Vị thuốc vần D

ĐỖ TRỌNG

– Tên thường gọi: Đỗ trọng còn gọi là Tư trọng (Biệt Lục), Tư tiên (Bản Kinh), Mộc miên (Ngô Phổ Bản Thảo), Miên, Miên hoa, Ngọc ti bì, Loạn ngân ty, Qủy tiên mộc (Hòa Hán Dược Khảo), Hậu đỗ trọng, Diêm thủy sao, Đỗ trọng, Xuyên Đỗ trọng, Miên đỗ trọng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Âm Thang Gia Vị

Bài thuốc Lý Âm Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn dương, khứ thấp, hóa đàm, trị đờm nhiều (do tỳ hư) gây ra ho, suyễn, phế quản viêm mãn tính, kèm phế khí thũng. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Bạch truật …….. 15g Can khương …….. 9g Chích thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đối Thắng Tán

Bài thuốc Đối Thắng Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị trẻ nhỏ thường ra mồ hôi. Vị thuốc: Khô phàn Ngũ bội tử Tán bột, hòa nước miếng cho sền sệt, đắp vào rốn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán V 2

Bài thuốc Bổ Can Tán V 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường. Trị mắt đau như kim đâm, nội chướng (mắt có màng). Vị thuốc: Cảo bản ………..40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g ………. 40g Sung úy tử ……..60g Tế tân …………. 60g …….. 40g Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Thang

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao Trị xích bạch lỵ, tích trệ gây nặng bụng. Vị thuốc: Binh lang Cam thảo Chỉ xác Hoạt thạch Hoàng cầm Mộc hương Quy vĩ Sắc uống, hoặc tán bột uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cam xũng

Tên thường gọi: Cam xũng Còn gọi là Lưỡi cọp, Đơn lưỡi cọp, Đơn lưỡi hổ, Lưỡi hùm. Tên khoa học: Sauropus rostratus Miq… Họ khoa học: Thuộc họ Thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cam xũng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây nhỏ cao 15-30cm, thân tròn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sinh Tân Dưỡng Huyết Thang

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.10. Cung Tín Toản Sinh tân, dưỡng huyết, thanh nhiệt, chỉ khát. Trị bệnh ở thượng tiêu. Vị thuốc: Bạc hà ………..2g Bạch thược ……….4g Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 4g Hoàng bá ………..2g Hoàng liên ……. 3,2g Liên nhục ………… 2g Mạch môn ………..4g Ô mai nhục ……… 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Trấp Niệu Thang

Bài thuốc Dưỡng Trấp Niệu Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, thông lâm, kiện tỳ hóa trọc, trị chứng tiểu ra dưỡng trấp (do giun chỉ). Vị thuốc: Bạch Mao căn ……..30g Bạch truật …….. 12g Biển súc ………… 15g Hải kim sa …….. 30g Hạn liên thảo ………15g Lục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Quỳ Thang

Bài thuốc Bạch Quỳ Thang Nguyên bản bài thuốc: Phụ Đạo Xán Nhiên. Lê Hữu Trác Trị bạch đới (huyết trắng, khí hư). Vị thuốc: Bách thảo sương Bạch quỳ hoa Hồng quỳ Mẫu lệ Ô tặc cốt Trắc bá diệp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Hãn Tán

Bài thuốc Chỉ Hãn Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Cầm mồ hôi, trị sinh xong bị chứng mồ hôi trộm. Vị thuốc: Mẫu lệ (nung, tán nhuyễn). Tiểu mạch (sao vàng, tán nhuyễn). 2 vị liều lượng bằng nhau, trộn đều. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xa Tiền Tử Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.111. Triệu Cát Trị mắt bị nhiệt độc, mắt có màng trắng như mây. Vị thuốc: Cù mạch huệ ……… 40g Địa cốt bì ………. 40g Hoàng cầm ……. 40g Hoàng liên …….. 80g Huyền sâm …….40g Muối ăn ………… 80g Ngọc trúc ……….40g Quyết minh tử …… 80g Sa sâm ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Bại Độc Thang

Bài thuốc phụ tử Bại Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị thấp độc, loa lịch (lao hạch). Vị thuốc: Bạch cương tằm ……………. 12g Bạch linh ……….. 6g Cam thảo tiết ….. 2g Hoàng kỳ ………… 6g Khương hoạt …….4g Kim ngân hoa ….. 8g Liên kiều ……….. 4g Mạn kinh tử ……..6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sâm Hoàn

Bài thuốc Hương Sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tạng tâm có nhiều nhiệt, trên lưỡi chảy máu. Vị thuốc: Bồ hoàng (sống) …………… 20g Cam thảo ………. 10g ……. 20g …….. 20g Nhân sâm ……… 20g Sinh địa ………….40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Thang II

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.14. Cảnh Đông Dương Trị sản hậu khí huyết không đủ, tay chân co rút, đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược ………3g Đương quy ……… 6g Mạch môn ………..6g Nhân sâm ……….. 6g Nhục quế ………. 12g Sinh địa ………… 2,4g Thục địa …………. 6g Trúc diệp ……… 10 lá…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hoàn khiêu

Khi gập chân (khiêu) vòng ngược lại (hoàn) chạm gót chân vào mông là huyệt, vì vậy gọi đó là Hoàn Khiêu. Tên Khác: Bận Cốt, Bể Xu, Bể Yến, Hoàn Cốc, Khu Trung, Phân Trung, Tẩn Cốt. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 30 của kinh Đởm. + Một trong nhóm Hồi Dương Cư?u Châm, có tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Tứ Thất Thang

Bài thuốc Quế chi Tứ Thất Thang Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.6. Dương Sĩ Doanh Trị bên ngoài cảm phong hàn hợp với hàn từ bên trong sinh ra đau vùng tim, bụng. Vị thuốc: Bạch thược ………6g Bán hạ ………. 8g Chỉ xác ………….2,8g Chích thảo ………..2g Hậu phác ……… 2,8g Nhân sâm ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Bổ Địa Hoàng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Huyền Tẫn Phát Vi. Lê Hữu Trác Bổ thận tinh và thận khí (vì vậy gọi là Song bổ – bổ cả 2 tinh và khí của thận). Vị thuốc: Liên nhục …….. 240g Đơn bì ………… 120g Phục linh ……… 120g Sơn dược …….. 160g Sơn thù …………160g Thỏ ty tử …….. 160g Thục địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Tất Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị can và thận hư yếu, phong hàn thấp độc bên ngoài nhập vào, lưu chú ở đùi, chân, khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Ngưu tất ……….. 60g Ô đầu (dùng Mã đậu 50g, chưng 1 ngày, bỏ đậu không dùng, bỏ vỏ, đầu nhọn)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Ứ Thận Viêm Thang Gia Vị

Bài thuốc Hóa Ứ Thận Viêm Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ứ, lợi thủy, tiêu thũng. Trị tỳ thận dương hư, thủy thấp nội đình, khí huyết ứ trệ, cầu thận viêm mạn kèm phù. Vị thuốc: …….. 12g Đan sâm …………16g ……..16g ………. 12g ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Ô Hoàn IV 2

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.243. Chu Tiêu Trị cước khí đau nhức, đi lại khó khăn. Vị thuốc: Hắc đậu (sao) …………….. 160g Hồi hương ………40g Ngũ linh chi …… 40g Thảo ô ………….40g Xuyên ô ………… 40g Tán bột. Lấy 1 nửa trộn với 3 phần đất đỏ, sau đó trộn với giấm hồ làm viên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Long Cao

Bài thuốc Ô Long Cao Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phó thi lao (lao do lây truyền từ người chết). Vị thuốc: Bối mẫu ……….12g Hạnh nhân ……. 200g Mộc hương ……… 40g Ô mai …………. 40g Phòng phong ……………… 12g Sài hồ …………. 40g Sinh địa (khô) ……………. 40g Tần cửu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Dạ Lục Giao

Bài thuốc Nhất Dạ Lục Giao Nguyên bản bài thuốc: Vua Minh Mạng có rất nhiều phi tần, và có đến 142 người con. Toa thuốc ngâm rượu Minh Mạng rất được ưa chuộng với lời truyền tụng “nhất dạ lục giao sinh ngũ tử” (một đêm chăn gối 6 lần sinh được 5 con, dĩ nhiên với 5 bà…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Hoa Thanh Tỳ Thang

Bài thuốc Cát Hoa Thanh Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị tửu thấp sinh đờm, sinh nhiệt, gây ra đầu đau, choáng váng. Vị thuốc: Cam thảo Cát hoa Chỉ củ tử Hậu phác Nhân trần Quất hồng Sơn chi Trạch tả Tửu cầm Xa tiền tử Sắc uống Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 3

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 3 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.26. Vương Hoài Ẩn Trị hư lao. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Nhân sâm ……… 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 60g Ngũ vị tử ………. 40g Phòng phong ……… 40g phụ tử (nướng, bỏ vỏ, cuống) …………… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Chỉ Truật Hoàn

Bài thuốc Bán hạ Chỉ Truật Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tỳ vị bị lạnh (khó tiêu, tiêu chảy…). Vị thuốc: …….. 80g Bán hạ (chế Gừng) ………. 40g Chỉ thực (sao) ……… 4g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Tứ Thánh Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị vị hư, ăn ít, mụn nhọt, ghẻ lở, phát sốt, khát mà không mưng mủ. Vị thuốc: Bạch truật ……. 1,2g Đương quy …….. 2g Hoàng kỳ ……….. 2g Lúa nếp …… 200 hột Mộc thông ……. 1,2g Nhân sâm ……….. 4g Phòng phong ……… 1,2g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch hổ thương truật thang

Bài thuốc Bạch hổ thương truật thang Nguyên bản bài thuốc: Bạch hổ thương truật Trích thảo 4 Tri mẫu 8-12 Ngạch mễ 20-30 Thạch cao 40 Thương truật           Cách dùng Sắc nước cho chín gạo, lọc uống. Tác Dụng Thanh nhiệt, sinh tân, trị chứng dương minh, kinh chứng, thường có sốt cao, đau…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Đậu Khấu Hoàn

Bài thuốc Nhục Đậu Khấu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị bụng đau, tiêu chảy, ăn uống không tiêu, bụng sưng đau, hông sườn đau, lỵ máu mủ, buồn nôn, nôn, cơ thể mỏi mệt, ăn uống giảm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Hắc phụ tử ……. 30g Hồng đậu khấu …………….. 16g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Kết Hóa Đờm Thang

Bài thuốc Khai Kết Hóa Đờm Thang Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên. Cung Đình Hiền Trị đờm ở ngực không tan, ngực đầy trướng, ngực đau. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Bối mẫu …………. 4g Cam thảo ………3,2g Cát cánh ………. 3,2g Chi tử …………8g Chỉ xác ………..2,8g Hạnh nhân ……..12g Hoàng cầm ……….8g Hoàng…

Tiếp tục đọc