Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phản Hồn Đơn II

Bài thuốc Phản Hồn Đơn II Nguyên bản bài thuốc Bảo Thai Thần Hiệu. Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh, huyết hư khí nhược sinh ra suyễn thở nguy cấp. Vị thuốc: Đương quy ……. 120g Ích mẫu …………320g Khương hoạt ……………… 80g Mộc hương ……… 80g Xuyên khung …………… 120g Tán bột, làm viên. Mỗi lần uống 8g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Thị Thanh Lỵ Đạo Tích Pháp

Bài thuốc Lôi Thị Thanh Lỵ Đạo Tích Pháp Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Thanh lỵ, đạo tích. Trị lỵ do nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Cát căn Chỉ xác Đại hoàng Hoàng cầm Hoàng liên Lá sen tươi Quảng mộc hương Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chủng Tử Phương

Bài thuốc Chủng Tử Phương Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị không có con. Vị thuốc: Bạch cập ……… 30g Bạch linh ……….30g Bạch phụ tử ……60g ……..10g Ngô thù …………30g Ngũ vị tử ………..10g Nhân sâm ……… 10g Nhũ hương …….. 16g Tế tân ………. 16g Tán bột, luyện mật làm viên, to bằng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Chu vinh

Vinh = vinh thông, ý chỉ huyệt ở phía trên tiếp với huyệt Trung Phủ, có khả năng thông kinh, tiếp khí, điều khiển khí Tỳ khí, tán tinh, quét sạch phía trên Phế, điều vinh toàn thân, vì vậy gọi là Chu Vinh (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Châu Vinh. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 20…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Thù Liên Tán

Bài thuốc Quất Bì Thù Liên Tán Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.15. Trương Thạch Ngoan Trị đậu, mụn nhọt mới phát, nôn khan. Vị thuốc: Hoàng liên ……. 40g Ngô thù du ……. 12g Quất bì ………….24g Trúc nhự ……. 40ml Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Phục Linh Thang II

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Trị sau khi bị thương hàn mà nôn mửa, dưới ngực đầy trướng, trong ngực có nước đình trệ, chóng mặt, hồi hộp. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Bán hạ ………….20g Nhân sâm ……… 40g Trần quất bì …..40g Xích phục linh ……. 40g Xuyên khung ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thanh Can Tán

Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.4. Tiết Khải Thanh can, giải độc, phù chính, khư tà. Trị can bị kinh phong nhiệt, người mẹ giận dữ, phẫn nộ, mụn nhọt sinh ra đau. Vị thuốc: Cam thảo ………. 2g Cát cánh ………… 2g Hoàng cầm ………4g Liên kiều ……….. 2g Nhân sâm ………. 4g Sài hồ …………4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc ĐƯƠNG QUY THANG

Bài thuốc ĐƯƠNG QUY THANG Nguyên bản bài thuốc (TO KI TO) Thành phần và phân lượng: Đương quy 4-5g, Bán hạ 4-5g, Thược dược 3-4g, Hậu phác 2,5-3g, Quế chi 2,5-3g, Nhân sâm 2,5-3g, Can khương 1,5g (không được dùng Sinh khương); Hoàng kỳ 1,5g, Sơn tiêu 1,5g, Cam thảo 1g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Long Ẩm

Bài thuốc Độc Long Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị tinh huyết suy kém, gân cốt đau mỏi. Vị thuốc: Lộc giác cao (cao ban long) …….. 40g Đun nóng cho tan ra, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Lộ Hoàn

Bài thuốc Ngọc Lộ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị thổ tả. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Hàn thủy thạch ……………. 40g Thạch cao ……… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g, với nước nguội. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Tiêu Tán

Bài thuốc Nhị Tiêu Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị mình rét chân tay lạnh, bụng đau, hơi thở lạnh, các chứng âm thịnh dương suy, nôn mửa, tiêu chảy, đậu không mọc được. Vị thuốc: Can khương …….. 4g Đình hương …..7 nụ Tán nhỏ. Mỗi lần dùng 2 – 2,8g, uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Nhân Chúc

Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Lợi trường vị, trừ thấp nhiệt. Vị thuốc: Ý dĩ nhân ………. 40g Nấu chín nhừ thành cháo, ăn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Vị thuốc ý dĩ kỵ thai khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bông báo

Còn gọi là bông xanh, đại hoa lão nha thuy, madia (Mèo). Tên khoa học Thumbergia grandiflora (Rottl et Willd) Roxb. Thuộc họ Ô rô Acanthanceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Bông báo là một loại dây leo, thân có thể dài 10-15m. Thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Thông Khí Tán

Bài thuốc Mộc Hương Thông Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám, Q.18. La Thiên Ích Hành khí, tán hàn, trừ mãn, chỉ thống. Trị bụng đầy trướng, bụng đau (do hàn khí kết lại). Vị thuốc: Can khương …….. 8g Chỉ thực ………… 12g Chích thảo …….. 12g Hậu phác ………. 40g Mộc hương ……. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thanh Cách Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Thanh Cách Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị Tâm có nhiệt, Phế có nhiệt. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 12g Hoàng liên …….. 20g (bỏ lõi) ……….. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g với nước sôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàn

Bài thuốc Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Nghiêm Thị Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Ôn thận, tráng dương. Trị nguyên khí hư hàn, tinh thoát không cầm, di tinh, hoạt tinh, tiêu chảy nhiều, tay chân lạnh. Vị thuốc: Chung nhũ thạch Dương khởi thạch Lượng bằng nhau. Tán nhuyễn. Dùng rượu chưng với phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ích Khí Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Ích Khí Thang II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị khí hư yếu. Vị thuốc: Bạch thược ……….2g Cam thảo ………0,4g Chích thảo ……. 1,2g Hoàng kỳ ………… 6g Ngũ vị tử …..20 hột Nhân sâm ……..2,8g Nhục quế ………0,8g Phòng phong ……..2,8g Sinh địa …………. 2g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

VÔ SINH NAM

VÔ SINH NAM, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ Vô sinh nam chiếm khoảng 20% các cặp vợ chồng vô sinh. Thăm dò các nguyên nhân vô sinh ở nam giới cũng rất hạn chế, xét nghiệm tinh dịch đồ gần như là thăm dò duy nhất để đánh giá khả năng sinh sản của nam giới. Kết quả xét nghiệm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hải tảo Ngọc Hồ Thang

Bài thuốc Hải tảo Ngọc Hồ Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Hóa đờm, nhuyễn kiên, tiêu tán u bướu. Trị bướu cổ (tuyến giáp trạng sưng to). Vị thuốc: Bán hạ (chế) …..12g Bối mẫu ………..12g Côn bố ………… 12g Độc hoạt ………..12g …….12g Hà tai ………….. 12g Hải tảo ………… 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Lệ Hoàn I 2

Bài thuốc Mẫu Lệ Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Noãn thủy tạng, ích hạ nguyên. Trị hư tổn, tiểu nhiều. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Binh lang ………. 60g Can khương ……40g Chỉ xác ………… 40g Đinh hương …… 40g Hồi hương ………40g Mẫu lệ ………….40g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thang III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí hư, người run rẩy, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Chích thảo ………..4g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ………… 4g Trần bì ………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 5

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 5 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Bổ thận, tráng dương, ích tinh. Trị thận hư suy, bàng quang lạnh lâu ngày, lưng nặng, chân nặng, gân cơ suy yếu. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Lộc giác giao …..40g Ngũ vị tử ………. 40g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Bổ khí, tỉnh tỳ, hòa vị, thấm thấp. Trị tỳ vị hư, sức yếu, khí ít, ăn ít, đại tiện lỏng hoặc ho đờm lâu ngày, mạch Hoãn không lực. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Biển đậu …………. 8g Cát cánh …………. 8g Chích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang X

Bài thuốc Nhân sâm Thang X Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phế khí dồn lên làm cho mũi nghẹt. Vị thuốc: Bạch phục linh Hoàng cầm Khương hoạt Ma hoàng Nhân sâm Thục tiêu Trần bì Đều 6g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bổ béo

Còn gọi là bùi béo, bèo trắng. Tên khoa học: Gomphandra tonkinessis Gagnep. Thuộc họ Thụ đào Icacinaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Bổ béo là một cây nhỏ cao 1-2m hay hơn rễ mập giống củ sắn, mền và nạc, màu trắng ngà, có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Can Tiễn

Bài thuốc Hóa Can Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Chủ Trị: Lý khí, giải uất, tiết nhiệt, hòa vị. Trị can khí bị uất kết. Vị thuốc: Bối mẫu ……….. 8g ……….8g Đơn bì ……….6g Thanh bì ……….. 8g Thược dược …… 8g Trạch tả ………… 6g Trần bì ………….. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc CAM MẠCH ĐẠI TÁO THANG

Bài thuốc CAM MẠCH ĐẠI TÁO THANG Nguyên bản bài thuốc (KAM BAKU TAI SO TO) Thành phần và phân lượng: Cam thảo 5,0g, Đại táo 6,0g, Tiểu mạch 20,0g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Chữa khóc đêm và co giật. Giải thích: Theo Kim quỹ yếu lược, trong phần "Các triệu chứng và trị liệu tạp…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phục thố

Huyệt ở đùi, có hình dạng giống như con thỏ (thố) đang nằm phục ở đó, vì vậy gọi là Phục Thố. Tên Khác: Ngoại Câu, Ngoại Khâu, Phục Thỏ. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Huyệt thứ 32 của kinh Vị. Ở điểm cách góc trên phía ngoài xương bánh chè 6 thốn, bờ ngoài cơ thẳng trước, bờ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán III

Bài thuốc An Vinh Tán III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Thông dương, bổ Phế, lợi thủy. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm). Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đăng tâm thảo …….. 2g ………. 2g Hoạt thạch ……..12g (bỏ lõi) …………12g Mộc thông …….. 12g Nhân sâm ……….. 8g Tế tân…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ TÂM THẦN BẤT AN TRẰN TRỌC LO ÂU

48. CAO KIM ANH Quả kim anh600g Đường trắng1000g Chủ trị: Các chứng bệnh thần kinh bất định, lo âu, trằn trọc thâu đêm không ngủ, ăn kém, mồ hôi tự ra. Người thận hư: nam di tinh, nữ bạch đới, đái vãi không giữ được, trẻ em đái đầm. Cách dùng, liều lượng: Kim anh bỏ hết hột và…

Tiếp tục đọc