Hội chứng bệnh

CHỨNG

Khái niệm Chứng hậu Tỳ Thận dương hư tức ỉà chứng hậu phức hợp giữa Tỳ dương bất túc và Thận dương hư suy. Nếu bệnh ở Tỳ liên lụy đến Thận dẫn đến Tỳ Thận dương hư, thì biểu hiện lâm sàng chù yểu là Tỳ dương bất túc. Nếu bệnh ở Thận liên lụy đến Tỳ dẩn đến…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

24. Ung thư phổi

I. Châm cứu chữa ung thư phổi 1. Nhĩ châm: Các huyệt châm: nội tị, chi khí quản, phế, yết hầu, thần môn, tuyến thượng thận. Phương pháp: áp đậu hoặc dùng kim châm cứu cỡ nhỏ châm vào, lưu kim 30 phút. Lần lượt tiên hành ở 2 bên tai, mỗi ngày 1 lần, 10 lần là một liệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Ôn Đởm Thang

Bài thuốc Phòng Phong Ôn Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Tiêu đờm, dẫn khí, thuận khí, trị kinh phong. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 2g Chỉ xác …………. 2g Chích thảo ……… 0,4g Nhân sâm ……….0,8g Phòng phong ……………..0,8g Trần bì ………….. 0,8g Xích linh ……….. 2g Thêm Sinh khương 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Ẩm

Bài thuốc Đại hoàng Ẩm Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị cơ thể nóng, phiền táo, táo bón. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 6g Chích thảo ………..2g Đại hoàng ………… 8g Hạnh nhân ………. 6g Hoàng cầm …… 2,8g Nhân sâm ……..2,8g Sinh địa …………. 6g Sơn chi nhân …….6g Thăng ma ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Hợp Định Trung Hoàn II

Bài thuốc Lục Hợp Định Trung Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị cảm mạo thử, thấp, hàn, sợ lạnh, phát sốt, ngực tức, muốn nôn, bụng đau, thổ tả. Vị thuốc: Biển đậu Cam thảo Cát cánh Chỉ xác Chu sa Cốc nha Đàn hương Hậu phác Hoắc hương Hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Dược Trầm Hương Hoàn

Bài thuốc Ô Dược Trầm Hương Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị khí bị trở ngại gây đau. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 6g Ô dược ……….. 40g Nhân sâm ………. 4g Trầm hương ( Tính Tiền Riêng)…….20g Tán nhỏ, liều uống 2g, cho vào ít muối, Gừng sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cỏ nến

Tên thường gọi: Cỏ nến còn gọi là Bồn bồn, Bồ đào, Hương bồ, Bông nên, Bông liễng, Hương bồ, Cam bố, Tiếu thạch Sanh bồ hoàng, Sao bồ hoàng, Bồ hoàng thái (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Typha angustata Bory et Chaub. Họ khoa học: Thuộc họ Cỏ nến – Typhaceae. (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Linh Thang

Bài thuốc Lý Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Trị Vị hư, thức ăn đình trệ, suyễn, phù thũng, tiểu bí. Vị thuốc: Bạch truật Chích thảo Nhân sâm Can khương Trư linh Trạch tả Quế chi Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Hoàng Tán III

Bài thuốc Địa Hoàng Tán III Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.186. Triệu Cát Bổ can thận, tráng cân cốt. Trị lưng đau, chân yếu. Vị thuốc: Ngũ gia bì …….200g Ngưu tất ………240g Sinh địa ………..2kg Lấy Sinh địa ngâm rượu 1 đêm, cửu chưng cửu sái. Tất cả tán thành bột. Mỗi lần dùng 8g,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Nhị Phương

Bài thuốc Mộc Nhị Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng sởi biến chứng thành mụn nhọt, sưng đau, cử động khó khăn. Vị thuốc: Đương quy Hồng hoa Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Mộc thông Ngưu bàng tử Ngưu tất Thanh bì Thuyền thoái Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Lá tiết dê

Tên thường gọi: Còn gọi là dây mối tròn, cây mối nám, cây sâm nam, mối trơn, dây hoàng đằng. Tên khoa học: Cissampelos pareira L. Họ khoa học: Thuộc họ tiết dê Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây tiết dê, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây tiết dê là một…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Đờm Hoàn

Bài thuốc Hóa Đờm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.62. Trương Cảnh Nhạc Cổn đờm, khai khiếu. Trị kinh phong, họng có nhiều đờm khò khè. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 80g Chỉ thực ………. 80g Đởm tinh ……… 80g Mông thạch …… 80g …….. 1,2g Tán bột. Trộn nước cốt Gừng làm viên, to…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Phụ Lý Trung Thang Gia Vị

Bài thuốc Quế Phụ Lý Trung Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hồi dương cố thoát, trị thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật ………..12g Bào khương …….. 9g Chích thảo ………..9g Đại táo ………. 5 quả Đảng sâm ……….12g Nhục quế ………… 6g phụ tử ……….. 9g Phục linh ………..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Tinh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc. Thẩm Kim Ngao Táo thấp, kiện tỳ, hóa đờm, hòa âm. Trị thấp đờm làm cơ thể nặng nề, chân tay mỏi mệt, không có sức. Vị thuốc: Câu kỷ tử …….. 500g Địa cốt bì …….. 500g Tang thầm ………1kg Thương truật ….. 1kg Thuốc tán bột. Ép lấy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Vị Bình Can Pháp

Bài thuốc Ôn Vị Bình Can Pháp Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị nôn mửa, dạ dày đau (Can khí phạm vị). Vị thuốc: Bạch thược ……… 12g Bán hạ (chế) …….16g Can khương ………. 4g Đinh hương ……….. 4g Nhân sâm …………. 4g Thanh bì ………. 4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CHỈ XÁC

Tên Việt Nam: Trái già của quả Trấp, Đường quất. Tên khác: Chỉ xác, Nô lệ, Thương xác, Đổng đình nô lệ (Hòa Hán dược khảo). Tên gọi: Chỉ là tên cây, xác là vỏ. Vì quả chín ruột quắt chỉ còn vỏ với xơ nên gọi là Chỉ Xác. Tên khoa học: Fructus citri Aurantii Họ khoa học: Thuộc họ Cam (Rutaceae). ( Mô tả,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang II

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, lợi thủy, tư thận, dưỡng âm. Trị thấp nhiệt uẩn kết ở bàng quang, lâu ngày làm tổn thương thận âm, bể thận viêm mạn. Vị thuốc: Cam thảo ………… 5g Đơn bì (phấn) ……. 16g Hoài sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Hoàn I 2

Bài thuốc Chung Nhũ Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Bài thuốc : Can tất (sao cho hết khói) ……..80g Chung nhũ phấn ………..120g Lộc nhung …….. 80g phụ tử …………. 80g Quế tâm ……….. 80g Thạch Hộc ………80g Thỏ ty tử ………. 80g Xà sàng tử …….. 80g Công…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoàn Ngư Hoàn II

Bài thuốc Đoàn Ngư Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đào Dung Xuyên Trị can khí uất kết, huyết uất, đàm uất, hỏa uất gây ra chứng nóng trong xương (cốt chưng), lao phổi. Vị thuốc: Đoàn ngư ……..480g Sài hồ ………….. 20g Tiền hồ ……….. 20g Tri mẫu ………… 20g Xuyên Bối mẫu …………….. 20g Đoàn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nga truật Tán

Bài thuốc Nga truật Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bổ khí, dưỡng huyết, trị các bệnh về khí huyết. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Đương quy Hồi hương Nga truật Thục địa Thược dược Xuyên khung Đều 40g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Phác Hạ Linh Thang

Bài thuốc Hoắc Phác Hạ Linh Thang Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Quảng Ôn Nhiệt Luận, Q.2. Đái Thiên Chương Phương hương tuyên hóa, thanh lợi thấp nhiệt. Trị thấp nhiệt ở phần khí, thấp nặng hóa sốt, sốt về chiều lâu ngày không khỏi, sợ lạnh, đầu trướng nặng nề, không muốn ăn, muốn nôn, khát không muốn…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẤP KHỐN

chứng tỳ thấp khốn Tỳ thấp khốn còn gọi là Tỳ b| thấp kKến, Hàn thấp khốn Tỳ, Tháp khốn Tỳ dương. Chứng này hoậc là do Tỳ khi bị hư trước tiên mà thủy thấp không vận chuyển được, hình thành thấp tà làm khốn đốn Tỳ; hoặc là vì Tỳ dương không mạnh mà hàn thấp ứ tụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải độc tán I 2

Bài thuốc Giải độc tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng đậu. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Kim ngân hoa …….. 12g Kinh giới ……….. 12g Liên kiều ………..12g Mộc thông …….. 12g Ngưu bàng tử …….. 12g Phòng phong ……… 12g Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc LẬP CÔNG TÁN

Bài thuốc LẬP CÔNG TÁN Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Tế tân 1,5-2g, Thǎng ma 1,5-2g, Phòng phong 2-3g, Cam thảo 1,5-2g, Long đảm 1-1,5g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Bài thuốc này ngậm rồi nuốt dần. Công dụng: Trị đau rǎng và đau sau khi nhổ rǎng. Giải thích: Đây là bài thuốc của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tứ Vật Thang

Bài thuốc Hoàng liên Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sinh xong đại tiện bị bí kết. Vị thuốc: ……….8g ………. 8g Hoàng liên …………8g …………..16g ………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khởi Bế Thang

Bài thuốc Khởi Bế Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị đờm nhiều, tay chân đau mỏi, nôn đờm nhiều (chứng dật ẩm). Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 12g Bán hạ ………. 4g Hậu phác ………..4g Phục linh ………. 20g Sài hồ …………2g Trạch tả ………… 4g Trư linh ………….…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khúc trạch

Tên Huyệt: Huyệt nằm ở chỗ lõm (giống cái ao = trạch) ở nếp khủy cổ tay khi cong tay (khúc), vì vậy gọi là Khúc Trạch. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 3 của kinh Tâm bào. + Huyệt Hợp, thuộc hành Thủy. Vị Trí: Trên nếp gấp khớp khuỷ tay, chỗ lõm phía…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Tích Đơn

Bài thuốc Hắc Tích Đơn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Ôn thận, tráng dương, trị hạ nguyên hư lạnh, thận không nạp khí, khí suyễn nghịch lên (loại hạ hư thượng thực). Vị thuốc: Bổ cốt chi …….. 40g Dương khởi thạch …40g Hắc tích (chì) …….. 80g Hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Khí Thang

Bài thuốc Đạo Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Tập Giải Uông Ngang Sơ can, lý khí, tán hàn, chỉ thống. Trị sán khí do hàn, dịch hoàn sưng cứng như đá. Vị thuốc: Hồi hương ……….. 6g Mộc hương ……. 10g Ngô thù du ……….4g Xuyên luyện tử …………….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc