Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán IV 2

Bài thuốc Đại hoàng Tán IV 2 Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị trẻ nhỏ lúc nào cũng nóng sốt. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Hoàng dược …… 20g Trư nha Tạo giác …………… 20g Uất kim ………… 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Lý Trung Thang

Bài thuốc Can khương Lý Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị các chứng thương hàn, tiêu són, không khát nước, nôn mửa (do hàn), tiêu chảy, thổ tả, cảm hàn. Vị thuốc: (sao đất) ………….. 40g Cam thảo (sao) ……………..40g Can khương (sao) ………… 40g Nhân sâm ……… 40g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáng Khí Tiết Nhiệt Thang

Bài thuốc Giáng Khí Tiết Nhiệt Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị khí xung lên. Vị thuốc: Bạch truật Đương quy Hoàng bá Hoàng cầm Hoàng kỳ Mộc hương Ngô thù Tân lang Thục địa Trầm hương Trần bì Tri mẫu Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Đơn

Bài thuốc An Thần Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ hay bị kinh sợ, đờm chận nghẹt cổ. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Nhân sâm ……….. 8g Nhũ hương ……….4g Toan táo nhân (bỏ vỏ) ………… 8g Viễn chí (bỏ lõi) …… 8g Tán bột, làm viên. Ngày uống 6…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang V

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang V Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị hư lao, thất tình, âm dương đều hư, mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Bạch …… 60g Cam thảo ……… 20g ……. 20g Hoàng kỳ ………. 60g Long cốt …………60g Ma hoàng căn ……… 60g Nhục quế ………. 60g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Viễn Chí Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Bổ thận, dưỡng tâm, định chí, an thần. Trị tâm thận đều hư, tinh thần hoảng hốt, hay quên, ngủ không yên, tinh thoát, lâm trọc, mồ hôi trộm, tai ù, điếc. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ vỏ) …………..40g Can khương (nướng) …………40g Mẫu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm III

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm III Nguyên bản bài thuốc Bí Truyền Nhãn Khoa Long Mộc Luận Bảo Quang Đạo Nhân Trị mắt có màng mộng nhưng không đau không ngứa. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 80g Linh dương giác …………..120g Nhân sâm ……… 80g Phòng phong …….100g Tế tân …………. 80g Tri mẫu ………… 80g Xa tiền tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hà Thị Cầm Hóa Hoàn

Bài thuốc Hà Thị Cầm Hóa Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị họng khô đau, nghẹn tắc. Vị thuốc: Bạc hà ………..2g Bách thảo sương …… 4g Bối mẫu …………. 2g Cam thảo ………… 2g Khinh phấn ……. 3,6g Mai phiến ………. 0,8g Nguyệt thạch ……. 2g Thị sương ……….. 20g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Mạch Đại Táo Thang

Bài thuốc Cam Mạch Đại Táo Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Dưỡng tâm, an thần, hòa trung, hoãn cấp. Trị chứng trong người phiền muộn, tinh thần hoảng hốt không tự chủ, buồn bực bất an, tâm thần (Hysteria), tăng sữa cho sản phụ. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Phụ Hoàn

Bài thuốc Hương Phụ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Trị phụ nữ bị bạch đới, hạ nguyên bị hư, lạnh. Vị thuốc: Bạch vi ………… 30g Hương phụ tử (chưng giấm) …… 60g Ngô thù du ……. 30g Tán bột. Trộn với rượu làm viên. Ngày uống 12–16g với nước cơm, lúc đói. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương. Dương Sĩ Doanh Trị ho suyễn, ho ra máu, sốt về chiều, mồ hôi trộm, hư lao Vị thuốc: A giao ………. 15g Bạch linh ……….. 15g Bán hạ ………….. 15g Bối mẫu ………….15g Cam thảo ………. 15g Cát cánh ………….15g Chỉ xác ………….. 15g Đương quy ………15g Hạnh nhân ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Phế Tán

Bài thuốc An Phế Tán Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.12. La Thiên Ích. Trị ho mới bị hoặc lâu ngày.Trị ho, suyễn ngày đêm không ngớt. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Ma hoàng ……… 80g Ngự mễ xác (sao vàng) ….. 160g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, nước 1 chén, Ô mai 1 trái,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Nàng nàng

Tên thường gọi: Nàng nàng Còn gọi là Trứng ếch, Trứng ốc, Bọt ếch, Nổ trắng, Co phá mặc lăm (Thái), Pha tốp (Lai Châu), Đốc pha nốc (Lào). Tên khoa học Callicarpa cana L. Họ khoa học: Thuộc họ Cỏ roi ngựa Verbenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Nàng nàng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang III

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị tích nhiệt do ăn cao lương mỹ vị quá nhiệt, mắt lệch, miệng méo, trường vị tích nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Đơn bì Sinh địa Thăng ma Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Phế Thang

Bài thuốc Bảo Phế Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị Phế và vị có phong nhiệt, đờm nhiều, ho suyễn, nôn mửa không ngừng. Vị thuốc: Bách bộ …………2,4g Bách hợp ……….. 2g Bạch cương tằm …… 8g Bạch …………….. 2,4g ……….. 24g Hoắc hương …….. 2g Hoàng cầm ……….2g Ngũ vị tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang III

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phụ nữ bụng dưới đầy trướng. Vị thuốc: A giao ………….. 80g Cam toại ……….. 80g Đại hoàng ……. 160g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Đạo Đờm Thang Gia Giảm

Đạo Đờm Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị chứng phong đờm do phong trúng kinh lạc. Vị thuốc: Bạch phụ tử …….. 8g Bán hạ (chế) ……. 8g Cam thảo ………… 6g Chỉ thực ………….8g Cương tằm ………. 8g Đởm Nam tinh ……… 8g Phục linh ……….. 8g Toàn…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần G

Gian sử

  Tên Huyệt: Gian = khoảng trống giữa 2 vật. Sứ = sứ giả, người được sai đi. Huyệt ở giữa khe (gian) 2 gân tay, có tác dụng vận chuyển khí (sứ) trong kinh này, vì vậy, gọi là Gian Sử (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Gian Sứ, Giản Sử Giản Sứ, Gián Sử. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Trệ Thang

Bài thuốc Đạo Trệ Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kiết lỵ Vị thuốc: Bạch thược (sao) ………….. 40g Binh lang ……….. 4g Chỉ xác ………….. 8g Đại hoàng ……….12g Đương quy (vĩ) ……..8g Hoàng cầm (sao) ………….. 20g Hoàng liên (sao) …………… 20g Mộc hương ……….4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Hồn Ẩm

Bài thuốc Quy Hồn Ẩm Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.10. Trần Sĩ Đạc Nhu can, an thần, hóa đờm, khai uất. Trị tưởng nhớ người tình, không thể gặp được làm cho âm huyết của tâm can bị suy (tương tư), khí bị uất sinh ra đờm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Bối mẫu …………12g Hương…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh di tinh

Nằm mơ thấy giao hợp với phụ nữ mà xuất tinh là mông tinh. Không thấy giao hợp mà tự xuất tinh là di tinh. Nói đến sắc dục mà tinh đã xuất gọi là hoạt tinh. a- Lý: Tư tưởng nghĩ nhiều về sắc dục, thủ dâm tâm can hỏa động sinh ra (mộng tinh) – Thận hư hàn,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ô đầu Xích Thạch Chi Hoàn

Bài thuốc ô đầu Xích Thạch Chi Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Ôn dương, tán hàn, trục âm tà. Trị âm hàn ngưng kết, tim đau nhói đến lưng, lưng đau lan đến ngực, kèm tay chân quyết lạnh. Vị thuốc: Can khương ……..40g ô đầu (bào) ……………… 0,4g phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Lục Hợp Thang

Bài thuốc Phục Linh Lục Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc Y Luỹ Nguyên Nhung. Vương Hiếu Cổ Trị có thai cảm thương hàn, tiêu tiểu không thông. Vị thuốc: Bạch thược ……… 40g Đương quy (tẩy rượu, sao) …….. 40g Phục linh ………… 20g Thục địa (tẩm rượu, chưng) …………….. 40g Trạch tả …………..20g Xuyên khung ……..8g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Trường Hoàn

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Trường Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.6 Vương Khẳng Đường Hoạt huyết, khứ phong, nhuận trường, thông tiện. Trị phong bí, huyết bí, táo bón, không muốn ăn uống, do trường Vị có hỏa phục. Vị thuốc: ……… 20g Đào nhân ………. 40g Khương hoạt ….. 20g ……….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch đầu ông thang

Bài thuốc Bạch đầu ông thang Nguyên bản bài thuốc: Bạch đầu ông thang Hoàng bá 12-16 Hoàng liên 8-12 Tần bì 8-12 Bạch đầu ông 16-20               Cách dùng Sắc nước uống. Tác dụng Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ lỵ. Giải thích bài thuốc Trong bài thuốc vị Bạch đầu ông…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ÔN ĐẢM THANG

Bài thuốc ÔN ĐẢM THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Bán hạ 4-6g, Phục linh 4-6g, Sinh khương 3g, Can sinh khương 1-2g, Trần bì 2-3g, Trúc nhự 2-3g, Chỉ thực 1-2g, Cam thảo 1-2g, Hoàng liên 1g, Toan táo nhân 3g, Đại táo 2g (cũng có trường hợp không có Hoàng liên, Toan táo nhân,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Hoàn

Bài thuốc An Vinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị có thai mà tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm thảo …………….. 1,5g ………. 8g Hoạt thạch ………. 6g ………..8g Mộc thông ………..8g Tế tân ………..8g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g.…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần X

Xung dương

Khi đặt tay lên huyệt, thấy có mạch đập (xung), và vì huyệt ở mu bàn chân, thuộc phần Dương, vì vậy gọi là Xung Dương. Tên Khác: Hội Cốt, Hội Dõng , Hội Dũng, Hội Nguyên, Phu Dương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 42 của kinh Vị. + Huyệt Nguyên, nơi chẩn đoán tình trạng…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

42.TIÊU THỰC TÁN

BÀI THUỐC TRỊ TỲ VỊ HƯ NHƯỢC TIÊU HÓA KÉM Hương phụ tứ chế400g Trần bì (sao vàng)250g Hậu phác (tẩm gừng sao) 250g Củ sả (sao vàng)250g Hoắc hương16g Can khương4g Chủ trị: Kích thích tiêu hoá chữa chán ăn, bụng đẩy trướng, đau bụng, sôi bụng, rối !oạn tiêu hoá. Cách dùng, liều tượng: Các vi sao chế…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phù bạch

Phù chỉ vùng trên cao; Bạch = sáng rõ. Huyệt nằm ở vị trí trên cao nhìn thấy rõ, vì vậy gọi là Phù Bạch (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên’ Khí Huyệt Luận’ (TVấn.58). + Huyệt thứ 10 của kinh Đởm. + Huyệt hội với kinh Thái Dương và Thủ Thiếu Dương. Tại bờ trên chân vành tai,…

Tiếp tục đọc