Vị thuốc vần C

Lá tiết dê

Tên thường gọi: Còn gọi là dây mối tròn, cây mối nám, cây sâm nam, mối trơn, dây hoàng đằng. Tên khoa học: Cissampelos pareira L. Họ khoa học: Thuộc họ tiết dê Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây tiết dê, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây tiết dê là một…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Đờm Hoàn

Bài thuốc Hóa Đờm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.62. Trương Cảnh Nhạc Cổn đờm, khai khiếu. Trị kinh phong, họng có nhiều đờm khò khè. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 80g Chỉ thực ………. 80g Đởm tinh ……… 80g Mông thạch …… 80g …….. 1,2g Tán bột. Trộn nước cốt Gừng làm viên, to…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Phụ Lý Trung Thang Gia Vị

Bài thuốc Quế Phụ Lý Trung Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hồi dương cố thoát, trị thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật ………..12g Bào khương …….. 9g Chích thảo ………..9g Đại táo ………. 5 quả Đảng sâm ……….12g Nhục quế ………… 6g phụ tử ……….. 9g Phục linh ………..12g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Tinh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc. Thẩm Kim Ngao Táo thấp, kiện tỳ, hóa đờm, hòa âm. Trị thấp đờm làm cơ thể nặng nề, chân tay mỏi mệt, không có sức. Vị thuốc: Câu kỷ tử …….. 500g Địa cốt bì …….. 500g Tang thầm ………1kg Thương truật ….. 1kg Thuốc tán bột. Ép lấy…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Vị Bình Can Pháp

Bài thuốc Ôn Vị Bình Can Pháp Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị nôn mửa, dạ dày đau (Can khí phạm vị). Vị thuốc: Bạch thược ……… 12g Bán hạ (chế) …….16g Can khương ………. 4g Đinh hương ……….. 4g Nhân sâm …………. 4g Thanh bì ………. 4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần C

CHỈ XÁC

Tên Việt Nam: Trái già của quả Trấp, Đường quất. Tên khác: Chỉ xác, Nô lệ, Thương xác, Đổng đình nô lệ (Hòa Hán dược khảo). Tên gọi: Chỉ là tên cây, xác là vỏ. Vì quả chín ruột quắt chỉ còn vỏ với xơ nên gọi là Chỉ Xác. Tên khoa học: Fructus citri Aurantii Họ khoa học: Thuộc họ Cam (Rutaceae). ( Mô tả,…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang II

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, lợi thủy, tư thận, dưỡng âm. Trị thấp nhiệt uẩn kết ở bàng quang, lâu ngày làm tổn thương thận âm, bể thận viêm mạn. Vị thuốc: Cam thảo ………… 5g Đơn bì (phấn) ……. 16g Hoài sơn…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Hoàn I 2

Bài thuốc Chung Nhũ Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Bài thuốc : Can tất (sao cho hết khói) ……..80g Chung nhũ phấn ………..120g Lộc nhung …….. 80g phụ tử …………. 80g Quế tâm ……….. 80g Thạch Hộc ………80g Thỏ ty tử ………. 80g Xà sàng tử …….. 80g Công…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoàn Ngư Hoàn II

Bài thuốc Đoàn Ngư Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đào Dung Xuyên Trị can khí uất kết, huyết uất, đàm uất, hỏa uất gây ra chứng nóng trong xương (cốt chưng), lao phổi. Vị thuốc: Đoàn ngư ……..480g Sài hồ ………….. 20g Tiền hồ ……….. 20g Tri mẫu ………… 20g Xuyên Bối mẫu …………….. 20g Đoàn…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nga truật Tán

Bài thuốc Nga truật Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bổ khí, dưỡng huyết, trị các bệnh về khí huyết. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Đương quy Hồi hương Nga truật Thục địa Thược dược Xuyên khung Đều 40g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Phác Hạ Linh Thang

Bài thuốc Hoắc Phác Hạ Linh Thang Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Quảng Ôn Nhiệt Luận, Q.2. Đái Thiên Chương Phương hương tuyên hóa, thanh lợi thấp nhiệt. Trị thấp nhiệt ở phần khí, thấp nặng hóa sốt, sốt về chiều lâu ngày không khỏi, sợ lạnh, đầu trướng nặng nề, không muốn ăn, muốn nôn, khát không muốn…

Tiếp tục đọc→

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẤP KHỐN

chứng tỳ thấp khốn Tỳ thấp khốn còn gọi là Tỳ b| thấp kKến, Hàn thấp khốn Tỳ, Tháp khốn Tỳ dương. Chứng này hoậc là do Tỳ khi bị hư trước tiên mà thủy thấp không vận chuyển được, hình thành thấp tà làm khốn đốn Tỳ; hoặc là vì Tỳ dương không mạnh mà hàn thấp ứ tụ…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải độc tán I 2

Bài thuốc Giải độc tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng đậu. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Kim ngân hoa …….. 12g Kinh giới ……….. 12g Liên kiều ………..12g Mộc thông …….. 12g Ngưu bàng tử …….. 12g Phòng phong ……… 12g Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc LẬP CÔNG TÁN

Bài thuốc LẬP CÔNG TÁN Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Tế tân 1,5-2g, Thǎng ma 1,5-2g, Phòng phong 2-3g, Cam thảo 1,5-2g, Long đảm 1-1,5g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Bài thuốc này ngậm rồi nuốt dần. Công dụng: Trị đau rǎng và đau sau khi nhổ rǎng. Giải thích: Đây là bài thuốc của…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tứ Vật Thang

Bài thuốc Hoàng liên Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sinh xong đại tiện bị bí kết. Vị thuốc: ……….8g ………. 8g Hoàng liên …………8g …………..16g ………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khởi Bế Thang

Bài thuốc Khởi Bế Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị đờm nhiều, tay chân đau mỏi, nôn đờm nhiều (chứng dật ẩm). Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 12g Bán hạ ………. 4g Hậu phác ………..4g Phục linh ………. 20g Sài hồ …………2g Trạch tả ………… 4g Trư linh ………….…

Tiếp tục đọc→

Huyệt vị vần K

Khúc trạch

Tên Huyệt: Huyệt nằm ở chỗ lõm (giống cái ao = trạch) ở nếp khủy cổ tay khi cong tay (khúc), vì vậy gọi là Khúc Trạch. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 3 của kinh Tâm bào. + Huyệt Hợp, thuộc hành Thủy. Vị Trí: Trên nếp gấp khớp khuỷ tay, chỗ lõm phía…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Tích Đơn

Bài thuốc Hắc Tích Đơn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Ôn thận, tráng dương, trị hạ nguyên hư lạnh, thận không nạp khí, khí suyễn nghịch lên (loại hạ hư thượng thực). Vị thuốc: Bổ cốt chi …….. 40g Dương khởi thạch …40g Hắc tích (chì) …….. 80g Hồ…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Khí Thang

Bài thuốc Đạo Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Tập Giải Uông Ngang Sơ can, lý khí, tán hàn, chỉ thống. Trị sán khí do hàn, dịch hoàn sưng cứng như đá. Vị thuốc: Hồi hương ……….. 6g Mộc hương ……. 10g Ngô thù du ……….4g Xuyên luyện tử …………….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quân Khí Tán IV

Bài thuốc Quân Khí Tán IV Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mọc mà bụng đau, khó tiêu. Vị thuốc: Mộc thông …….. 20g Sơn tra …………. 10g Thanh bì ……….. 20g Tán bột, sắc nước Cam thảo làm thang, liều uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 3

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị lỵ do nhiệt, tiêu ra máu, tiêu ra đờm, tiêu ra mủ, bụng đau, tâm phiền. Vị thuốc: Địa du …………. 20g …… 30g ……… 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng kỳ ……… 30g …….. 40g Long cốt …………30g Tê giác…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Thang V

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Thang V Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị thận thủy suy làm miệng lưỡi khô. Vị thuốc: Hoàng kỳ ……..120g Mạch môn …….. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 80g Phấn thảo ……… 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, sắc với nước uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Thang II

Bài thuốc Long Cốt Thang II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Ôn dương, ích tinh, bổ thận, sáp tinh. Trị dương khí hư, tiểu đục, di tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 80g Chích thảo …….. 80g Long cốt ……… 200g Mẫu lệ ………….80g Nhân sâm ……… 80g Quan quế ……….80g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Thang

Bài thuốc Chung Nhũ Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.2. Tôn Tư Mạo Trị sau khi sinh sữa thiếu. Vị thuốc: Bạch thạch chi ………… 6 thù …….. 20g Chung nhũ thạch ………. 6 thù Thông thảo …… 12 thù Tiêu thạch ……… 6 thù Tán bột. Sắc lấy nước. Cho Tiêu thạch vào…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bách Nộ Thang

Bách Nộ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.48. Triệu Cát Trị phế tạng bị phong nhiệt, suyễn, ho, mũi nghẹt, mũi có nhọt, miệng khô, họng đau. Vị thuốc: Bách bộ ……….. 40g Cam thảo (nướng vàng) …… 40g Hạnh nhân ……. 40g Khoản đông hoa …………….40g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, thêm 1 ít…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Thang VIII

Bài thuốc Đương Quy Thang VIII Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ nóng sốt, nôn mửa, không bú, khóc nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 20g Đương quy ……. 40g Hoàng cầm ……. 40g Sơn thù ……….. 40g Xuyên khung …….. 20g Tán bột, một lần dùng 8g,…

Tiếp tục đọc→

Huyệt vị vần C

Cơ môn

Tên Huyệt: Ngồi thõng 2 chân, giống hình cái cơ để hốt rác. Huyệt ở vùng đùi, giống hình cái ky (cơ) vì vậy gọi là Cơ Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 11 của kinh Tỳ. Vị Trí: Ở chỗ lõm tạo nên bởi bờ ngoài cơ may, bờ trong cơ…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chí Bảo Đơn III

Bài thuốc Chí Bảo Đơn III Nguyên bản bài thuốc: Phương Pháp Trị Bệnh Ung Thư. Trần Phong Tiều Giải độc, hết đau, ngứa làm mủ, sinh da thịt. Vị thuốc: Bằng sa …………..4g Bối mẫu …………. 8g Cẩu bửu ………….4g Cẩu đởm ……….. 4g Hùng hoàng …….. 2g Khinh phấn ……… 1g Mã bửu …………,..4g Một dược ……….. 4g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Phụ Thang IV

Bài thuốc Khương Phụ Thang IV Nguyên bản bài thuốc Y Tông Tất Độc, Q.6. Lý Sĩ Tài Trị trúng hàn hôn mê thuộc loại âm chứng thương hàn, tiêu không tự chủ. Vị thuốc: Can khương phụ tử Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc→