Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Hoàn

Bài thuốc Long Đởm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị chứng can kinh phát sốt. Vị thuốc: Hoàng liên Long đởm thảo Sử quân tử (nhục) Thanh bì Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Hoàng Hoàn

Bài thuốc Lôi Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Khoa Phát Huy. Vạn Mật Trai Trị trẻ nhỏ bị cam tích, sán lãi. Vị thuốc: Chu sa ………. 8g Cóc ………. 1 con Hạc sắt (sống) …… 20g Hồ hoàng liên …….. 20g Lô hội ………….. 20g Lôi hoàn (sống) ……………. 20g Mộc hương …… 0,4g Nhục khấu ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Hương Thang

Bài thuốc Hoắc Hương Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị có thai bị nôn mửa. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Hoắc hương …… 12g Gừng sống ……. 3 lát Hương phụ ……….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn VIII 2

Bài thuốc An Thần Hoàn VIII 2 Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà trong người buồn phiền, khó chịu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Chu sa …………. 40g ………. 6g ………..4g Sinh khương ……. 2g Tán bột làm hoàn. Ngày uống 10 – 20g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phụ Quế Địa Hoàng Thang Gia Ích Trí Tang Phiêu Tiêu

Bài thuốc Phụ Quế Địa Hoàng Thang Gia Ích Trí Tang Phiêu Tiêu Nguyên bản bài thuốc Ngọc Hàm Kinh Chú. Thôi Gia Ngạn Trị tiểu tiện nhỏ giọt, tiểu rỉ ra. Vị thuốc: Bạch phục linh ………6g Bổ cốt chỉ ………. 12g Đơn bì ………..6g Ích trí nhân …….. 8g Nhục quế ………… 4g phụ tử (chế) ……. 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Phòng kỷ – Phấn Phòng kỷ

Tên thường dùng: Phòng kỷ, phấn phòng kỷ, Hán phòng kỷ, thạch thiềm thừ, sơn ô qui, đảo địa cung, kim ty điếu miết, bạch mộc hương. Tên dược: Radix Stephaniae Tetrandrae Tên khoa học: Stephania tetrandrae S. Moore Tên tiếng Trung: 房 己 Họ khoa học: Họ Tiết Dê (Menispermaceae) Lưu ý: Cần phân biệt với Mộc phòng kỷ (Cocculus…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhũ Hương Tán

Bài thuốc Nhũ Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Y Phương Loại Tụ, Q.236. Kim Lễ Gia Trị sản hậu mà xương khớp đau, da thịt nóng, da thịt đau, vú đau. Vị thuốc: Nhũ hương ……….4g Qua lâu ……….. 40g Nghiền nát. Mỗi lần dùng 8g, uống với rượu ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Âm Tiềm Dương Thang Gia Vị

Bài thuốc Ích Âm Tiềm Dương Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư thủy, hàm mộc, tiềm dương, tức phong. Trị Thận âm suy tổn, thủy không dưỡng mộc, can dương quấy phá thanh không. Thận thủy hư tổn, can dương bốc lên gây ra chứng huyết áp cao. Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Căn Thang

Bài thuốc Quát Lâu Căn Thang Nguyên bản bài thuốc Tập Nghiệm Phương. Diêu Tăng Viên Trị sinh xong huyết bị kiệt. Vị thuốc: Cam thảo ……… 80g Đại táo ……… 20 trái Mạch môn …… 120g Nhân sâm ……..120g Quát lâu căn ……… 160g Sinh địa (khô) …….. 80g Thổ qua căn …..200g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Tỏa Đơn

Bài thuốc Ngọc Tỏa Đơn Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương, Q.3 Cung Đình Hiền Trị mộng tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Kê đầu thực (Khiếm thực) ……..60g Liên hoa nhụy …….30g Long cốt …………60g Ô mai nhục …….60g Tán bột. Lấy Sơn dược chưng chín, bỏ vỏ. Nghiền nát như cao, trộn thuốc bột làm viên to…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Linh Hoàn III

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tinh Nghĩa, Q. Hạ. Tề Đức Chi Trị các loại nhọt độc mới phát. Vị thuốc: Chu sa Huyết kiệt Liên nhụy Xạ hương ……….1 ít Tán bột, trộn với giấm hồ làm hoàn. Ngày uống 12g với rượu ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Dược Tán II

Bài thuốc Ô Dược Tán II Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Lý khí, hòa huyết. Trị đang cho con bú mà bị nóng lạnh, ngực đau, bụng đau, tiêu chảy (thủy tả), sữa không nhiều. Vị thuốc: Cao lương khương Hương phụ tử Ô dược Xích thược Lượng bằng nhau. Tán…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SỎI MẬT (Cholecystolithiasis)

Giới thiệu chung về bệnh Sỏi túi mật là bệnh thường gặp ở nước ta, chiếm tới khoảng 8 – 10% dân số. Ban đầu, những triệu chứng của sỏi có thể rất mơ hồ và thường chỉ phát hiện tình cờ qua thăm khám sức khỏe định kỳ, hoặc khi sỏi đã gây ra biến chứng. Định nghĩa: Sỏi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc ỨC CAN TÁN

Nguyên bản bài thuốc (YOKU KAN SAN) Thành phần và phân lượng: Đương quy 3g, Điếu đằng câu 3g, Xuyên khung 3g, Truật 4g, Phục linh 4g, Sài hồ 2g, Cam thảo 1,5g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng thần kinh, chứng mất ngủ, trẻ em đái dầm, cam ở trẻ em cho những người…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suyễn Thấu Ninh Phiến

Nguyên bản bài thuốc Vương Ngọc, Trung Quốc Y Dược Học Báo 1988, 3 (3). 41. Trị hen suyễn. Kết quả: Trị 308 ca, hết cơn lâm sàng 116 ca, tốt 82 ca, tiến bộ 94 ca không kết quả 16 ca. Tỷ lệ có kết quả 94,8%. Vị thuốc: Địa long Bạch quả Khổ sâm Hạnh nhân Phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Di Thang

Bài thuốc Bổ Di Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị trẻ nhỏ, khóc vì bụng đau. Vị thuốc: Nấu lấy nước thật đậm, rồi thường xuyên cho uống, sẽ yên. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Gia Đường Di Niệu Tán

Bài thuốc Gia Đường Di Niệu Tán Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, hóa thấp. Trị can kinh uất nhiệt, bàng quang mất chức năng chế ước, đái dầm. Vị thuốc: Đường cát (vừa đủ dùng) Hoàng kinh tử ……. 60g Phù tiểu mạch …… 60g Phơi sấy khô, sao nổ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Tiêu Tán III

Bài thuốc Nội Tiêu Tán III Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.1. Trần Thực Công Thanh nhiệt, giải độc, tán kết, tiêu thũng. Trị ung nhọt (thư), nhọt ở lưng, miệng lở, tuyến vú viêm (nhọt ở vú – nhũ ung). Vị thuốc: Bạch cập Bán hạ Bối mẫu Kim ngân hoa Mộc hương Tạo giác thích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Thang V

Bài thuốc Điều Trung Thang V Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị bụng đầy trướng, khó tiêu. Vị thuốc: Bạch truật Can khương Chích thảo Đinh hương Hoắc hương Hương phụ Mộc hương Nhân sâm Phục linh Sa nhân Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn III

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Chỉnh Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Trị táo bón. Vị thuốc: Binh lang ………..10g Chỉ thực ………… 78g Hỏa ma nhân …….. 22g Mộc hương ……….6g Nhân sâm ……… 78g Úc lý nhân …….. 16g Uy linh tiên …… 48g Tán bột. Luyện mật làm viên to bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Dược Thuận Khí Tán III

Bài thuốc Ô Dược Thuận Khí Tán III Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị các chứng bệnh do lạnh gây ra. Vị thuốc: Bạch chỉ …………4g Cát cánh ……….. 4g Chỉ xác …………. 4g Chích thảo ………….2g Cương tằm ………… 4g Độc hoạt ……….. 4g Ô dược …………..8g Phòng phong …….. 4g Quất hồng ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Thang

Bài thuốc Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.4. Cung Đình Hiền Trị tạng độc, tiêu ra máu. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,6g Chi tử ………….. 10g Hoàng bá ………. 10g Hoàng cầm ……. 10g Hoàng liên …….. 10g Hòe hoa ………..10g Tế tân ………… 1,6g Sắc uống lúc đói. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán I 2

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trúng phải nước có độc (nước suối có độc), có triệu chứng giống như thương hàn. Vị thuốc: Ngũ gia bì liều lượng tùy dùng. Tán bột. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 6g, ngày 2 lần, đêm 1 lần.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Giản Hoàn

Bài thuốc Ngũ Giản Hoàn Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng, Q.2. Dương Đàm Cổn đờm, tức phong, Định kính, chỉ giản. Trị các chứng động kinh (ngũ giản). Vị thuốc: Bạch cương tằm …………….60g Bạch phụ tử ……20g Bán hạ ………….80g Chu sa …………. 60g Ô xà ……….. 40g Tạo giác ………… 80g Thiên Nam tinh ……………..40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thiên Ma Hoàn II

Bài thuốc Phòng Phong Thiên Ma Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bịnh cùi, hủi. Vị thuốc: Bạch phụ tử Đan sâm Định phong thảo Hà thủ ô Huyền sâm Khổ sâm Mạn kinh tử Ngô công Nhân sâm Phòng phong Tế tân Thăng ma Thiên ma Tử sâm Uy linh tiên…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

VIÊM RUỘT HOẠI TỬ SƠ SINH

Viêm ruột hoại tử là một bệnh nặng ở trẻ sơ sinh, có tỉ lệ tử vong rất cao nếu không chẩn đoán và điều trị kịp thời. BỆNH NGUYÊN Bệnh thường gặp ở những bệnh nhân bị thiếu dưỡng khí kéo dài như ngạt, sốc nhiễm khuẩn, co giật lâu, …vì thiếu dưỡng khí dẫn đến tình trạng thiếu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn VII 3

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn VII 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng cam lao. Vị thuốc: Hạnh nhân ……… 8g Hoàng liên …….. 20g Ô mai nhục ……… 8g Qua lâu căn ……….8g Thạch liên tử (hạt Sen) ………. 8g Tán bột, trộn với mật heo làm hoàn. Ngày uống 8–12g với…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần L

Lãi câu

Tên Huyệt: Lãi = con mọt đục trong thân cây. Câu = rãnh nước lõm như hình cái ao. Huyệt nằm ở vùng xương ống chân, ở chỗ lõm có hi2nh dạng như con mọt, vì vậy, gọi là Lãi câu (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Lây Cấu. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Đặc Tính: Huyệt Lạc, nơi…

Tiếp tục đọc