Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quân Khí Tán IV

Bài thuốc Quân Khí Tán IV Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mọc mà bụng đau, khó tiêu. Vị thuốc: Mộc thông …….. 20g Sơn tra …………. 10g Thanh bì ……….. 20g Tán bột, sắc nước Cam thảo làm thang, liều uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 3

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị lỵ do nhiệt, tiêu ra máu, tiêu ra đờm, tiêu ra mủ, bụng đau, tâm phiền. Vị thuốc: Địa du …………. 20g …… 30g ……… 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng kỳ ……… 30g …….. 40g Long cốt …………30g Tê giác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Thang V

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Thang V Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị thận thủy suy làm miệng lưỡi khô. Vị thuốc: Hoàng kỳ ……..120g Mạch môn …….. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 80g Phấn thảo ……… 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, sắc với nước uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Thang II

Bài thuốc Long Cốt Thang II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Ôn dương, ích tinh, bổ thận, sáp tinh. Trị dương khí hư, tiểu đục, di tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 80g Chích thảo …….. 80g Long cốt ……… 200g Mẫu lệ ………….80g Nhân sâm ……… 80g Quan quế ……….80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Thang

Bài thuốc Chung Nhũ Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.2. Tôn Tư Mạo Trị sau khi sinh sữa thiếu. Vị thuốc: Bạch thạch chi ………… 6 thù …….. 20g Chung nhũ thạch ………. 6 thù Thông thảo …… 12 thù Tiêu thạch ……… 6 thù Tán bột. Sắc lấy nước. Cho Tiêu thạch vào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bách Nộ Thang

Bách Nộ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.48. Triệu Cát Trị phế tạng bị phong nhiệt, suyễn, ho, mũi nghẹt, mũi có nhọt, miệng khô, họng đau. Vị thuốc: Bách bộ ……….. 40g Cam thảo (nướng vàng) …… 40g Hạnh nhân ……. 40g Khoản đông hoa …………….40g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, thêm 1 ít…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Thang VIII

Bài thuốc Đương Quy Thang VIII Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ nóng sốt, nôn mửa, không bú, khóc nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 20g Đương quy ……. 40g Hoàng cầm ……. 40g Sơn thù ……….. 40g Xuyên khung …….. 20g Tán bột, một lần dùng 8g,…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Cơ môn

Tên Huyệt: Ngồi thõng 2 chân, giống hình cái cơ để hốt rác. Huyệt ở vùng đùi, giống hình cái ky (cơ) vì vậy gọi là Cơ Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 11 của kinh Tỳ. Vị Trí: Ở chỗ lõm tạo nên bởi bờ ngoài cơ may, bờ trong cơ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chí Bảo Đơn III

Bài thuốc Chí Bảo Đơn III Nguyên bản bài thuốc: Phương Pháp Trị Bệnh Ung Thư. Trần Phong Tiều Giải độc, hết đau, ngứa làm mủ, sinh da thịt. Vị thuốc: Bằng sa …………..4g Bối mẫu …………. 8g Cẩu bửu ………….4g Cẩu đởm ……….. 4g Hùng hoàng …….. 2g Khinh phấn ……… 1g Mã bửu …………,..4g Một dược ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Phụ Thang IV

Bài thuốc Khương Phụ Thang IV Nguyên bản bài thuốc Y Tông Tất Độc, Q.6. Lý Sĩ Tài Trị trúng hàn hôn mê thuộc loại âm chứng thương hàn, tiêu không tự chủ. Vị thuốc: Can khương phụ tử Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Băng Sương Mai Tô Hoàn

Bài thuốc Băng Sương Mai Tô Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Thủ Sách. Trung Y Thượng Hải Thanh nhiệt, giải độc, sinh tân, chỉ khát. Trị cảm hàn, cảm nhiệt, miệng khô, họng khô, ngực tức, đầu váng, xoay xẩm. Vị thuốc: Bạc hà ……… 1,75kg Bạch đường ………40kg Cát căn ……….. 250g Ô mai nhục…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phách hộ

Huyệt là chỗ (hộ) có liên quan đến Phách, (theo YHCT: Phế tàng Phách), vì vậy gọi là Phách Hộ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 42 của kinh Bàng Quang. Dưới gai đốt sống lưng 3 (D3) đo ngang ra 3 thốn, cách Phế Du (Bq.13) 1, 5 thốn. Dưới da là cơ thang, cơ trám, cơ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngư Tinh Thảo Thang

Bài thuốc Ngư Tinh Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc, giáng áp, hòa huyết, lợi niệu. Trị trẻ nhỏ thận viêm cấp hoặc mạn, bí tiểu do viêm nhiễm, các bệnh về thận. Vị thuốc: Bạch Mao căn ……..30g Bán chi liên …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Ưu Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Giục đẻ (thôi sinh). Trị sinh đẻ khó. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Chỉ xác ………… 12g Chích thảo ………..6g Đương quy (tẩy rượu) ……… 12g Mộc hương ……….6g Nhũ hương ……. 12g Tro tóc (hòa với máu tim heo) ……………. 6g Xuyên khung …….. 12g Tán bột. Mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Khu Đơn

Bài thuốc Ngọc Khu Đơn Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thứ, Q.5. Chu Quăng Trị ung nhọt (thư), phát bối, các loại nhọt độc. Vị thuốc: Chu sa ………. 8g Đại kích ………..28g Hùng hoàng …….. 8g Sơn đậu căn ….. 20g Sơn từ cô ………. 40g Toàn yết ……. 5 con Tục tùy tử …….. 20g…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

(tiện huyết)

Bệnh đại tiện ra máu a- Triệu chứng: – Tràng phong đi đại tiện ra máu tươi trước phân là máu từ đại tràng ra. – Tạng độc: Đi đại tiện ra phân trước ra máu đen sau là máu ra từ dạ dày. b- Lý: Khi mới bị do tràng vị có phong nhiệt làm cho máu từ tràng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SUY NHƯỢC THẦN KINH

Là một bệnh được miêu tả trong phạm vi nhiều chứng bệnh: Uất chứng, Kinh quý, Chinh xung, Kiện vong, Thất miên… của Đông y. Can và tâm khí uất kết (Tương ứng với giai đoạn hưng phấn tăng và do sang chấn tinh thần gây nên) Triệu chứng: Tinh thần uất ức hoặc phiền muộn, đầy tức, hay thở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Thang III

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Thang III Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị nấc do hàn. Vị thuốc: Đinh hương ……… 8g Thị đế ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Vị thuốc Đinh hương kỵ với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Phúc Hoàn

Bài thuốc Ngũ Phúc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị ăn uống không tiêu, tay chân lạnh, suyễn cấp. Vị thuốc: Cam thảo ………. 80g Can khương ……40g Mạch môn …… 120g Nhân sâm ……… 40g phụ tử ………. 8g Quế tâm ……….. 40g Tế tân …………. 40g Thục tiêu ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Trúc Diệp Thạch Cao Hoa

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Trúc Diệp Thạch Cao Hoa Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sản hậu bị trúng phong kiêm hỏa nhiệt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Cam thảo ………. 12g Nhân sâm ……… 12g Đương quy ……..12g Phục linh ………..12g Thạch cao (sống) …………. 24g Thiên hoa phấn (để…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Bá Tán

Bài thuốc Đại Bá Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Tây Y Kết Hợp Bì Phu Bệnh Học. Trung Y Thượng Hải Tiêu viêm, sát khuẩn, trừ thấp, chỉ dưỡng. Trị da viêm, ngứa, bệnh ngoài da. Vị thuốc: Băng phiến ……….4g ………….6g Thanh đại ……….. 4g Tán bột, hòa dầu (mè) bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại An Thai Như Thánh Ẩm

Bài thuốc Đại An Thai Như Thánh Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích. Thẩm Kim Ngao Dưỡng huyết, kiện tỳ, thanh nhiệt, an thai. Trị có thai 6 tháng mà thai khí không hòa gây nên bụng trướng đau, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: (tẩy rượu) ……… 4g Chích thảo ………..2g ………. 8g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

THIẾU SỮA

Phụ nữ sau khi sinh không có sữa hoặc ít sữa, gọi là chứng Nhũ Trấp Bất Hành, Nhũ Trấp Bất Túc, Sản Hậu Khuyết Nhũ, Khuyết Nhũ, Nhũ Thiểu. Tương đương chứng Thiếu Sữa, Ít Sữa của YHHĐ. + Khí Hư Huyết Yếu: Cơ thể vốn bị khí hư, huyết ít, đến khi sinh, huyết bị mất, khí bị…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khố phòng

Khố phòng chỉ nơi để dành, chỗ chứa huyết dịch ở bên trong, có khả năng sinh ra nhũ trấp. Huyệt lại ở gần bầu sữa (nhũ phòng), vì vậy gọi là Khố Phòng (Trung Y Cương Mục). Tên khác Khí phòng Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 14 của kinh Vị. Ở khoảng gian sườn 1, ngay dưới huyệt Khí…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Tán Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị tỳ hư, tiêu chảy mạn, kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch truật ……….6g Bào khương …… 4g Biển đậu ………… 8g Cát cánh ………… 4g Chích thảo ……….2g Nhân sâm ……….. 8g Nhục khấu ………. 4g Phục linh ………… 6g Sa nhân ………… 2,8g Ý dĩ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bản Lam Căn Thang

Bài thuốc Bản Lam Căn Thang Nguyên bản bài thuốc: Hà Nam Trung Y 1986, 4. Bài thuốc : Bản lam căn 12g Đại thanh diệp 12g Liên kiều …………..12g ……….. 12g Cam thảo …… 6g Công dụng : Thanh nhiệt giải độc, tiêu thũng tán kết. Trị quai bị. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Keo giậu

Tên thường gọi: Keo giậu Còn có tên Bồ kết dại, Cây muồng, Cây táo nhân. Tên khoa học Leucaena glauca Benth. Họ khoa học: Thuộc họ trinh nữ Mimóaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Keo giậu, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ cao tới 5m, không có gai, vỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán IV

Bài thuốc phụ tử Tán IV Nguyên bản bài thuốc Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong bị nôn mửa, thổ tả, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Đinh hương ….. 1,6g Đương quy ………. 8g Cam thảo ……… 1,6g Hoắc hương ….. 1,6g phụ tử ………. 2g Trần bì ………..1,6g Tán bột. Ngày uống 16g.…

Tiếp tục đọc