Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thanh Ẩm

Bài thuốc Đại Thanh Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị vị hỏa uất, phiền khát Vị thuốc: Mộc thông …….. 12g Thạch cao ……… 12g Thạch Hộc ……… 12g Tri mẫu ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Đương quy Tiễn Hoàn

Bài thuốc Bạch truật Đương quy Tiễn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bụng bị đau do nhiễm hàn tà từ lúc còn trong thai. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Đương quy ……. 20g Mộc hương ……….2g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g với nước sắc . Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang VI

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang VI Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu sởi. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng cầm ……….2g Long đởm thảo ……..4g Mộc thông ………..2g Quy vĩ ………. 2g Sinh địa …………. 2g Sơn chi ………….. 2g Trạch tả ………… 4g Xa tiền ……….2g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Chính Thông U Thang

Bài thuốc Dưỡng Chính Thông U Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Sản Hậu Biên, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị chứng sinh xong bị thương hàn. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đào nhân …..15 hạt Đương quy ……. 24g Ma tử nhân ……… 8g Nhục thung dung ……………. 4g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Quế Hóa Nghịch Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.2. Phí Bá Hùng Giải uất, hòa trung. Trị can khí phạm vị, ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) ……….. 6g Đương quy ………. 8g Giáng hương ……. 2g Hoa hòe ………….. 2g Hồng táo ……… 5 trái Hợp hoan hoa ….. 8g Mộc hương ……….2g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Thang

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.11. Cung Tín Toản Ôn kinh, tán hàn, dưỡng huyết, khứ ứ. Trị phụ nữ khí huyết hư yếu, hàn ngưng, khí trệ, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới hạ, ăn ít, mệt mỏi. Vị thuốc: Bạch thược …… 2,1g Bạch truật (sao đất) ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Thược Dược Thang

Bài thuốc Mộc Hương Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đại hoàng Hoàng liên Mộc hương Phác tiêu Tân lang Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Dương xuân sa

Tên thường gọi: Dương xuân sa Còn gọi là Xuân sa, Sa nhân, Mé tré bà. Tên khoa học Amomum villosum Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. Dương xuân sa là quả chưa chín phơi hay sấy khô của cây dương xuân sa, nếu còn cả vỏ thì gọi là xác sa, loại bỏ vỏ là sa nhân.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị ác phong làm cho thân thể co rút, nóng lạnh, mặt đỏ, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 20g Sài hồ ………….. 20g Sinh địa ………….80g Tần cửu ………… 20g Thược dược …… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán III

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán III Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Trị hư nhiệt, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Hoàng kỳ Mẫu lệ Sinh địa Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Long Hoàn V

Bài thuốc Bảo Long Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Hoạt Ấu Tâm Thư, Q. Hạ. Tăng Thế Vinh Trấn kinh, an thần, trị trẻ bị kinh phong co giật. Vị thuốc: Chỉ thực ………… 40g Chỉ xác ………… 40g Chích thảo (bỏ đốt) ………… 120g Đàn hương ……..60g Đởm tinh ………. 40g Hổ phách ………. 60g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ninh Thần Cao II

Bài thuốc Ninh Thần Cao II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao An thần, trị kinh phong cấp. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Cát cánh …………12g Ngũ vị tử ………..12g Nhân sâm ……… 20g Phục thần ……… 80g Thiên hoa phấn ……………..12g Tri mẫu ………..12g Tán bột. Dùng Sinh địa ngâm một đêm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Thị Thanh Lương Dịch Thử Pháp

Bài thuốc Lôi Thị Thanh Lương Dịch Thử Pháp Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Tuyên phế, trừ thử thấp, trị thử thấp ở phế. Vị thuốc: Bạch biển đậu …..4g Bạch phục linh …… 12g Cam thảo (sống) …………. 3,2g Hoạt thạch ……..12g Liên kiều ………..12g Tây qua …….. 1 miếng Thanh hao ………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Tán

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Thụy Trúc Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.5. Sa Đồ Mục Tô Trị nhiệt độc, mụn nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….. 15g Cam thảo tiết …………….. 15g Đại hoàng …………15g Đương quy ……….15g Hoàng kỳ ………… 15g Nhục quế ………… 15g Phòng phong ……………… 15g Táo giác thích …………….…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Kiên trinh

Kiên = vai. Trinh = cứng chắc. Huyệt ở chỗ thịt cứng của vai, vì vậy, gọi là Kiên trinh (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Khí Huyết Luận’ (TVấn.58) Đặc Tính: Huyệt thứ 9 của kinh Tiểu Trường. Đặt cánh tay lên hông sườn, huyệt ở mặt sau vai, từ đầu chỉ nếp nách thẳng lên 1 thốn…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐỘNG MẠCH VIÊM TẮC (Thromboarteritis – Thromboartérite)

Đông y gọi là ‘Thoát Thư, Huyết Thuyên Bế Tắc Tính Mạch Quản Viêm. Xuất hiện đầu tiên trong sách ‘Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương’, có nhiều tên gọi khác nhau như Thoát Ung, Thoát Cốt Thư, Thoát Cốt Đinh, Đôn Ung, Chú Tiết Đinh, Khương Lang Chú, Tháp Giả Độc Đẳng, tục danh là Thập Chỉ Linh Lạc.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Thừa Khí Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị trúng phong hôn mê, lưỡi cứng, nói năng khó khăn kèm sốt cao. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 8g Hạnh nhân ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Ma hoàng ………… 4g Nhân sâm ……….. 4g Phòng kỷ ………..4g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Thược Quế Tửu Thang

Bài thuốc Kỳ Thược Quế Tửu Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Điều hòa doanh vệ, khứ tán thủy thấp, ích khí, khứ thấp, lợi doanh, tả nhiệt. Trị hoàng hãn, phù thũng, sốt ra mồ hôi mà khát, chứng trạng giống phong thủy. Vị thuốc: Hoàng kỳ ……. 200g Quế chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Đản Thang

Bài thuốc Hắc Đản Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị hắc đản (loại hoàng đản thể nặng). Vị thuốc: Nhân trần cao ……160g Qua lâu căn ………640g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Qua lâu phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Hoàn IV

Bài thuốc Đương Quy Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ nóng lạnh không đều, đại tiêu phân màu xanh, màu vàng, vùng thượng vị đau, bụng đầy ói, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 20g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……..12g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tán

Bài thuốc Hoàng liên Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.13. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ bị chứng lao nhiệt, nóng trong xương, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: …….. 30g Cam thảo ……… 20g Địa cốt bì ………. 30g Hoàng cầm ……. 30g Hoàng liên ……… 40g Long đởm thảo …………….. 20g (bỏ lõi)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sâm đất

Tên thường gọi: Sâm đất còn gọi là Sâm nam, Sâm rừng, Sâm quy bầu . Tên khoa học: Boerhavia diffusa L. (B. repens L.). Họ khoa học: thuộc họ Hoa phấn – Nyctaginaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sâm đất, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cỏ nằm rồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Du Thang II

Bài thuốc Địa Du Thang II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: Bá tử nhân Cam thảo Chỉ xác Dạ minh sa Địa du Đương quy Hoàng cầm Hòe hoa Kinh giới Ô mai Phòng phong Sinh địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phúc Tử Tán

Bài thuốc Đại Phúc Tử Tán Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư. Chu Quăng Trị phong độc chướng khí, tay chân, các khớp đau, tâm thần phiền muộn. Vị thuốc Bạch thược ……. 40g Chỉ xác ………… 80g Đại phúc tử …….40g Độc hoạt ……….. 40g Khương hoạt ……… 40g Kinh giới ……….. 40g Mộc qua …………40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 4

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 4 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ âm hộ sưng đau. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 20g Cam thảo (sống) ………….. 20g (sống) ………….0,4g Tán bột. Rắc vào vải mỏng (gạc) đắp vào vết thương. Ngày thay 2 lần. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Bán hạ Thang

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.4. Trương Thạch Ngoan Khứ phong, hóa đờm. Trị mắt khô, đầu đau, muốn nôn, có đờm, chân tay co duỗi khó khăn, sinh xong bị ra mồ hôi. Vị thuốc: Bạch phục linh …………….. 2,8g Bán hạ (chế) ……. 8g Cảo bản ………….. 2g Sài hồ ………….2g Thăng ma ………… 2g…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG NGUYÊN KHÍ HƯ YẾU Ở TRẺ EM

Chứng nguyên khí htf yếu ở trẻ em lả chi tiên thiên của trẻ em phụ bẩm bất tức hoặc ốm lâu mát sự điều dưỡng, công nâng Tạng Phủ bị suy thoáỉ, sức chổng bệnh giảm dẫn đẾú chứng hậu này. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu gồm cố: ’: . Trẻ sơ sinh chưa đầy tháng, vừa iọtìòrig…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Thị Tùng Bá Thông U Pháp

Bài thuốc Lôi Thị Tùng Bá Thông U Pháp Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Trị chứng ôn táo kèm đại tiện bí kết. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 12g Cát cánh ………… 4g Đại phúc bì ……….4g Đông quỳ tử ….. 12g Giới bạch (đầu) …………… 3,2g Hỏa ma nhân ………12g Mật ong ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Hổ trượng – Củ cốt khí

Còn gọi là hoạt huyết đan, tử kim long, ban trượng căn, hổ trượng căn, điền thất (miền nam). Tên khoa học Reynoutrua japonica Houtt. Polygonum cuspidatum Sieb et Zucc. Polygonum reyoutria Makino. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. Tên tiếng Trung: 琥 杖 (Hổ trượng) Củ cốt khí (Radix polygoni cuspidan) là rễ phơi hay sấy khô của…

Tiếp tục đọc