Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc A Giao Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.17. Vương Hoài Ẩn Trị nhiệt làm tổn thương Phế, khạc ra máu không ngừng. Vị thuốc: A giao (sao vàng) ………….60g Bồ hoàng ………..60g Sinh địa (khô) ……………..120g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Trúc diệp 10g, nước 250ml, sắc còn 125ml,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Chỉ Xác Hoàn

Bài thuốc A Giao Chỉ Xác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9. Trần Sư Văn Trị nhiệt làm tổn thương Phế, ho ra máu, khạc ra máu không ngừng. Vị thuốc: A giao (sao vàng) ………….60g Bồ hoàng ………..60g Sinh địa (khô) ……………..120g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Trúc diệp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Ẩm

Bài thuốc A Giao Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương) Vương Khẳng Đường Trị bệnh: tiểu tiện không tự chủ Vị thuốc: A giao …………120g Lộc nhung (tẩm rượu, sao) ……..40g Mẫu lệ ………….40g Tang phiêu tiêu ……………. 40g Tán bột, hòa với nước, sắc uống. Ngày 2 lần. Mỗi lần dùng 10g. Tag: tiểu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ác Thực Hoàn

Bài thuốc Ác Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.80 Triệu Cát Trị thủy thũng. Vị thuốc Ác thực ……….. 40g Sao sơ, tán bột, trộn với hồ làm hoàn. Ngày uống 8–12g, không nhai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ách Nghịch Thang

Bài thuốc Ách Nghịch Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng Bình can, hòa vị, giáng nghịch. Trị can dương nhiễu động ở bên trên, chức năng hòa giáng của vị kém, các chứng nấc (cơ hoành co thắt). Vị thuốc: Đảng sâm ……… 30g Thạch quyết minh (sống) ……… 30g Thị đế…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mắc nưa

Tên thường gọi: Còn gọi là Mạc nưa, Mac leua. Tên tiếng trung: 柿油樹 Tên khoa học: Diospyros mollis Griff. Họ khoa học: Thuộc họ thị Ebenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mặc nưa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Mặc nưa là một cây cao 10-20m có cành và…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Thảo đậu khấu

Tên thường gọi: Thảo đậu khấu còn gọi là Thảo khấu nhân, Ngẫu tiết. Tên thuốc: Semen Alpiniae Katsumadai. Tên tiếng Trung: 草豆蔻 Tên khoa học: Alpinia katsumadai Hayata. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thảo đậu khấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Rắn

Rắn làm thuốc gồm nhiều loại, thường là những loài rắn độc, người ta hay dùng 3 loài rắn độc mang tên rắn hổ mang, rắn cạp nong, rắn cạp nia, nhưng những tên đó nhiều khi lại được dùng để chỉ nhiều loài rắn khác nhau, cần chú ý phân biệt. Rắn cung cấp cho ta nhiều bộ phận…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Thốt lốt

Thốt lốt, Thốt nốt, Thnot (Campuchia), mak tan kok (Lào) Tên tiếng trung: 糖棕 Tên khoa học: Borassus flabellifer La. Họ khoa học: Thuộc họ Cau – Arecaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thốt lốt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây to, cao 20-25m. Lá dày cứng, cuống to,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

NGŨ VỊ TỬ

Tên thường gọi: Ngũ vị tử, ngũ mai tử Phân loại: 3 loại: – Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) – Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị) – Mộc lan (Magnoliaceae). Tên khoa học: Fructus Schisandrae (Mô tả, hình ảnh cây ngũ vị tử, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KÊ NỘI KIM

Kê nội kim còn gọi Kê Chuân Bì, Kê Hoàng Bì, Kê Tố Tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Màng Mề Gà (Dược Liệu Việt Nam). Kê nội kim là lớp màng màu vàng phủ mặt trong của mề hay dạ dày con Gà (Gallus domesticus Brisson) thuộc họ Phasianidae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Thìa là

Tên thường gọi: Thìa là, Thì là Tên khoa học: – Anethum graveolens L., Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thìa là, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Thìa là được biết đến là một cây gia vị đồng thời cũng là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng liên ô rô

Còn gọi là thập đại công lao. Tên khoa học Mahonia nepalensis DC., họ Hoàng liên gai- Berberidaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả thực vật: Cây bụi hay gỗ nhỏ cao đến 5m, cành không có gai. Lá kép chân chim lẻ, mọc đối, dài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mồng tơi

Tên thường gọi: Mồng tơi, Rau mồng tơi. Tên tiếng Trung: 落葵 Tên khoa học: Basella alba L. (B. rubra L.) Họ khoa học: Thuộc họ Mồng tơi – Basellaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mồng tơi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo leo có thân quấn, mập…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Củ khỉ

Tên thường gọi: Củ khỉ còn gọi là vương tùng, hồng bì núi, xì hấc, cút khí.  Tên khoa học: Murraya tetramera Huang- Murraya glabra Guill., Clơusen dentata(willd) Roem.  Họ khoa học: Thuộc họ Cam Rutaceae (Mô tả, hình ảnh cây Củ khỉ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sầu riêng

Tên thường gọi: Sầu riêng. Tên khoa học: Durio zibethinus Murr. Họ khoa học: thuộc họ gạo – Bombacaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sầu riêng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ lớn 15-20m. Lá đơn, mọc so le, phiến lá dày hình trứng thuôn dài, mặt dưới màu vàng.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Gai Tầm xoọng

Tên thường gọi: Gai Tầm xoọng còn gọi là Gai xanh, Quýt gai, Ðộc lực, Mền tên, Cúc keo, Quýt hôi, Quýt rừng, Cây gai xanh, Tửu bính lặc, Cam trời.  Tên khoa học: Severinia monophylla (L.) Tanaka (Limonia monophylla L., Atalantia bilocularis Wall., A. buxifolia (Poir.) Oliv.). Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Sao đen

Tên thường gọi: Sao đen còn gọi là Cây sao, Koky (Campuchia), May khèn (Lào) Tên khoa học: Hopea odorata Roxb. Họ khoa học: Thuộc họ Sao dầu – Dipterocarpaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sao đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây gỗ lớn có thân cao suôn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Công cộng

Tên thường gọi: Công cộng Còn gọi là là Nguyễn cộng, Lam khái liên, Khổ đảm thảo, Xuyên tâm liên, Roi des amers. Tên khoa học Andrographis paniculata Nees. Họ khoa học: Thuộc họ Ô rô Acanthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Công cộng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOẠT THẠCH

Dịch thạch, cộng thạch, thoát thạch, Phiên thạch, tịch lãnh, thuý thạch, lưu thạch, bột talc Tên dược: Pulvus Talci Tên khoáng vật: Magnesi sillicat ngậm nước Tên tiếng trung: 滑石 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ) Mô tả: Là một loại khoáng vật dạng đá Cục to nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Nhót

Tên thường gọi: Nhót còn gọi là Lót. Tên khoa học: Elaeagnus latifolia L. Họ khoa học: thuộc họ Nhót – Elaeagnaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Nhót, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây nhỡ, cành dài và mềm, có khi có gai. Lá hình bầu dục, mọc so…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Măng cụt

Măng cụt Tên khoa học Garcinia mangostana L, thuộc họ Bứa – Clusiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao đến 25m, có nhựa vàng. Lá dày cứng, mọc đối, không lông, mặt dưới có màu nhạt hơn mặt trên. Hoa đa tính, thường…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Xương sông

Xương sông, Rau húng ăn gỏi Tên khoa học: Blumea lanceolaria (Roxb.) Druce (Conyza lanceolaria Roxb., B. myriocephala DC.), thuộc họ CúcAsteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống dai, cao khoảng 1m hay hơn. Lá hình ngọn giáo, gốc thuôn dài, chóp nhọn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MIẾT GIÁP

Tên thường gọi: Còn gọi là Mai ba ba, Thủy ngư xác, Giáp ngư, Miết xác, được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh. Tên tiếng Trung: 鳖甲 Tên khoa học: Carapax Trionycis Tên dược: Carapax Trionycis Tên động vật: Trionyx sinensis Wiegmann (Mô tả, hình ảnh con ba ba, nơi sống, thu bắt, chế biến, thành phần hóa học,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sầm

Tên thường gọi: Sầm còn gọi là Sầm ngọt, Cóoc mộc. Tên khoa học: Memecylon edule Roxb. (M. umbellatum Burm.) Họ khoa học: thuộc họ Mua – Melastomataceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sầm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ nhẵn, cao cỡ 10m.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mít tố nữ

Tên thường gặp: Mít tố nữ. Tên khoa hoc: Artocarpus integer (Thunb.) Merr. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mít tố nữ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao 5-10m, cành non có lông phún, nhiều lá bầu dục, thon ngược,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Thàn mát

Tên thường gọi: Thàn mát, Cây duốc cá, Mát đánh cá. Tên khoa học: Milletia ichthyochtona Drake. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thàn mát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao 10-15m. Cành màu nâu đỏ có chấm trắng. Lá có kích…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng bì

Tên thường gọi: Hồng bì Còn gọi là Giổi, Hoàng bì hay Quất bì, Quất hồng bì. Tên khoa học: Clausena lansium. Họ khoa học: thuộc họ Cam rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Quất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là loài cây mộc cho trái, cao 3-5m, cành sần sùi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Khinh phấn

Tên thường gọi: Còn gọi là Thủy ngân phấn, Hồng phấn, Cam phấn. Tên khoa học: 輕 粉 Tên khoa học: Calomelas. Khinh phấn là muối thủy ngân clorua chế bằng phương pháp thăng hoa. (Mô tả, hình ảnh Kinh phấn, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả   Khinh phấn là muối thủy ngân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

Tằm sa

Tên thường gọi: Phân tằm khi phơi khô dùng để làm thuốc, còn gọi là Tám mễ, Vân tàm sa, đông y gọi là Tàm sa. Tên khoa học: Faeces Bombycum hoặc Exerementum Bombycis Họ khoa học: Thuộc họ Moraceae hay Urticaceae Là vị thuốc được ghi đầu tiên trong sách "Danh y biệt lục". (Mô tả, hình ảnh Tằm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Rau muống

Tên thường gọi: Còn gọi là bìm bìm nước, tra khuôn (cămpuchia) Tên tiếng Trung: 空心菜 Tên khoa học: Ipomoea reptans (L.) Poir-Ipo-moea aquatica Forsk Họ khoa học: Thuộc họ bìm bìm Convolvulaceae (Mô tả, hình ảnh cây rau muống, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả cây rau muống Rau muống không…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

PHÒNG PHONG

  Tên khác :  Bỉnh phong, Hồi thảo, Lan căn (Biệt Lục), Đồng vân (Bản Kinh), Bắc phòng phong, Hồi vân, Bạch phi (Ngô Phổ Bản Thảo), Thanh phòng phong, Hoàng phòng phong, Bách chi, Hồi tàn, Hồi thảo, Sơn hoa trà, Tục huyền (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học : Ledebouriella seseloides Wolff. Họ khoa học : Hoa Tán (Apiaceae) Tiếng Trung: 房 風…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ô TẶC CỐT

Tên thường dùng: mai mực, ô tặc cốt, Mặc ngư cốt , Lãm ngư cốt, Hải nhược bạch sự tiểu lại , Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư , Ô tặc cốt Tên tiếng Trung: 烏 賊 骨 Tên thuốc : Os sepiae seu sepiellae Tên khoa học:Sepiella maindroni de Rochchebrune, Sepia es culenta…

Tiếp tục đọc