Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Hộ Tâm Hoàn

Bài thuốc Bạch chỉ Hộ Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn, Q.38. Cố Thế Trừng Trị rắn rết độc rắn. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Hùng hoàng ……20g Nhũ hương (bỏ dầu) …………. 12g Tán bột. Ngày uống 8–12g nước nóng pha rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

THỦY TINH DỊCH CÓ VẬT CHƠI VƠI

Là một loại bệnh rối loạn thể nuôi dưỡng ở thủy tinh dịch, người bệnh có cảm giác như ruồi bay, mây bay trước mắt. Thuộc loại Vân Vụ Di Tình, Ngân Phong Nội Chướng của YHCT. + Theo YHHĐ: Thường do bệnh ở màng bồ đào viêm thể lan tỏa (ở thể mi và hắc mạc), màng nuôi bị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Trà Điều Tán II

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị ra (gặp) gió thì nước mắt chảy. Vị thuốc: Bạc hà Cam cúc hoa Chích thảo Khương hoạt Kinh giới Mộc tặc Phòng phong Thạch cao Thạch quyết minh Xuyên khung Đều 40g. Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, uống với nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Tán III 2

Bài thuốc Bán hạ Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ vị bị hư, nôn mửa, thức ăn không tiêu hóa. Vị thuốc: Bán hạ (nướng 7 lần) ……….. 40g Gạo nếp lâu năm ………….. 12g Tán bột. Thêm Gừng sống 5 lát, táo 1 trái, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phì Cơ Hoàn

Bài thuốc Phì Cơ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng cam khí, gầy yếu, khai vị, kích thích tiêu hóa. Vị thuốc: Hoàng liên ………. 20g Hương phụ tử ……………..10g Mộc hương …………8g Trần bì ……….. 10g Xuyên khung …………….. 20g Xuyên luyện nhục ………….. 20g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sản Vạn Toàn Thang

Bài thuốc Bảo Sản Vạn Toàn Thang Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Bồi bổ khí huyết để làm cho dễ sinh đẻ. Vị thuốc: Can khương (sao cháy) ………. 8g Chích thảo ……. 8g Đào nhân (để cả vỏ) ………..8g Nhân sâm ……… 20g Nhục quế ………2,2g Táo ………….. 2 quả ……8g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Can Chúc

Bài thuốc Kê Can Chúc Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Bình bổ can và thận, trị can và thận hư do lao lực, liệt dương, hoạt tinh, tiểu đêm, hoa mắt. Vị thuốc: Kê can (loại gà trống) ……… 1 bộ Nhu mễ ………..60g Thỏ ty tử (nghiền nát) ……… 16g Cho vào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Hóa Ban Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Hóa Ban Thang Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.15. Trương Thạch Ngoan Trị đậu do nhiệt nung nấu mà không phát ra được. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g (sống) ……………. 4g Hắc sâm ………… 8g Hoàng cầm ……….8g Liên kiều ……….. 8g Ma hoàng ………… 4g Thạch cao (sống) ……………. 4g…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN DƯƠNG HƯ

Can dương hư là tên gọi tắt cho những biểu hiện lâm sàng do Can khí hư phát triển thêm một bước đến dương hư sinh hàn, tác dụng của Can giảm xút dẫn đến bệnh cơ giảm xút toàn diện công năng của Can; bệnh phần nhiều đo sợ hãi quá mức hoặc ở lâu trong nghịch cảnh, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Tiêu Dao Tán

Bài thuốc Hắc Tiêu Dao Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kỷ Nhâm Biên, Q.1. Dương Thừa Lục Dưỡng huyết, sơ can, kiện tỳ, hòa vị. Trị can uất, huyết hư, hông sườn đau, đầu choáng, dạ dày đau, mắt sưng, mắt đỏ, mắt đau, tiểu buốt, huyết trắng. Vị thuốc: 16g 16g Cam thảo 16g 16g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán IV

Bài thuốc Đại hoàng Tán IV Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị chứng phiền nhiệt, nằm ngồi không yên. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Đại hoàng ……… 20g Sơn chi nhân ……… 20g Uất kim ………… 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Tán II

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Tán II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà họng đau, miệng khô, sinh xong bị kiết lỵ gây ra khát. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Bạch truật ………..4g Cam thảo ………2,4g Cát căn ………….. 4g Đại hoàng ………… 4g Đương quy ………. 4g Hàn…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nghinh hương

Huyệt có tác dụng làm mũi được thông, đón nhận (nghênh) được mùi thơm (hương), vì vậy gọi là Nghênh Hương. Tên Khác: Nghênh Hương, Xung Dương. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 20 của kinh Đại Trường. + Huyệt hội của kinh Đại Trường và Vị. + Huyệt bên phải thuộc đường kinh bên trái vì 2…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

Gối sưng đau

Một bên hoặc hai bên gối xưng đau gọi chung là gối xưng đau, nếu mầu da ở nơi sưng đau không thay đổi, không có cảm giác nóng nhưng cơ bị teo dần giống như gối hạc gọi là hạc tất phong Triệu chứng: Vùng gối xưng đau dữ dội, khó đi lại, cơ thể lạnh, chân tay lạnh,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn II

Bài thuốc An Thần Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Trị tâm hư, can nhiệt, tinh thần hoảng hốt, khó ngủ. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Cam thảo ………. 20g Chu sa …………. 40g Hàn thủy thạch ……………. 20g ……….. 6g (bỏ lõi, sấy) …….. 20g Nha tiêu …………20g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Thiên môn

Bài thuốc Cao Thiên môn Nguyên bản bài thuốc: Nam Dược Thần Hiệu. Nguyễn Bá Tĩnh Thanh phế, chỉ khái. Trị chứng âm hư hỏa vượng, ho ra máu, tích tụ phong đờm. Vị thuốc: Thiên môn ……. 3 kg Rửa nước sôi, bóc bỏ vỏ, giã vắt lấy nước, nấu cho đến khi ra nước đậm, lọc bỏ bã,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Ðào lộn hột

Ðào lộn hột, Ðiều Tên khoa học Anacardium occidentale L., thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao 8-10m. Lá mọc so le, có phiến lá hình trứng ngược, dai, nhẵn; cuống mập. Cụm hoa là chùm ngù…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần Q

QUÁNG GÀ

Cứ về chiều tối mắt nhìn không thấy rõ, giống như con gà hơi chạng vạng về chiều đã phải lo về chuồng vì không nhìn rõ đường, do đó, gọi là Quáng gà. YHCT gọi là Dạ Manh, Tước Mục, Cao Phong Tước Mục, Can Hư Tước Mục, Tiểu Nhi Tước Mục, Hoàng Hôn Bất Kiến, Kê Manh. Nguyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàn Tử

Bài thuốc Bạch Hoàn Tử Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.83. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ trúng phong, tắc tiếng không khóc được. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao) ………. 20g Diên phấn ……….. 4g Hoắc hương …..0,4g Tang phiêu tiêu …………… 0,4g Thiên Nam tinh …………….1,2g Toàn yết (sao) ……………. 0,4g Tán bột. Trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán Nguyên bản bài thuốc Vân Chi Tử Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Trương Bích Đơn thuốc: Huyết kiệt Một dược Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 6g. Dùng Đồng tiện và rượu, đun sôi lên, uống với thuốc, uống ấm. Công dụng: Trị sinh xong máu xấu công lên tim làm cho ngực…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Ứ Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Ứ Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Hoạt huyết, tán ứ. Trị sinh xong sản dịch ra không hết, sau khi hành kinh huyết ứ lại gây nên bụng đau, té ngã tổn thương làm cho huyết ứ lại ởtrường vị gây nên đau, táo bón. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Sinh Địa Thang

Bài thuốc Lương Huyết Sinh Địa Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Chí Đông Y Việt Nam Số 5/1955. Trị chứng huyết hãn (huyết nhiệt gây ra mồ hôi). Vị thuốc: Đơn bì Mao căn Sinh địa Tê giác Xích thược Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Giải Cơ Thang III

Bài thuốc Cát Căn Giải Cơ Thang III Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.3. Cung Tín Trị tam dương hợp bệnh, đầu đau, phát sốt, tâm phiền, mất ngủ, mắt đau, mũi khô, tai ù, sợ gió, không mồ hôi. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 2g ………… 4g Cát căn ………….. 4g Hoàng cầm ……….4g Khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Linh

Bài thuốc An Thần Linh Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, khoát đờm, bình can, tiềm dương, trấn tâm, an thần. Trị chứng tinh thần phân liệt, cuồng táo. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Câu đằng ………. 26g Chỉ thực ………… 16g Chu sa ………. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàn Tinh Bổ Thận Hoàn

Bài thuốc Hoàn Tinh Bổ Thận Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngân Hải Tinh Vi. Tôn Tư Mạo Trị can thận suy, thị lực giảm (cận thị). Vị thuốc: …….. 40g Cam thảo ……… 16g ……….. 40g Khương hoạt ……… 40g Mật mông hoa …….. 40g Mộc tặc ……….. 40g Ngưu tất ……….. 40g Nhân sâm ……… 40g Nhục thung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Tỳ Khước Chướng Thang

Bài thuốc Lý Tỳ Khước Chướng Thang Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng nhiệt chướng (ngã nước, sốt rét do nhiệt tà). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 4g Cam thảo (sống) …………. 2,8g Chi tử …………8g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..4g Phục thần ……… 12g Sơn tra ………….. 8g Thần khúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Khương Hoạt Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị cảm, gân cơ đau nhức, phong tà ở phần biểu. Vị thuốc: Cát cánh Chỉ xác Khương hoạt Phòng phong Sài hồ Thanh bì Tử tô (cành) Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Keo nước hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là Keo ta, Mâm côi, Mak ku kong, Kum tai, Sambor meas, Cassie dulevant. Tên tiếng Trung: 金合歡 Tên khoa học: Acacia farnesiana Willd. Họ khoa học: Thuộc họ trinh nữ Mimosaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Keo nước hoa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Khái Hợp Tễ

Bài thuốc Bình Khái Hợp Tễ Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Táo thấp, hóa đờm, chỉ khái. Trị ho. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Thương truật …….. 12g Hậu phác ………. 12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI TẢO

  Tên thường gọi: Hải tảo còn gọi là Tảo biển,  Rau mã vĩ, Rau ngoai, Rong mơ, Tương (蒋), Lạc thủ (落首), Hải la (海萝), Ô thái (乌菜), Hải đới hoa (海带花)  Tên tiếng Trung: 海藻 Tên dược: Sargassum Tên khoa học: Sargassum pallidum (Turn.) G. Ag – Hải khao tử; Sargassum fusiforme (Harv.) Setch – Dương thê thái.…

Tiếp tục đọc