Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chí Bảo Đơn I 2

Bài thuốc Chí Bảo Đơn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Khai khiếu, trấn kinh. Trị đột nhiên hôn mê, nội bế ngoại thoát, đờm nhiệt làm tắc thanh khiếu, trẻ nhỏ bị kinh phong cấp. Vị thuốc: Băng phiến ……. 20g Chu sa …………. 40g Đại mại ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Thanh Phế Thang

Bài thuốc Dưỡng Huyết Thanh Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Trọng Lâu Ngọc Thược, Q. Thượng. Trịnh Hoành Cương Dưỡng âm, thanh Phế, giải độc. Trị bạch hầu. Vị thuốc: Bạc hà ………..2g Bạch thược (sao) ………….4,8g Bối mẫu (bỏ lõi) ………….. 3,2g Cam thảo ………… 2g Huyền sâm ……… 6g Mạch môn ……. 4,8g Mẫu Đơn bì …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Linh Ẩm

Bài thuốc Quế Linh Ẩm Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Trị thận khí bốc lên sinh ra đờm, cảm mạo, phiền khát, uống nước nhiều sinh ra tiêu chảy. Vị thuốc: Nhục quế ……… 40g Phục linh ………. 80g Tán bột, làm hoàn. Mỗi 30g làm được 8 hoàn. Mỗi lần uống 1…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

Chàm trẻ em

Bệnh chàm trẻ em có nguyên nhân do phong thấp, nhiệt độc gây ra gồm 2 thể khô & ướt Triệu chứng : Mới đầu ngứa ở hai má, trẻ quay đầu sang hai bên để cọ sát hoặc gói, sau đó mọc lên những nốt bằng hạt gạo, dần dần biến thành mụn nước, sau khi mụn vỡ, có…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BỘT BỐ KẾT PHÈN CHUA

24. KHU PHONG TỨ VẬT THANG Thục địa20g Xuyên quy16g Xuyên khung12g Bạch thược12g Tần giao12g Phòng phong10g Bạch chỉ10g Thạch xương bé8g Độc hoạt8g Khương hoạt8g Kinh giói10g Tế tân4g Chủ trị: Trúng phong kinh lạc thuộc thể nhẹ: Méo miệng, liệt chân tay. Cách dùng, liều lượng: Các vị cho vào 800ml sắc lấy 200ml nưốc thuốc, chia…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang III

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang III Nguyên bản bài thuốc: Sản Khoa Tâm Pháp. Uông Triết Bổ khí, sinh huyết. Trị khí huyết hư hàn mà phát nóng mặt đỏ, phiền khát. Vị thuốc: (rửa sạch) ………… 8g Hoàng kỳ (nướng than cho chín) ……….40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tiên Niêm Tập, Q.2. Lý Văn Bỉnh Trị nhũ nga (amygdale), họng bị bế. Vị thuốc: Bạc hà …………. 15g Băng phiến ……. 15g Cương tằm ……..15g Hoàng liên …….. 15g Phác tiêu ………..15g Thanh đại ……… 15g Trư đởm ……… 5-6 cái Trước ngày đầu năm 1 ngày, lấy thuốc tán bột, nhét vào trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Cố Thanh Tâm Tán

Bài thuốc Nội Cố Thanh Tâm Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông. Trần Thực Công Trị mụn nhọt, phát bối, miệng loét, phiền táo. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …….. 8g Băng phiến ……….4g Cam thảo ………… 8g Hùng hoàng …….. 8g Huyền minh phấn ……………8g Lục đậu phấn ….. 8g Nhân sâm ……….. 8g Nhũ hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Ngải Thang

Bài thuốc Giao Ngải Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Bổ huyết, hoãn thống, chỉ huyết, an thai. Trị huyết ra không cầm có thai mà huyết ra, kinh nguyệt ra dài ngày. Vị thuốc: A giao ………….. 80g Bạch thược ….. 160g Can địa hoàng ……………..240g Chích thảo …….. 80g Đương quy thân…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TỬ PHIỀN (Phiền muộn khi có thai)

Đại Cương Có thai mà lòng phiền muộn, sợ sệt, hoảng sợ, bồn chồn, bứt rứt không yên, gọi là chứng Tử Phiền. Sách ‘Thiên Kim Phương’ viết: «Có thai, thường khó chịu vì phiền muộn, gọi là Tử Phiền». Cũng gọi là Nhâm Thần Tâm Phiền. Tương ứng với chứng Thai động, Biến chứng khi có thai của YHHĐ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Tư Tán

Bài thuốc Ba Tư Tán Nguyên bản bài thuốc: Thanh Nang Bí Truyền. Trị chứng hạ cam, giang mai độc. Vị thuốc: Băng phiến ……….6g Chu sa ………. 4g Khinh phấn ……… 4g Một dược ………… 4g Nhi trà ……….4g Nhũ hương ……….4g Trân châu ……… 10g ………… 4g Tán bột, trộn với sữa người hoặc tủy sống heo, bôi.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Dưỡng Huyết Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.1. Hứa Thúc Vi Dưỡng huyết. Trị gân mạch co rút. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Can tất (sao) ………30g Địa phu tử …….. 30g Hắc cẩu tích (sao) ……….300g Mạn kinh tử ….. 10g Sơn thù ……….. 20g Thiên hùng …….30g Thục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồi Sinh Ẩm

Bài thuốc Hồi Sinh Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị trúng thử. Vị thuốc: Chỉ xác Đào nhân Đăng tâm Hoàng cầm Khổ sâm Ô dược Quế chi Thanh bì Xa tiền tử Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Thù Du Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị mắt đau, đầu đau. Vị thuốc: Cúc hoa Hoài sơn Phục thần Sa sâm Sơn thù du Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Sa sâm phản nhau với vị Lê lô,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn VI 2

Bài thuốc An Thần Hoàn VI 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Định tâm, an thần. Trị ngủ không yên, trẻ nhỏ khóc đêm. Vị thuốc: Hùng hoàng ……… 0,4g Nhân sâm ……..0,4g ……… 0,4g Tê giác (sống) ……… 2g Xa tiền tử …….. 0,4g Tán bột. Dùng Đào bạch bì (vỏ trắng của…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

ĐỖ TRỌNG

– Tên thường gọi: Đỗ trọng còn gọi là Tư trọng (Biệt Lục), Tư tiên (Bản Kinh), Mộc miên (Ngô Phổ Bản Thảo), Miên, Miên hoa, Ngọc ti bì, Loạn ngân ty, Qủy tiên mộc (Hòa Hán Dược Khảo), Hậu đỗ trọng, Diêm thủy sao, Đỗ trọng, Xuyên Đỗ trọng, Miên đỗ trọng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Âm Thang Gia Vị

Bài thuốc Lý Âm Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn dương, khứ thấp, hóa đàm, trị đờm nhiều (do tỳ hư) gây ra ho, suyễn, phế quản viêm mãn tính, kèm phế khí thũng. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Bạch truật …….. 15g Can khương …….. 9g Chích thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đối Thắng Tán

Bài thuốc Đối Thắng Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị trẻ nhỏ thường ra mồ hôi. Vị thuốc: Khô phàn Ngũ bội tử Tán bột, hòa nước miếng cho sền sệt, đắp vào rốn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán V 2

Bài thuốc Bổ Can Tán V 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường. Trị mắt đau như kim đâm, nội chướng (mắt có màng). Vị thuốc: Cảo bản ………..40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g ………. 40g Sung úy tử ……..60g Tế tân …………. 60g …….. 40g Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Thang

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao Trị xích bạch lỵ, tích trệ gây nặng bụng. Vị thuốc: Binh lang Cam thảo Chỉ xác Hoạt thạch Hoàng cầm Mộc hương Quy vĩ Sắc uống, hoặc tán bột uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cam xũng

Tên thường gọi: Cam xũng Còn gọi là Lưỡi cọp, Đơn lưỡi cọp, Đơn lưỡi hổ, Lưỡi hùm. Tên khoa học: Sauropus rostratus Miq… Họ khoa học: Thuộc họ Thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cam xũng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây nhỏ cao 15-30cm, thân tròn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sinh Tân Dưỡng Huyết Thang

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.10. Cung Tín Toản Sinh tân, dưỡng huyết, thanh nhiệt, chỉ khát. Trị bệnh ở thượng tiêu. Vị thuốc: Bạc hà ………..2g Bạch thược ……….4g Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 4g Hoàng bá ………..2g Hoàng liên ……. 3,2g Liên nhục ………… 2g Mạch môn ………..4g Ô mai nhục ……… 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Trấp Niệu Thang

Bài thuốc Dưỡng Trấp Niệu Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, thông lâm, kiện tỳ hóa trọc, trị chứng tiểu ra dưỡng trấp (do giun chỉ). Vị thuốc: Bạch Mao căn ……..30g Bạch truật …….. 12g Biển súc ………… 15g Hải kim sa …….. 30g Hạn liên thảo ………15g Lục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Quỳ Thang

Bài thuốc Bạch Quỳ Thang Nguyên bản bài thuốc: Phụ Đạo Xán Nhiên. Lê Hữu Trác Trị bạch đới (huyết trắng, khí hư). Vị thuốc: Bách thảo sương Bạch quỳ hoa Hồng quỳ Mẫu lệ Ô tặc cốt Trắc bá diệp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Hãn Tán

Bài thuốc Chỉ Hãn Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Cầm mồ hôi, trị sinh xong bị chứng mồ hôi trộm. Vị thuốc: Mẫu lệ (nung, tán nhuyễn). Tiểu mạch (sao vàng, tán nhuyễn). 2 vị liều lượng bằng nhau, trộn đều. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xa Tiền Tử Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.111. Triệu Cát Trị mắt bị nhiệt độc, mắt có màng trắng như mây. Vị thuốc: Cù mạch huệ ……… 40g Địa cốt bì ………. 40g Hoàng cầm ……. 40g Hoàng liên …….. 80g Huyền sâm …….40g Muối ăn ………… 80g Ngọc trúc ……….40g Quyết minh tử …… 80g Sa sâm ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Bại Độc Thang

Bài thuốc phụ tử Bại Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị thấp độc, loa lịch (lao hạch). Vị thuốc: Bạch cương tằm ……………. 12g Bạch linh ……….. 6g Cam thảo tiết ….. 2g Hoàng kỳ ………… 6g Khương hoạt …….4g Kim ngân hoa ….. 8g Liên kiều ……….. 4g Mạn kinh tử ……..6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sâm Hoàn

Bài thuốc Hương Sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tạng tâm có nhiều nhiệt, trên lưỡi chảy máu. Vị thuốc: Bồ hoàng (sống) …………… 20g Cam thảo ………. 10g ……. 20g …….. 20g Nhân sâm ……… 20g Sinh địa ………….40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Thang II

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.14. Cảnh Đông Dương Trị sản hậu khí huyết không đủ, tay chân co rút, đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược ………3g Đương quy ……… 6g Mạch môn ………..6g Nhân sâm ……….. 6g Nhục quế ………. 12g Sinh địa ………… 2,4g Thục địa …………. 6g Trúc diệp ……… 10 lá…

Tiếp tục đọc