Đông y trị bệnh vần K

KIẾT LỴ – LỴ TẬT

-Lỵ là một Bệnh do vi trùng Entamoeba dysenteria gây ra, làm cho công năng vận hóa của Tỳ Vị bị rối loạn gây ra bệnh. – Bệnh có các triệu chứng chủ yếu là đau bụng, đi ngoài mót rặn, đi ngoài ra nhầy … -Bệnh xảy ra nhiều vào mùa hè – thu. Thấp Nhiệt: Lúc giao tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngược Tật Đệ Nhị Phương

Bài thuốc Ngược Tật Đệ Nhị Phương Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị sốt rét cách nhật. Vị thuốc: Chích thảo ……. 3,2g Đương quy ………. 8g Hoàng cầm ……….8g Miết giáp ………. 16g Phục linh ………..12g Sài hồ …………4g Sinh khương ……..3 lát Thủ ô (sống) ……… 12g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Hoàn II

Bài thuốc Điều Trung Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.10. Hứa Thúc Vi Ôn trung, kiện tỳ. Trị trẻ nhỏ tỳ vị bị thương tổn, bụng trướng. Vị thuốc: Bạch truật Can khương Cao lương khương Mộc hương Phục linh Quất hồng Quan quế Sa nhân Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 12–16g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Hoàn III

Bài thuốc An Thai Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Tiên Niêm Tập, Q.3. Lý Văn Bỉnh Trị có thai mà bụng đau, lưng đau, dọa sinh non. Vị thuốc: …….. 60g Điều cầm ………. 60g ………. 16g Huyền hồ ………. 16g Hương phụ ……. 60g thảo …….. 60g Một dược ………. 16g …….. 120g Tán bột, trộn mật làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Trường Tán

Bài thuốc Kê Trường Tán Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.95. Triệu Cát Trị bàng quang bị hư lạnh, tiểu nhiều. Vị thuốc: Bạch thạch chi ……………. 150g Hoàng hùng kê trường …….. 4 bộ Hoàng liên (bỏ rễ) ……….150g Khổ sâm ……… 150g Nhục thung dung (tẩm rượu, sấy) ………. 150g Xích thạch chi …………….. 150g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuất Trùng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị các (5) chứng cam, gầy ốm. Vị thuốc: Chu sa …………0,4g Ngưu hoàng ……… 0,4g Thiềm tô ……….. 2g Dạ minh sa …… 0,4g Oa ngưu tử …… 0,4g Xạ hương ………0,4g Mật gấu ……….. 0,4g Tán nhuyễn, trộn với hồ làm hoàn. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dị Công Tán IV

Bài thuốc Dị Công Tán IV Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Hồi dương, cứu nghịch. Trị bụng đau do Tỳ Vị hư hàn. Vị thuốc: Bạch truật Đại táo Đậu khấu Đinh hương Hậu phác Nhân sâm phụ tử Phục linh Quất bì Quan quế Sinh khương Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Phách Hoàn II

Bài thuốc Hổ Phách Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị kinh phong (cấp và mạn). Vị thuốc: Bạch phụ tử Cương tằm Đại giả thạch Đởm tinh Hổ phách Ngưu hoàng Nhũ hương Thần sa Thiên ma Toàn yết Các vị đều 4g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

THIẾU SỮA

Phụ nữ sau khi sinh không có sữa hoặc ít sữa, gọi là chứng Nhũ Trấp Bất Hành, Nhũ Trấp Bất Túc, Sản Hậu Khuyết Nhũ, Khuyết Nhũ, Nhũ Thiểu. Tương đương chứng Thiếu Sữa, Ít Sữa của YHHĐ. + Khí Hư Huyết Yếu: Cơ thể vốn bị khí hư, huyết ít, đến khi sinh, huyết bị mất, khí bị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Bạch Hoàn

Bài thuốc Ô Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị các chứng tích trệ do đờm, rượu và thức ăn. Vị thuốc: Bạch phàn ………. 80g Bán hạ …………80g Ô mai nhục ……………… 160g Sinh khương ……………. 160g Tán nhuyễn, cho vào nồi đất mới, sấy khô. Cho thêm: Đại phúc tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sấn Thống Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.10. Triệu Cát Trị phong độc lưu kết lâu ngày, khí hư, tà thực, công phạt lẫn nhau gây nên đau. Vị thuốc: Bạch giới tử …… 40g Cam toại ……….. 40g Đại kích (bỏ vỏ) …………….40g Tán bột. Dùng 30g Đại mạch trộn đều. Trộn với giấm, thành từng bánh. Nướng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Sâm Mạch Đông Thang

Bài thuốc Dương Sâm Mạch Đông Thang Nguyên bản bài thuốc Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị tâm kinh bị đau do hư nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Cam thảo ………… 2g Dương sâm ……… 8g Đan sâm ………… 6g Đương quy ………. 8g Mạch môn ………..8g Sinh địa ……….. 12g Tê giác ……….2g Thạch Hộc ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Thống Nhũ Hương Thần Ứng Tán

Bài thuốc Định Thống Nhũ Hương Thần Ứng Tán Nguyên bản bài thuốc Đông Viên Thập Thư. Lý Đông Viên Trị té ngã tổn thương, gân xương đau nhức, bụng đau. Vị thuốc: Độc khoa lật tử …………….. 40g Đương quy ……. 40g Hùng hắc đậu ……..40g Một dược ………. 40g Nhũ hương ……. 40g Phá cố chỉ (sao) …………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lộc Nhung Bổ Sáp Hoàn

Bài thuốc Lộc Nhung Bổ Sáp Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.9. Thẩm Kim Ngao Bổ thận, sáp tinh. Trị hạ nguyên hư lạnh, tiểu đục Vị thuốc: Bổ cốt chỉ Hoàng kỳ Liên nhục Long cốt Lộc nhung Ngũ vị tử Nhân sâm Nhục quế phụ tử Phục linh Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Đông Thanh Phế Ẩm

Bài thuốc Mạch Đông Thanh Phế Ẩm Nguyên bản bài thuốc Hạnh Uyển Sinh Xuân, Q. III. Kỷ Mộng Đức Ích khí, dưỡng huyết, hóa đờm, bài nùng. Trị phế ung mới phát, khí và âm đều hơn, ho, khí nghịch, ngực đau, nôn ra đờm mủ. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Cam thảo ………. 2g Cát cánh ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Can Đơn

Bài thuốc Nhị Can Đơn Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng cam lỵ không rõ nguyên nhân. Vị thuốc: Địa du …………. 20g Địa đởm thảo …….. 40g Gan gà ………… 40g Gan heo ………… 40g Hồ hoàng liên …….. 40g Lậu lô ………….. 40g Xương bồ ………. 20g Trừ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Phấn Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị mụn nhọt chảy nước vàng. Vị thuốc: Diên phấn Hoàng đơn (thủy phi) Khinh phấn (sao sơ) Xuyên sơn giáp (sao) Tán bột, trộn với dầu (mè, dừa…) để bôi ngoài da. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lập Hiệu Hoàn II

Bài thuốc Lập Hiệu Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị cước khí do hàn thấp và khí ủng trệ. Vị thuốc: Binh lang ……. 7 hột Mộc qua …………40g Ngô thù ………..40g Sinh khương …..80g Trần bì …………40g Tử tô ………. 40g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Huyết Hoàn

Bài thuốc Bổ Huyết Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Ích khí, kiện tỳ, bổ thận, tráng dương, dưỡng âm, bổ huyết, chỉ huyết, giải độc. Trị máu thiếu. Vị thuốc: A giao ………….. 60g thiên ……… 60g Bổ cốt chỉ ………. 60g ……….30g ………….. 40g Đương qui…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Gia Thược Dược Thang

Bài thuốc Khung Quy Gia Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị băng huyết, chóng mặt. Vị thuốc: Đương quy Thược dược Xuyên khung Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Trấp Huyết Niệu Thang

Bài thuốc Dưỡng Trấp Huyết Niệu Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Cố thận, ích khí, hoạt huyết, hóa ứ, trị chứng tiểu ra máu, tiểu ra dưỡng trấp, nước tiểu đục. Vị thuốc: Bồ hoàng (sống) …………… 15g Đạm thu thạch …… 15g Đan sâm …………15g Đỗ trọng …………15g Đương quy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn III

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị Tỳ và Thận hư hàn, tiêu chảy. Vị thuốc: Ba kích Bạch long cốt Bạch truật Cốt toái bổ Hồi hương Ích trí nhân Mẫu lệ Ngũ vị tử Nhân sâm Nhục thung dung Phúc bồn tử Thỏ ty tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Dương Ích Khí Thang

Bài thuốc Ôn Dương Ích Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công Dụng: Ôn bổ dương khí. Trị dương hư, khí suy, sốt nhẹ kéo dài. Vị thuốc: Bá tử nhân ………. 15g Bạch truật ………. 10g Bán hạ ………… 10g Cam thảo ………… 10g Đảng sâm ……….. 40g Đương quy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Mạch Đại Táo Hợp Tễ

Bài thuốc Cam Mạch Đại Táo Hợp Tễ Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị kinh nguyệt rối loạn, đầu váng, tâm phiền, mất ngủ, miệng khô, hâm hấp sốt, ra mồ hôi, lưng đau, táo bón, huyết áp cao. Mạch Tế Sác hoặc Tế Huyền. Vị thuốc: Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Dưỡng Vị Thang

Bài thuốc Kiện Tỳ Dưỡng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Khoa Bổ Yếu, Q.3. Tiền Tú Xương Trị Tỳ Vị suy yếu, ăn ít, tiêu chảy (phúc tả). Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Đương quy Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Sơn dược Tiểu hồi Trần bì Trạch tả Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đơn bì Tứ Vật Thang

Bài thuốc Đơn bì Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị kinh nguyệt ra quá nhiều, kinh hành ra huyết hôi. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Đơn bì …………. 12g Đương quy ………. 8g Sinh địa …………. 8g Xuyên khung ……4g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐAU BỤNG

Đau bụng còn gọi là phúc thống, Bụng là một phần cơ thể chứa đựng nhiều cơ quan phức tạp gồm Gan, Lách, Dạ dày, Ruột già, Ruột non, Tử cung, Buồng trứng. Do đó bệnh ở vùng bụng rất khó chẩn đoán. Muốn biết rõ hơn phần nào cần biết qua vị trí các cơ quan trong bụng như…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diệp Thị Dưỡng Vị Phương

Bài thuốc Diệp Thị Dưỡng Vị Phương Nguyên bản bài thuốc Lâm Chứng Y Án. Diệp Thiên Sĩ Dưỡng âm, trị ăn uống kém, táo bón, miệng lưỡi khô. Vị thuốc: Biển đậu (sống) ……………. 12g Cam thảo ………… 4g Lá dâu …………. 12g Mạch môn …….. 12g Ngọc trúc ………. 12g Sa sâm ………… 12g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Chấn thương sọ não hiện nay ngày càng gia tăng và là nguyên nhân gây tử vong cao, để lại nhiều di chứng nặng nề cho người bệnh. Để có thể có những biện pháp điều trị kịp thời, tránh gây tình trạng tử vong đáng tiếc, chúng ta phải hiểu được thế nào là chấn thương sọ não và…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyền sâm Địa Hoàng Thang

Bài thuốc Huyền sâm Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị họng sưng đau sau khi đậu mọc. Vị thuốc: ………4g Bồ hoàng ……….. 2g Cam thảo ……….. 2g …………2g Đơn bì ………..2g Huyền sâm ……… 2g Sinh địa ………….. 2g Thăng ma ………… 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc