Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thấu Thang Gia Giảm

Bài thuốc Chỉ Thấu Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ, Q.3. Trình Chung Linh Trị ho gà (ở giai đoạn hồi phục). Vị thuốc: Bách bộ ……….. 12g Cam thảo ……….. 4g ………… 8g Kinh giới ………….8g Mạch môn ………..8g Sa sâm ………..8g Trần bì ………. 8g Tử uyển ………….. 8g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Khí Kiện Tỳ Hoàn

Bài thuốc Lý Khí Kiện Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tỳ Vị Luận. Lý Đông Viên Trị tỳ vị hư nhược, tiêu chảy, kiết lỵ lâu ngày. Vị thuốc: Bạch truật …….. 80g Bán hạ ………….40g Đương quy ……. 80g Hà diệp ……….. 40g Hoàng liên …….. 40g Hương phụ ……. 60g Mộc hương ……. 20g Phục linh ……….…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lập Hiệu Ẩm

Bài thuốc Lập Hiệu Ẩm Nguyên bản bài thuốc Đan Đài Ngọc Án, Q.4. Tôn Vi Phủ Trị phụ nữ sau khi giao hợp xong âm hộ đau rát chịu không được. Vị thuốc: Đại hồi ………. 6g Đơn bì ………..6g Đương quy ………. 6g Hồng hoa ………..6g Huyền hồ sách …….. 6g Khương hoàng ……… 6g Quế tâm ……………

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Đương Quy Tán

Bài thuốc Nhân sâm Đương Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9. Trần Sư Văn Bổ khí, dưỡng huyết, ích âm, trừ phiền. Trị hư phiền, phụ nữ sinh xong bị âm hư phát nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược ….. 160g Đại táo …….. 20 trái Đạm trúc diệp ……………. 120g Đương…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Tán II

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Tán II Nguyên bản bài thuốc Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương (Nhâm Thần Môn), Q.13. Trần Tự Minh Ích khí, dưỡng âm, thanh thoái hư nhiệt. Trị có thai mà cơ thể sốt, phiền táo, miệng khô, ăn ít. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 40g Hoàng kỳ (sao) ……………..40g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Tuỷ Thang

Bài thuốc Địa Tuỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q, 164. Triệu Cát Bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, trị kinh không đều, các chứng thuộc huyết hư, hoặc huyết hư kèm theo ứ trệ. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Địa hoàng ……….16g Đương quy ……..12g Xuyên khung ……6g Lượng bằng nhau. Ngày sắc một…

Tiếp tục đọc→

Hội chứng bệnh

CHỨNG

Chứng nội nhiệt bốc mạnh ỏ trẻ em chỉ trẻ em ngoại cảm ôn nhiệt bệnh độc hòặc ngoại cảm tà khí phong hàn, tà nhỉệt truyền vào lý, tổn thương tân dịch hổa táo làm cho công năng hoạt dộng của Tạng Phủ bị htfng phấn xuất hiện chứng hậu. Bỉểu hiện lâm sàng chủ yếu phát nhiệt ữà…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần B

BẠCH PHÀN

Vị thuốc Bạch phàn còn gọi Phèn chua, phèn phi, khô phèn.Vũ nát (Bản kinh), Vũ trạch (Biệt lục), Mã xĩ phàn (Bản thảo tập chú), Nát thạch (Cương mục), Minh thạch, Muôn thạch, Trấn phong thạch (Hòa hán dược khảo), Tất phàn, Sinh phàn, Khô phàn, Minh phàn, Phàn thạch. Tên khoa học: Alumen, Sulfas Alumino Potassicus. (Mô tả,…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Định Suyễn Thang

Bài thuốc Nhân sâm Định Suyễn Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị phế khí xung lên thành suyễn, trong họng nghe có tiếng đờm, nằm ngồi không yên, ngực tức cứng và chứng phế cảm thụ hàn tà sinh ho nặng tiếng. Vị thuốc: A giao ………….3,2g Bán hạ…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua Đế Súc Tỵ Phương

Bài thuốc Qua Đế Súc Tỵ Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Kim Dực Phương. Tôn Tư Mạo Trị hoàng đản. Vị thuốc: Qua đế, nghiền bột, dùng một ít bằng hạt đậu thổi vào lỗ mũi. Nhẹ thì 1/2 ngày, nặng thì 1 ngày khi nào chảy nước vàng ra là khỏi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Ký Sinh Phòng Phong Thang

Bài thuốc Ký Sinh Phòng Phong Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục, Q.157. Võ Chi Vọng Trị sản hậu bị phong tà gây nên đầu đau, chóng mặt, lưng đau, tay chân nặng, bước đi khó khăn. Vị thuốc: Độc hoạt ………. 2,4g Đương quy …… 2,4g Phòng phong ……..3,2g Quế tâm ………. 2,4g Tang ký sinh…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Sa Tán II

Bài thuốc Kim Sa Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ tiểu nhỏ giọt, tiểu không thông. Vị thuốc: Cam thảo Hải kim sa Hoạt thạch Uất kim Lượng bằng nhau. Ngày uống 8g với nước sắc Địa phu tử. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Xạ Hương Đơn

Bài thuốc Đại Xạ Hương Đơn Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị trẻ nhỏ gầy yếu (loại suy dinh dưỡng). Vị thuốc: Bạch phục linh …… 20g Chu sa …………. 20g Dạ minh sa ……. 20g Địa long (khô) ……0,4g Khương lang (khô) ……….0,4g Ngũ linh chi …… 40g Nhục đậu khấu ……………..…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Hoàng Tán II

Nguyên bản bài thuốc Hải Thượng Phương. Trị mụn nhọt. Vị thuốc: Hùng hoàng ……20g Xà thoái ……….. 0,4g Tán bột. Rửa sạch vết thương cho bong vẩy ra rồi rắc thuốc vào. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Ma Ẩm

Bài thuốc Lục Ma Ẩm Nguyên bản bài thuốc Bí Truyền Chứng Trị Yếu Quyết Loại Phương, Q.2 Đái Tư Cung Ích khí, giáng nghịch, phá trệ, khai uất. Trị khí hư bốc lên trên gây nên khối u mà đau. Vị thuốc: Binh lang Chỉ xác Mộc hương Nhân sâm Ô dược Trầm hương Các vị đều nhau. Mài…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần H

HOÀNG LIÊN

Vị thuốc Hoàng liên, còn có tên Vương liên (Bản Kinh), Chi liên (Dược Tính Luận), Thủy liên Danh vậng, Vận liên, Thượng thảo, Đống liên, Tỉnh Hoàng liên, Trích đởm chi (Hoà Hán Dược Khảo), Xuyên Hoàng liên. Tiểu xuyên tiêu, Xuyên nhã liên, Xuyên liên, Thượng xuyên liên, Nhã liên, Cổ dũng liên, Chân xuyên liên (Trung Quốc…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Vị Bách Hợp Thang

Bài thuốc Ích Vị Bách Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc Chu Thông Địa, Bệnh viện Trung y huyện Tân Cân, tỉnh Giang Tô. Trị dạ vày viêm mạn. Kết quả: Trị 56 ca, tốt 22 ca, có kết quả 28 ca, không kết quả 6 ca, tỷ lệ kết quả 89,3%. Vị thuốc: Bách hợp ……… 30g Ô dược…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Lợi Thấp Lợi Huyết Cốt Phương

Bài thuốc Khứ Phong Lợi Thấp Lợi Huyết Cốt Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc. Trị thấp khớp cấp. Vị thuốc: Đương quy ……..12g Hồng hoa ………..6g Mộc hoa ………… 12g Ngưu tất ……….. 12g Phòng phong ……… 12g Phục linh ………..12g Tần giao ……………

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình vị tán

Bài thuốc Bình vị tán Nguyên bản bài thuốc: Bình vị tán X truật 6-12 Cam thảo 4 Hậu phác 4-12 Trần bì 4-12             Cách dùng: Các thuốc tán bột mịn mỗi lần uống 6-12 g với nước sắc gừng 2 lát, táo 2 quả. Có thể dùng làm thuốc thang sắc uống, theo…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bổ Ích Địa Hoàng Thang

Bổ Ích Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.30. Vương Hoài Ẩn Trị hư lao, tinh suy tổn gây nên sắc mặt trắng hạt, lưng đau, gối mỏi, liệt dương. Vị thuốc: thiên ……… 40g Lộc giác ………..40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhục thung dung 40g Quế tâm ……….. 40g Thạch long nhục…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang

Bài thuốc Hậu Phác Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị lỵ mạn tính do nhiệt. Vị thuốc: A giao ………….. 16g Can khương …… 16g Hậu phác ………. 16g …….. 24g Ngải diệp ………. 20g Thạch lựu bì …… 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Phất Thảo Tán

Bài thuốc Kim Phất Thảo Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Trị ho do cảm phong hàn. Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Chích thảo …….. 40g Kim phất thảo ……………. 120g Kinh giới ……… 160g Ma hoàng ……. 120g Tiền hồ ……….. 120g Tuyền phúc hoa …………. 120g Xích…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Cầm Liên Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị nôn ra máu, mũi chảy máu (cam), hư phiền. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Cát cánh Chi tử Hoàng cầm Hoàng liên Sài hồ Sinh địa Tê giác Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Thánh Hoàn

Bài thuốc Độc Thánh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị ứ trệ ở tâm, tỳ và trường vị. Vị thuốc: Ngũ linh chi Tán bột. Trộn với giấm làm viên. Ngày uống 8–16g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hạnh Phế Viêm Thang

Bài thuốc Ma Hạnh Phế Viêm Thang Nguyên bản bài thuốc Khoa nội Bệnh viện Thái An, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Trị viêm phổi thùy. Trị 25 ca đều khỏi, thời gian điều trị trung bình 6- 7 ngày. Vị thuốc: Ma hoàng Hạnh nhân đều …… 6g Thạch cao …… 30g Tri mẫu Tiền hồ Cát cánh Cam…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Kinh Quy Thang

Bài thuốc Cổ Kinh Quy Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội Lê Hữu Trác Cầm máu, trị sau khi sinh bị băng huyết. Vị thuốc: Kinh giới (sao cháy) Hai vị liều lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 8–12g. Dùng đậu đen sao cháy, chế rượu vào, uống với thuốc bột trên. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưỡng Lợi Thang

Bài thuốc Lưỡng Lợi Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bổ nguyên khí, trừ phong thấp, trị tay chân đau nhức, tê. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 20g Bán hạ ………. 4g Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 4g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quế ………… 2g Phòng phong…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần G

Trúc đào

  Tên thường dùng: Giáp trúc đào, Đào lê, Trước đào. Tên tiếng Trung: 竹桃 Tên thuốc: Neriolin Tên khoa học:Nerium indicum Miler Họ khoa học:Polemoniaceae (Mô tả, hình ảnh cây trúc đào, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Trúc đào là một cây nhỡ, có thể cao tới 4-5m, mọc riêng lẻ…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Phế Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Phế Thang II Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Trị ho đờm, suyễn, thổ huyết. Vị thuốc: A giao ……….. 8g Anh túc xác …….. 4g Cam thảo ………… 4g Địa cốt bì ………..12g Hạnh nhân ……..12g Nhân sâm ……… 12g Ô mai ………… 3 quả Tang bạch bì ……… 12g…

Tiếp tục đọc→