Vị thuốc vần C

CAO LƯƠNG KHƯƠNG

Vị thuốc Cao lương khương còn gọi Riềng ấm, Riềng núi, Tiểu lương khương(Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Lương khương. Man khương (Bản Thảo Cương Mục), Mai quang ô lược, Tỷ mục liên lý hoa (Hòa Hán Dược Khảo), Tiểu lương khương Tên tiếng Trung: 高良姜 Tên khoa học: Alpinia offcinarum Hace. Họ khoa học: Họ Gừng (Zingberaceae).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Thang II

Bài thuốc Cát Căn Thang II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.1. Vương Đào Trị bị thương hàn 3-4 ngày chưa khỏi, nhiệt độc ở bên trong quá nhiều, đầu đau, sốt cao không giải, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: Cát căn …………24g Chích thảo ……….6g Đại thanh diệp ………2g Hoàng cầm ………6g Long đởm thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Hoàn Đơn

Bài thuốc Đại Hoàn Đơn Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị chứng đàn ông tinh khí không đủ, tinh loãng. Vị thuốc: Ba kích nhục (rửa rượu) …….. 120g Bạch cúc hoa ……. 168g Bạch phục linh ……………. 120g Bạch tật lê (sao) ………….160g Bổ cốt chỉ (tẩm rượu) …….. 320g Câu kỷ tử (tẩm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Thang V

Bài thuốc Giải Độc Thang V Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị mụn nhọt, cơ bị sưng, bàng quang viêm, xung huyết do té ngã, tổn thương. Vị thuốc: Bồ công anh ……20g Hà thủ ô ………… 12g Hoàng đằng …… 12g Huyền sâm …….36g Ké đầu ngựa ….. 12g Kê huyết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Đơn

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị trẻ nhỏ bị phế cam, da lông khô, ho nghịch lên. Vị thuốc: Bán hạ ………….20g Can yết ……….1 con Chu sa …………0,4g Hồ hoàng liên …….. 40g Lô hội ………….0,4g Ngũ vị tử ……… 0,4g Tử tô tử ……….. 0,4g Xạ hương ………0,4g Tán bột, trộn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Áp chích thảo

Tên thường dùng: Vị thuốc Áp chích thảo còn gọi là Áp cước thảo, Thài lài trắng, Đạm trúc diệp giả, Cầm kê thiệt thảo (Bản Thảo Thập Di), Lộ thảo, Bích trúc tử, Bích thuyền xà, Trúc kê thảo (Bản Thảo Cương Mục), Bích đàn hoa, Lam cô thảo, Trúc tiết thái (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bích thiền…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

Ý xá

Huyệt ở vị trí ngang với Tỳ (Tỳ Du), theo YHCT ‘Tỳ tàng Ý’, huyệt được coi là nơi chứa (xá) ý, vì vậy gọi là Ý Xá. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Dưới gai sống lưng 11, đo ngang ra 3 thốn, cách huyệt Tỳ Du 1, 5 thốn. Dưới da là cơ lưng to, cơ răng cưa bé…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Độc Tán

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Độc Tán Nguyên bản bài thuốc: Đông Viên Thí Hiệu Phương, Q.3. Trương Mộ Trị mụn nhọt lở loét, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam thảo …….. 1,2g Cảo bản …………. 2g ………… 2g Độc hoạt ………. 1,6g …………2g Hoàng cầm ……….2g ……….0,8g Hoàng liên ……. 1,2g Khương hoạt …….4g Nhân sâm …….. 1,2g Phòng kỷ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Thương Truật Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Thương Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Tô Thẩm Lương Phương. Tô Thức, Thẩm Quát Trị hàn thấp ở gân cơ gây ra cơ thể nặng nề, lưng đau, sắc mặt vàng úa. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Bán hạ ………….20g Chích thảo ………..8g Hạnh nhân ……. 10 hạt Hoàng kỳ ………. 12g Ma hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Vừng Thang

Bài thuốc Ô Vừng Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Bổ âm, nhuận trường, trị táo bón. Vị thuốc: Đào nhân ………… 50g Rau sam …………. 50g Sinh địa ………… 100g Trần bì ………..50g Vừng (mè) ………. 50g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Hành Tý Thang

Bài thuốc Phong Hành Tý Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị các khớp đau nhức không sưng do phong gây ra. Vị thuốc: Bạch chỉ …………8g Cam thảo ………….. 4g Hy thiêm ………… 10g Quế chi …………. 8g Rễ vòi voi …………16g Thổ phục linh …………….. 12g Thương nhĩ tử …………….…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SUY NHƯỢC THẦN KINH

Là một bệnh được miêu tả trong phạm vi nhiều chứng bệnh: Uất chứng, Kinh quý, Chinh xung, Kiện vong, Thất miên… của Đông y. Can và tâm khí uất kết (Tương ứng với giai đoạn hưng phấn tăng và do sang chấn tinh thần gây nên) Triệu chứng: Tinh thần uất ức hoặc phiền muộn, đầy tức, hay thở…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG PHẾ KHÍ ÂM ĐỀU HƯ

chứng phế khí âm đều hư Chứng Phê khí âm đều hư là tên gọi tóm tát do Phê' khí bất túc, tân dịch bị tiêu hao, tnẫt chức năng tuyên giáng, lâm sàng biểu hiện tông khí hư ỹếu, công năng bảo vệ bên ĩigoài không bền, phân bố tân dịch" thất thường, Phế khi nghịch lên; bệnh phần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Dương Tán

Bài thuốc Chính Dương Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.11. Vương Hoài Ẩn Trị đại tiện đau, tiểu tiện đau, bụng đầy, đờm khò khè, dưới ngực đầy, phiền khát, tay chân lạnh. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 10g Can khương (sao) ………….10g phụ tử (chế) …..40g Tạo giác (bỏ vỏ, tẩm giấm, nướng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Thắng Tán

Bài thuốc Độc Thắng Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu không cương lên được (hãm) Vị thuốc: Xạ hương ………0,4g Xuyên sơn giáp (sao phồng) …… 12g Tán bột. Ngày uống 1–2 g, với nước sắc Mộc hương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Quy Hoàn II

Bài thuốc Cổ Quy Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị mệnh môn hỏa suy, tỳ vị hư hàn, bụng đau, sán khí (loại hàn), tiêu chảy, các khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Bổ cốt chi ……..120g ……. 160g ……… 160g …….12g Lộc giác giao ……… 12g Nhục quế …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc ĐƯƠNG QUY KIẾN TRUNG THANG

Bài thuốc ĐƯƠNG QUY KIẾN TRUNG THANG Nguyên bản bài thuốc  Thành phần và phân lượng: Đương quy 12g, Quế chi 6g, Sinh khương 4g, Đại táo 4g, Thược dược 16g, Cam thảo 8g, Giao di 20g, (không có Giao di cũng được).  Cách dùng và lượng dùng: Thang.  Công dụng: Trị các chứng đau khi có kinh, đau bụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang II

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị Tỳ Vị hư yếu, đờm nhiều, nôn mửa, nấc. Vị thuốc: Bán hạ ………… 8g Cam thảo ……… 6g Nhân sâm ……. 12g Trần bì …………20g Trúc nhự ……. 40ml Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SÁN LÁ PHỔI

Bệnh hình thành do ăn phải đồ ăn có ấu trùng sán (cua, ốc nhiễm sán nấu chưa chín ) ấu trùng sẽ theo đường tiêu hóa vào máu và đến phổi, ấu trùng phát triển thành sán lá phổi trưởng thành, cư trú ở phổi (phế quản) và gây bệnh Phổi bị sán kí sinh sẽ có các nang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Đạo Đờm Hoàn

Đạo Đờm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị ngực đầy đầu đau, hoa mắt, chân tay tê, mũi nghẹt, khan tiếng, tinh thần mỏi mệt, ngủ li bì. Vị thuốc: Bạch truật …….. 48g Bán hạ ………….30g Bồng Nga truật ……96g Chỉ xác ………… 30g Kinh Tam Lăng ……. 90g Mộc hương ……. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tán II

Bài thuốc Long Đởm Tán II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị mắt sưng phù. Vị thuốc: Cam cúc hoa ……. 4g Cam thảo ………… 4g Chi tử …………8g Chỉ thực ………….4g Huyền sâm ……… 4g Kinh giới …………4g Long đởm thảo ……..8g Nhân trần ……….. 4g Phòng phong …… 4g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Bảo Nguyên Thang

Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Dưỡng vị, sinh tân dịch. Trị nhiệt làm tổn thương nguyên khí, cơ thể và tay chân bứt rứt, nói sảng, miệng khô, khát, mồ hôi ra nhiều không cầm. Vị thuốc: Chích thảo ……….4g Hoàng kỳ ……….. 8g Mạch môn ………..2g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thanh Cốt Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.40. Ngô Khiêm Tư âm, thanh nhiệt, trừ chưng. Trị can âm hư, hỏa bốc lên, phiền khát, tiểu bí, buốt, nóng trong xương, mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 4g Địa cốt bì ………..12g Đồng tiện …… 200ml Đơn bì …………. 12g Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Tiêu Hoàn

Bài thuốc Nội Tiêu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám. La Thiên Ích Trị nhọt sưng, lao hạch (loa lịch), kết hạch, nhiệt độc ủng trệ. Vị thuốc: Bạc hà (lá) ….. 320g Nga truật ………. 12g Ngưu tất ……….. 80g Tam Lăng ………. 12g Tạo giác ……….320g Thanh bì ……….. 40g Trầm hương …..20g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Thầm Thang Gia Vị

Bài thuốc Liên Thầm Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư thận, dưỡng can. Trị can và thận âm hư, huyết áp cao. Vị thuốc: Câu đằng ………..10g Địa long ……….. 10g Hạn liên thảo ………10g Hoài sơn …………15g Liên tu ………… 12g Mẫu lệ ………….25g Ngưu tất ……….. 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thánh Tán

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị đậu mọc không đều, màu đỏ nhạt, ho đờm. Vị thuốc: Cam thảo ……… 40g Cát cánh ………. 80g Chỉ xác ………… 60g Hoàng cầm ……. 20g Mộc thông …….. 20g Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Thang

Bài thuốc Bài Nùng Thang Nguyên bản bài thuốc (Hai no to) Thành phần và phân lượng: Cam thảo 8g, Cát cánh 10g, Sinh khương 3g, Đại táo 6q. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Dùng trong giai đoạn đầu hoặc dạng nhẹ các bệnh da có mủ. Giải thích: Theo Kim quỹ yếu lược, Thực tế trị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồng Miên Tán

Bài thuốc Hồng Miên Tán Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị trẻ nhỏ bị thương hàn kinh phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử Cam thảo Kinh giới Ma hoàng Thiên ma Tô mộc Toàn yết Tử tô Tán bột, làm viên. Ngày uống 2–4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Trị Trung Thang

Bài thuốc Hương Liên Trị Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Dụ Căn Sơ Thanh Can, kiện Tỳ, hòa Trung, chỉ tả. Trị Can và Tỳ bị hư yếu, tiêu chảy, bụng sôi, bụng đầy trướng, kiết lỵ, mạch bên trái Huyền, mạch bên phải Nhược. Vị thuốc: Bào khương …….. 2g Chích thảo ………..2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Khung Quy Thang

Bài thuốc Phòng Phong Khung Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Hoạt huyết, hóa ứ, khứ phong, chỉ thống. Trị bị té ngã tổn thương, bầm máu. Vị thuốc: Cam thảo ………….. 4g Đương quy ……….12g Phòng phong ……………… 12g Sinh địa ……….20g Xuyên khung ……..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc