Vị thuốc vần K

Công cộng

Tên thường gọi: Công cộng Còn gọi là là Nguyễn cộng, Lam khái liên, Khổ đảm thảo, Xuyên tâm liên, Roi des amers. Tên khoa học Andrographis paniculata Nees. Họ khoa học: Thuộc họ Ô rô Acanthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Công cộng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

VIÊM BỂ THẬN CẤP

Là một bệnh nhiễm khuẩn vào tổ chức kẽ của Thận, vì vậy, còn gọi là Viêm Thận Kẽ. Đông y xếp vào loại ‘Nhiệt Lâm’, ‘Yêu Thống’. Sách ‘Kim Quỹ Yếu Lược’ viết: ‘Lâm bệnh, tiểu ra như nước vo gạo, bụng dưới đau cứng, lan đến giữa rốn’. Trên lâm sàng cho thấy đa số thuộc thực chứng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.120. Triệu Cát Trị răng sưng đau. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao) ………. 20g Bạch phàn (sấy khô) ………… 20g Tán bột. Trộn với mỡ heo làm thành viên. Nhét vào giữa chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Nguyên Thận Khí Hoàn

Bài thuốc Điều Nguyên Thận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công Trị xương mềm yếu. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 80g Địa cốt bì ………. 40g Đương quy (thân) ………… 40g Hoàng bá ………. 20g Long cốt …………40g Mẫu Đơn bì …….80g Mạch môn …….. 40g Mộc hương ……. 12g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn An Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị ngũ sắc đới hạ. Vị thuốc: Hồ tiêu ………… 40g Khiên ngưu …….40g Mộc hương ……. 40g Tiểu hồi hương …………….. 40g Tán nhỏ, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuân Phong Tán

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.9. Cung Tín Toản Trị họng sưng đau. Vị thuốc: Bạch phàn Cương tằm Hoàng liên Phác tiêu Thanh đại Đều 2g. Tán bột, cho vào 5 – 6 cái mật heo, buộc chặt, phơi trong râm cho khô. Vào tiết lập xuân, lấy thuốc ra, tán bột, dùng để thổi vào…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

VIÊM MÀNG NÃO MỦ SƠ SINH

Viêm màng não mủ là một bệnh nặng ở trẻ sơ sinh, có thể xảy ra đơn thuần hay nằm trong bệnh cảnh nhiễm khuẩn máu. Thường gặp ở trẻ đẻ non hoặc ở những trường hợp mẹ có nhiễm khuẩn khi đẻ, trong thời gian có thai. Tỉ lệ tử vong, tỉ lệ di chứng đều cao nếu không…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Kim Tán

Bài thuốc Hoàng Kim Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị miệng lở loét, lưỡi lở loét, đậu, ghẻ lở làm cho mắt kéo màng. Vị thuốc: Cam thảo (phấn) …. 40g ………. 40g Tán bột. Dùng để bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thông Thánh Tán

Bài thuốc Phòng Phong Thông Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc: (Tuyên minh luận) Phòng phong thông thần tán Bạch thược 20 Mang tiêu 20 Cam thảo 120 Phòng phong 20 Bạch truật 20 Thạch cao 120 Hoạt thạch 120 Kinh giới 20 Hắc chi tử 20 Hoàng cầm 120 Đương qui 20 Xuyên khung 20 Đại hoàng 20 Cát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Miết Giáp Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Miết Giáp Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Trị hư phiền, cơ nhục gầy teo, mồ hôi trộm, ho, kinh nguyệt không đều, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Cát cánh ……….. 40g Địa cốt bì ………. 30g Đương quy ……. 40g Hạnh nhân ……. 40g Hoàng liên…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ô MAI

Tên dân gian: Vị thuốc ô mai còn gọi Mai thực (Bản Kinh), Huân mai (Bản Thảo Cương Mục), Sào yên cửu trợ (Hòa Hán Dược Khảo), Hắc mai, Khô mai nhục (Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược), Mơ (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học:  Armeniaca vulgaris Lamk Họ khoa học:  Họ Hoa Hồng (Rosaceae). (Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần h

Hành kinh nhức đầu

Chứng này là trước khi hành kinh thường bị đau đầu, sau khi sạch kinh thì hết đau Âm hư Triệu chứng: Đau đầu, choáng váng, tâm phiền dễ giận, nóng nẩy, họng khô, mất ngủ là do âm hư dương thịnh Thanh huyễn bình can thang Hành kinh nhức đầu âm hư Sinh địa 12 Xuyên khung 5 Nứ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Vân Thoái Ế Hoàn

Bài thuốc Bạt Vân Thoái Ế Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Duy Đức Trị khóe mắt nổi gân máu, mắt có mộng. Vị thuốc: Bạc hà diệp …….20g Bạch tật lê (bỏ gai, sao) ……. 60g Chích thảo …….. 12g Chử thực ……….. 20g Cúc hoa ……….. 40g Địa cốt bì ………. 4og…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Bạch Tán

Bài thuốc Cát cánh Bạch Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.10. Vương Đào Ôn hạ hàn thực, khoát đờm, phá kết. Trị chứng kết hung do Hàn thực. Vị thuốc: Ba đậu (sao đen) ……………. 4g Bối mẫu …………12g Cát cánh ………..12g Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang IV

Bài thuốc Nhân sâm Thang IV Nguyên bản bài thuốc Y Phương Loại Tụ, Q.103. Kim Lễ Gia Trị ăn vào lại nôn ra (phản vị). Vị thuốc: Kê tử bạch ……… 3 trái Nhân sâm ……… 40g Phỉ bạch …….. 37 cọng Túc mễ chúc ………. 1 hộc lớn Cho Kê tử bạch, Phỉ bạch, Túc mễ chúc vào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thống Đương quy Thang

Bài thuốc Chỉ Thống Đương quy Thang Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị mụn nhọt vỡ mũ đau nhức. Vị thuốc: ……….8g Cam thảo (nướng) …………. 8g Đương quy ………. 8g …………. 4g Nhân sâm ………… 8g Quan quế …………. 8g Sinh địa ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thoái Ế Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Ngân Hải Tinh Vi, Q. Hạ. Tôn Tư Mạo Trị mắt có màng mây, đồng tử nở rộng, táo bón, tiểu buốt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Đan sâm ……….. 40g Đương quy ……. 40g Hàn thủy thạch ……………. 40g Hoàng bá ………. 40g Hương phụ ……. 40g Khương hoạt ……… 20g Mẫu Đơn bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Du Niệu Quản Kết Thạch Niệu Huyết Phương

Bài thuốc Du Niệu Quản Kết Thạch Niệu Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh lợi thấp nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị sỏi đường tiểu, tiểu ra máu. Vị thuốc: Đại kế ………….. 16g …….. 30g Kim ty thảo …… 30g Ngưu tất ……….. 16g Tích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Hoạt Huyết Thang Gia Vị

Bài thuốc Đương Quy Hoạt Huyết Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên gia diệu phương, q. Hạ. Lý Văn Lượng Công dụng: Trị viêm tắc tĩnh mạch chân Vị thuốc: Đương quy Đan sâm…..30g Hồng hoa đều …….30g Xích thược ……. 50g Ngưu tất Địa long đều ……… 20g Xích thược ……. 50g Xuyên sơn giáp (nướng) …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Thang Gia Giảm

Bài thuốc Bạch Hổ Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bài thuốc : Cam thảo ………… 6g …………6g …….. 10g Nhân sâm ……… 5g ………..12g Sài hồ …………12g Thạch cao ……….. 10g Tri mẫu …………. 8g Trúc diệp ……….20g Công dụng : Trị thương hàn tà khí ở kinh thái dương chưa…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

THIÊN BÀO SANG

Từ Thiên Bào Sang xuất hiện đầu tiên trong sách ‘Sang Dương Kinh Nghiệm Toàn Thư’ (đời nhà Tống). Từ đời nhà Đường về sau đa số cho chứng mụn nước và chứng mụn mủ nước đều là một. Sách ‘Chứng Trị Chuẩn Thằng – Dương Khoa’ viết: “Hỏa nhiệt khách ở giữa bì phu, bên ngoài không tiết được,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Vi Hợp Tễ

Bài thuốc Ngân Vi Hợp Tễ Nguyên bản bài thuốc Trung Y Phương Tễ Lâm Sàng Thủ Sách. Trung Y Thượng Hải Thanh phế, tiết nhiệt, giải độc, bài nùng. Trị phế ung thời kỳ đã có mủ. Vị thuốc: Cát cánh …………12g Đào nhân ………. 12g Đông qua tử ……12g Hạnh nhân ……..16g Hồng tất ………… 4g Liên kiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Can khương Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Can khương Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Phá khí bị ứ trệ, tiêu hàn, trị ăn uống kém, không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Chỉ thực ………… 40g Can khương ……20g Mộc hương ……. 12g Tán bột, dùng lá Sen gói nếp lại, nướng khô,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Gia Truật Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Gia Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Phát hãn, tán hàn, giải biểu, trục thấp. Trị phong thấp kinh niên, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: Bạch truật …… 160g Chích thảo …….. 40g Hạnh nhân …….70 hạt Ma hoàng ……. 120g Quế chi ……….. 80g Sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Mơ tam thể

Tên khác: Mơ leo, Dây mơ lông, Dây mơ tròn, Ngưu bì đống. Tên khoa học: Paederia tomentosa. Họ khoa học: Thuộc họ Cà phê – Rubiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mơ tam thể, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây này là một loại dây leo, lá mọc đối, hình trứng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Cách Tán Gia Giảm

Bài thuốc Lương Cách Tán Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Công Dụng: Trị họng đau, táo bón, nước tiểu đỏ. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Cam thảo ………… 6g Đại hoàng ………… 6g Hoàng cầm ……….8g Hoạt thạch ……..12g Liên kiều ………..12g Mang tiêu ……….. 6g Sơn chi (sao) …… 6g Thông…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Vị Thang

Bài thuốc Dưỡng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Trị ngoại cảm thương hàn, nội phong sinh lạnh, lợm giọng, nôn mửa, ngực bụng đầy. Vị thuốc: Bán hạ (chế gừng) ……….. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Hậu phác (nướng Gừng) ….. 40g Hoắc hương …… 20g Nhân sâm ……… 20g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

BÀNG QUANG VIÊM CẤP (CYSTITIS )

+ Là một bệnh thuộc phạm vi chứng LÂM của YHCT thuộc loại ‘Nhiệt Lâm’. + Do ngoại nhân (thấp nhiệt) xâm nhập vào cơ thể gây ra bệnh. + Do nội thương (âm hư hoặc thấp nhiệt, huyết nhiệt tiếp tục tồn tại: gây ra bệnh mạn tính. + Thường xẩy ra ở nữ giới nhiều hơn nam. –…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Hà thủ ô trắng

Tên dân gian: Hà thủ ô trắng, Dây sữa bò, Hà thủ ô nam, Bạch hà thủ ô, củ vú bò, dây mốc, dây sừng bò, cây đa lông, mã liên an. Tên khoa học:  Streptocaulon juventas Merr Họ khoa học: Thuộc họ Thiên lý – Asclepiadaceae. (Mô tả, hình ảnh cây hà thủ ô trắng, phân bố, thu hái,…

Tiếp tục đọc