Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàn

Bài thuốc Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Nghiêm Thị Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Ôn thận, tráng dương. Trị nguyên khí hư hàn, tinh thoát không cầm, di tinh, hoạt tinh, tiêu chảy nhiều, tay chân lạnh. Vị thuốc: Chung nhũ thạch Dương khởi thạch Lượng bằng nhau. Tán nhuyễn. Dùng rượu chưng với phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ích Khí Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Ích Khí Thang II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị khí hư yếu. Vị thuốc: Bạch thược ……….2g Cam thảo ………0,4g Chích thảo ……. 1,2g Hoàng kỳ ………… 6g Ngũ vị tử …..20 hột Nhân sâm ……..2,8g Nhục quế ………0,8g Phòng phong ……..2,8g Sinh địa …………. 2g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

VÔ SINH NAM

VÔ SINH NAM, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ Vô sinh nam chiếm khoảng 20% các cặp vợ chồng vô sinh. Thăm dò các nguyên nhân vô sinh ở nam giới cũng rất hạn chế, xét nghiệm tinh dịch đồ gần như là thăm dò duy nhất để đánh giá khả năng sinh sản của nam giới. Kết quả xét nghiệm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hải tảo Ngọc Hồ Thang

Bài thuốc Hải tảo Ngọc Hồ Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Hóa đờm, nhuyễn kiên, tiêu tán u bướu. Trị bướu cổ (tuyến giáp trạng sưng to). Vị thuốc: Bán hạ (chế) …..12g Bối mẫu ………..12g Côn bố ………… 12g Độc hoạt ………..12g …….12g Hà tai ………….. 12g Hải tảo ………… 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Lệ Hoàn I 2

Bài thuốc Mẫu Lệ Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Noãn thủy tạng, ích hạ nguyên. Trị hư tổn, tiểu nhiều. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Binh lang ………. 60g Can khương ……40g Chỉ xác ………… 40g Đinh hương …… 40g Hồi hương ………40g Mẫu lệ ………….40g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thang III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí hư, người run rẩy, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Chích thảo ………..4g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ………… 4g Trần bì ………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 5

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 5 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Bổ thận, tráng dương, ích tinh. Trị thận hư suy, bàng quang lạnh lâu ngày, lưng nặng, chân nặng, gân cơ suy yếu. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Lộc giác giao …..40g Ngũ vị tử ………. 40g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Bổ khí, tỉnh tỳ, hòa vị, thấm thấp. Trị tỳ vị hư, sức yếu, khí ít, ăn ít, đại tiện lỏng hoặc ho đờm lâu ngày, mạch Hoãn không lực. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Biển đậu …………. 8g Cát cánh …………. 8g Chích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang X

Bài thuốc Nhân sâm Thang X Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phế khí dồn lên làm cho mũi nghẹt. Vị thuốc: Bạch phục linh Hoàng cầm Khương hoạt Ma hoàng Nhân sâm Thục tiêu Trần bì Đều 6g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bổ béo

Còn gọi là bùi béo, bèo trắng. Tên khoa học: Gomphandra tonkinessis Gagnep. Thuộc họ Thụ đào Icacinaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Bổ béo là một cây nhỏ cao 1-2m hay hơn rễ mập giống củ sắn, mền và nạc, màu trắng ngà, có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Can Tiễn

Bài thuốc Hóa Can Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Chủ Trị: Lý khí, giải uất, tiết nhiệt, hòa vị. Trị can khí bị uất kết. Vị thuốc: Bối mẫu ……….. 8g ……….8g Đơn bì ……….6g Thanh bì ……….. 8g Thược dược …… 8g Trạch tả ………… 6g Trần bì ………….. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc CAM MẠCH ĐẠI TÁO THANG

Bài thuốc CAM MẠCH ĐẠI TÁO THANG Nguyên bản bài thuốc (KAM BAKU TAI SO TO) Thành phần và phân lượng: Cam thảo 5,0g, Đại táo 6,0g, Tiểu mạch 20,0g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Chữa khóc đêm và co giật. Giải thích: Theo Kim quỹ yếu lược, trong phần "Các triệu chứng và trị liệu tạp…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phục thố

Huyệt ở đùi, có hình dạng giống như con thỏ (thố) đang nằm phục ở đó, vì vậy gọi là Phục Thố. Tên Khác: Ngoại Câu, Ngoại Khâu, Phục Thỏ. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Huyệt thứ 32 của kinh Vị. Ở điểm cách góc trên phía ngoài xương bánh chè 6 thốn, bờ ngoài cơ thẳng trước, bờ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán III

Bài thuốc An Vinh Tán III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Thông dương, bổ Phế, lợi thủy. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm). Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đăng tâm thảo …….. 2g ………. 2g Hoạt thạch ……..12g (bỏ lõi) …………12g Mộc thông …….. 12g Nhân sâm ……….. 8g Tế tân…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ TÂM THẦN BẤT AN TRẰN TRỌC LO ÂU

48. CAO KIM ANH Quả kim anh600g Đường trắng1000g Chủ trị: Các chứng bệnh thần kinh bất định, lo âu, trằn trọc thâu đêm không ngủ, ăn kém, mồ hôi tự ra. Người thận hư: nam di tinh, nữ bạch đới, đái vãi không giữ được, trẻ em đái đầm. Cách dùng, liều lượng: Kim anh bỏ hết hột và…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Tán Tà Thang

Bài thuốc Dưỡng Huyết Tán Tà Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Cảm Thông Trị. Lê Hữu Trác Trị chứng khí hư, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Bạch thược ……….2g Cam thảo (nướng) …………. 4g Đương quy ………. 8g Sài hồ ………….. 12g Sinh khương ……..3 lát Trần bì ………… 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Ly Hoàn

Bài thuốc Bát Ly Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.30. Thẩm Kim Ngao Trị tổn thương do gươm dao, roi, gậy… Vị thuốc: Ba đậu sương ……………15 hột Bằng sa (phi với nước Cam thảo) ………….. 16g vĩ …….. 12g Giá trùng (bọc giấy, sấy khô) ……………. 12g Huyết kiệt ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Đồng Hoàn

Bài thuốc Bảo Đồng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tứ Khoa Giản Hiệu Phương. Vương Sĩ Hùng Tiêu ứ, kích thích ăn. Trị bụng trướng, 5 chứng giản (kinh phong). Vị thuốc: Đại mạch nghiệt …………… 20g Hồ …….. 20g Long đởm thảo …………….. 20g Lô hội ……….. 4g Mộc hương ……….4g Sử quân tử ………. 4g Xuyên tỳ giải…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Con rươi

Tên dân gian: Con rươi còn gọi là Paloto, Rông đất Tên khoa học: Eunice viridis Họ khoa học: Thuộc họ Rươi Nereidae (Mô tả, hình ảnh con rươi, phân bố, thu bắt, tác dụng dược lý, thành phần hóa học…) Mô tả con rươi Rươi được biết đến không chỉ là một thực phẩm ngon, bổ dưỡng mà còn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thang Gia Giảm

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mùa đông cảm thương hàn, cơ thể sốt 3 ngày, bụng đầy, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch thược ….. 20g Cam thảo ………. 4g Chi tử …………8g Chỉ xác ………….. 2g Đại hoàng ………. 2g Đương quy ……..12g Phục thần ………. 8g Sài hồ …………4g Trần bì …………..…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SÁN LÁ PHỔI

Bệnh hình thành do ăn phải đồ ăn có ấu trùng sán (cua, ốc nhiễm sán nấu chưa chín ) ấu trùng sẽ theo đường tiêu hóa vào máu và đến phổi, ấu trùng phát triển thành sán lá phổi trưởng thành, cư trú ở phổi (phế quản) và gây bệnh Phổi bị sán kí sinh sẽ có các nang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Loát Nha Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị răng sưng đau, tẩu mã nha cam. Vị thuốc: Bạch khấu ………14g Hoàng liên ………..8g Một thạch tử …… 3 cái Ngũ bội tử …… 1 cái Phòng kỷ ……… 1,2g Quy thân ……… 1,2g Sinh địa ……….. 0,8g Thăng ma ……….. 4g Thảo khấu …….. 14g Thục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Kinh Tam Giản Đơn

Bài thuốc Cấp Kinh Tam Giản Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ kinh phong Vị thuốc: Bạc thếp ……. 3 miếng Bạch phụ tử ……. 4g Lô hội ……….. 4g Nam tinh ………. 12g Ngô công ……. 1 con Phòng phong …… 4g Thần sa ………….. 4g Toàn yết …………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Tán

Bài thuốc Khứ Phong Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị đột ngột trúng phong, nói năng khó khăn, miệng méo, mắt lệch, phiền táo, nhiều đờm, bất tỉnh, ngủ không yên. Vị thuốc: Phòng phong ……… 40g Thiên Nam tinh (sống) ……… 40g Cam thảo (sống) ………….. 40g Bán hạ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Nhất Tán

Bài thuốc Lục Nhất Tán Nguyên bản bài thuốc: Thương hàn tiêu bản) Bài thuốc : Lục nhất tán Hoạt thạch 60g Cam thảo 10g       Cách dùng: Theo tỷ lệ trên tán bột mịn trộn đều mỗi lần uống 6-12g với tí mật ong và nước đun sôi (ấm) ngày 3 lần có thể dùng với thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn

Bài thuốc Đoạt Mệnh Đơn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.8. Trần Sư Văn Trị trẻ nhỏ bị sán khí, dưới rốn đau lên đến tim, dịch hoàn sưng cứng, âm hộ ngứa Vị thuốc: Ngô thù du (bỏ cành) …….. 620g Trạch tả (bỏ lông, bỏ đất) …….. 60g Ngô thù du…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Mạch Kim Đơn

Bài thuốc Hoạt Mạch Kim Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị trúng phong, liệt nửa người, chân tay tê, nhiều đờm dãi, họng đau, nuốt khó, giải các thứ độc, bụng đầy, táo bón, tiểu không thông, ngực đầy… Vị thuốc: Bạc hà …………. 16g Bản lam căn ….. 30g Cam thảo ………. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Cầm Thang

Bài thuốc Cao Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Thanh thấp nhiệt ở can, đởm, hòa vị. Trị nôn mửa. Vị thuốc: Bán hạ ………..8-12g Chỉ xác ………. 6-12g Hoàng cầm ……… 8-16g Phách Ngọc Tán ……….. 8-10g …… 8-16g Thanh cao ……… 8-16g Trần bì ……….6-12g Trúc nhự ……. 8-12g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kinh Cúc Tán

Bài thuốc Kinh Cúc Tán Nguyên bản bài thuốc Nguyên Hòa Kỷ Dụng Kinh. Vương Băng Trị phong nhiệt, đầu đau, tinh thần bất thường, khớp không lợi, khớp xương bị lạnh, nóng, mắt chảy nước, răng tóc không được tốt. Vị thuốc: Bạch truật …… 180g Cam cúc ………… 90g Địa cốt bì ………. 90g Mạn kinh tử …..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOẠT THẠCH

Dịch thạch, cộng thạch, thoát thạch, Phiên thạch, tịch lãnh, thuý thạch, lưu thạch, bột talc Tên dược: Pulvus Talci Tên khoáng vật: Magnesi sillicat ngậm nước Tên tiếng trung: 滑石 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ) Mô tả: Là một loại khoáng vật dạng đá Cục to nhỏ…

Tiếp tục đọc