi lẫn lộn. Cách dùng, liều lượng: Tất cả các vị đều sao rượu giòn tán bột mịn, luyện hồ, hoàn viên bằng hạt ngô.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Xung Hòa Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Xung Hòa Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Toàn Sinh Tập, Q.2. Hà Nhân Nguyên Phát hãn, giải biểu, khứ phong, hóa thấp, thanh lý nhiệt. Trị cảm, phong thấp khớp. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 3,2g Cam thảo ………2,4g Can khương …….. 2g Đại táo ………. 2 quả Khương hoạt …….6g Phòng phong ……..3,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối mẫu Hoàn III

Bài thuốc Bối mẫu Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Bổ Phế, trị ho lâu ngày, ho khan. Vị thuốc: Bối mẫu Ngâm với nước Đồng tiện. Mùa Xuân và Hè ngâm 1 ngày. Mùa Thu và Đông ngâm 3 ngày. Rửa sạch, phơi khô, tán nhỏ, trộn với đường, hòa với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quân Tử Hoàn II 2

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ nóng trong xương, cam tích, gầy ốm, tiêu chảy, bụng đầy trướng, không muốn ăn uống, có giun. Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g Hậu phác ………. 20g Kha tử (sao) …… 10g Kha tử (sống) …..10g Sử quân tử ………40g Thanh đại ………. 20g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thanh Ẩm

Bài thuốc Đại Thanh Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị vị hỏa uất, phiền khát Vị thuốc: Mộc thông …….. 12g Thạch cao ……… 12g Thạch Hộc ……… 12g Tri mẫu ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Đương quy Tiễn Hoàn

Bài thuốc Bạch truật Đương quy Tiễn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bụng bị đau do nhiễm hàn tà từ lúc còn trong thai. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Đương quy ……. 20g Mộc hương ……….2g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g với nước sắc . Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang VI

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang VI Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu sởi. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng cầm ……….2g Long đởm thảo ……..4g Mộc thông ………..2g Quy vĩ ………. 2g Sinh địa …………. 2g Sơn chi ………….. 2g Trạch tả ………… 4g Xa tiền ……….2g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Chính Thông U Thang

Bài thuốc Dưỡng Chính Thông U Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Sản Hậu Biên, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị chứng sinh xong bị thương hàn. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đào nhân …..15 hạt Đương quy ……. 24g Ma tử nhân ……… 8g Nhục thung dung ……………. 4g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Quế Hóa Nghịch Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.2. Phí Bá Hùng Giải uất, hòa trung. Trị can khí phạm vị, ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) ……….. 6g Đương quy ………. 8g Giáng hương ……. 2g Hoa hòe ………….. 2g Hồng táo ……… 5 trái Hợp hoan hoa ….. 8g Mộc hương ……….2g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Thang

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.11. Cung Tín Toản Ôn kinh, tán hàn, dưỡng huyết, khứ ứ. Trị phụ nữ khí huyết hư yếu, hàn ngưng, khí trệ, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới hạ, ăn ít, mệt mỏi. Vị thuốc: Bạch thược …… 2,1g Bạch truật (sao đất) ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Thược Dược Thang

Bài thuốc Mộc Hương Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đại hoàng Hoàng liên Mộc hương Phác tiêu Tân lang Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Dương xuân sa

Tên thường gọi: Dương xuân sa Còn gọi là Xuân sa, Sa nhân, Mé tré bà. Tên khoa học Amomum villosum Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. Dương xuân sa là quả chưa chín phơi hay sấy khô của cây dương xuân sa, nếu còn cả vỏ thì gọi là xác sa, loại bỏ vỏ là sa nhân.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị ác phong làm cho thân thể co rút, nóng lạnh, mặt đỏ, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 20g Sài hồ ………….. 20g Sinh địa ………….80g Tần cửu ………… 20g Thược dược …… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán III

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán III Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Trị hư nhiệt, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Hoàng kỳ Mẫu lệ Sinh địa Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Long Hoàn V

Bài thuốc Bảo Long Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Hoạt Ấu Tâm Thư, Q. Hạ. Tăng Thế Vinh Trấn kinh, an thần, trị trẻ bị kinh phong co giật. Vị thuốc: Chỉ thực ………… 40g Chỉ xác ………… 40g Chích thảo (bỏ đốt) ………… 120g Đàn hương ……..60g Đởm tinh ………. 40g Hổ phách ………. 60g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc