Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Thiên môn

Bài thuốc Cao Thiên môn Nguyên bản bài thuốc: Nam Dược Thần Hiệu. Nguyễn Bá Tĩnh Thanh phế, chỉ khái. Trị chứng âm hư hỏa vượng, ho ra máu, tích tụ phong đờm. Vị thuốc: Thiên môn ……. 3 kg Rửa nước sôi, bóc bỏ vỏ, giã vắt lấy nước, nấu cho đến khi ra nước đậm, lọc bỏ bã,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Ðào lộn hột

Ðào lộn hột, Ðiều Tên khoa học Anacardium occidentale L., thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao 8-10m. Lá mọc so le, có phiến lá hình trứng ngược, dai, nhẵn; cuống mập. Cụm hoa là chùm ngù…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần Q

QUÁNG GÀ

Cứ về chiều tối mắt nhìn không thấy rõ, giống như con gà hơi chạng vạng về chiều đã phải lo về chuồng vì không nhìn rõ đường, do đó, gọi là Quáng gà. YHCT gọi là Dạ Manh, Tước Mục, Cao Phong Tước Mục, Can Hư Tước Mục, Tiểu Nhi Tước Mục, Hoàng Hôn Bất Kiến, Kê Manh. Nguyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàn Tử

Bài thuốc Bạch Hoàn Tử Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.83. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ trúng phong, tắc tiếng không khóc được. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao) ………. 20g Diên phấn ……….. 4g Hoắc hương …..0,4g Tang phiêu tiêu …………… 0,4g Thiên Nam tinh …………….1,2g Toàn yết (sao) ……………. 0,4g Tán bột. Trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán Nguyên bản bài thuốc Vân Chi Tử Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Trương Bích Đơn thuốc: Huyết kiệt Một dược Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 6g. Dùng Đồng tiện và rượu, đun sôi lên, uống với thuốc, uống ấm. Công dụng: Trị sinh xong máu xấu công lên tim làm cho ngực…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Ứ Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Tán Ứ Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Hoạt huyết, tán ứ. Trị sinh xong sản dịch ra không hết, sau khi hành kinh huyết ứ lại gây nên bụng đau, té ngã tổn thương làm cho huyết ứ lại ởtrường vị gây nên đau, táo bón. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Sinh Địa Thang

Bài thuốc Lương Huyết Sinh Địa Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Chí Đông Y Việt Nam Số 5/1955. Trị chứng huyết hãn (huyết nhiệt gây ra mồ hôi). Vị thuốc: Đơn bì Mao căn Sinh địa Tê giác Xích thược Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Giải Cơ Thang III

Bài thuốc Cát Căn Giải Cơ Thang III Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.3. Cung Tín Trị tam dương hợp bệnh, đầu đau, phát sốt, tâm phiền, mất ngủ, mắt đau, mũi khô, tai ù, sợ gió, không mồ hôi. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 2g ………… 4g Cát căn ………….. 4g Hoàng cầm ……….4g Khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Linh

Bài thuốc An Thần Linh Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, khoát đờm, bình can, tiềm dương, trấn tâm, an thần. Trị chứng tinh thần phân liệt, cuồng táo. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Câu đằng ………. 26g Chỉ thực ………… 16g Chu sa ………. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàn Tinh Bổ Thận Hoàn

Bài thuốc Hoàn Tinh Bổ Thận Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngân Hải Tinh Vi. Tôn Tư Mạo Trị can thận suy, thị lực giảm (cận thị). Vị thuốc: …….. 40g Cam thảo ……… 16g ……….. 40g Khương hoạt ……… 40g Mật mông hoa …….. 40g Mộc tặc ……….. 40g Ngưu tất ……….. 40g Nhân sâm ……… 40g Nhục thung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Tỳ Khước Chướng Thang

Bài thuốc Lý Tỳ Khước Chướng Thang Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng nhiệt chướng (ngã nước, sốt rét do nhiệt tà). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 4g Cam thảo (sống) …………. 2,8g Chi tử …………8g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..4g Phục thần ……… 12g Sơn tra ………….. 8g Thần khúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Khương Hoạt Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị cảm, gân cơ đau nhức, phong tà ở phần biểu. Vị thuốc: Cát cánh Chỉ xác Khương hoạt Phòng phong Sài hồ Thanh bì Tử tô (cành) Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Keo nước hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là Keo ta, Mâm côi, Mak ku kong, Kum tai, Sambor meas, Cassie dulevant. Tên tiếng Trung: 金合歡 Tên khoa học: Acacia farnesiana Willd. Họ khoa học: Thuộc họ trinh nữ Mimosaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Keo nước hoa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Khái Hợp Tễ

Bài thuốc Bình Khái Hợp Tễ Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Táo thấp, hóa đờm, chỉ khái. Trị ho. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Thương truật …….. 12g Hậu phác ………. 12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI TẢO

  Tên thường gọi: Hải tảo còn gọi là Tảo biển,  Rau mã vĩ, Rau ngoai, Rong mơ, Tương (蒋), Lạc thủ (落首), Hải la (海萝), Ô thái (乌菜), Hải đới hoa (海带花)  Tên tiếng Trung: 海藻 Tên dược: Sargassum Tên khoa học: Sargassum pallidum (Turn.) G. Ag – Hải khao tử; Sargassum fusiforme (Harv.) Setch – Dương thê thái.…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phế du

Huyệt có tác dụng đưa kinh khí vào (du) tạng Phế, vì vậy gọi là Phế Du. Xuất Xứ: Thiên ‘Bối Du’ (LKhu.51). + Huyệt thứ 13 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Bối Du của kinh Phế. + Huyệt đặc biệt để tán khí Dương ở Phế. + Thuộc nhóm huyệt để tả khí Dương của Ngũ Tạng. Dưới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Mật mông hoa

Tên thường gọi: Mật mông hoa còn gọi là Lão mật mông hoa, Lão mông hoa, Hoa mật mông, Tiểu cẩm hoa (小锦花), Mông hoa (蒙花), Hoàng phạn hoa (黄饭花), Ngật đáp bì thụ hoa (疙瘩皮树花), Kê cốt đầu hoa (鸡骨头花). Tên tiếng Trung: 密蒙花 Tên khoa học: Buddleia officinalis Maxim. Họ khoa học: Họ Mã Tiền Loganiaceae. (Mô tả,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Nhân Thang

Bài thuốc Chi tử Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.74. Vương Hoài Ẩn Trị có thai mà bị nhiệt, ban xuất ra có sắc đen, tiểu đỏ như máu, khí cấp, muốn trụy thai. Vị thuốc: Chi tử nhân (sao) …………. 30g Đại thanh ……….60g Hoàng cầm ……. 30g Sinh địa …………60g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Phụ Thang

Bài thuốc Khương Phụ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Kim Dực Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Trị đờm ẩm, nôn ra nước. Vị thuốc: phụ tử (bỏ vỏ) …………….160g Sinh khương ……. 320g Sắc, chia làm 4 lần uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thánh Tán III

Bài thuốc Đại Thánh Tán III Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phong độc làm bên trong thì nội nhiệt bốc lên, bên ngoài thì sinh ra ban chẩn, đơn độc, loa lịch (lao hạch) Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đại hoàng Hoàng cầm Huyền sâm Khương hoạt Kinh giới Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Cao

Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị nôn ra máu. Vị thuốc: Sinh địa hoàng …………….640g Giã nát, lấy nước cốt, cho thêm ít rượu vào. Dùng Thục phụ tử 60g. Cắt thành miếng phơi khô. Cho bã thuốc vào 120g, làm thành hoàn. Ngày uống 8 –12g lúc đói. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Ban Tán

Bài thuốc Bạch Ban Tán Nguyên bản bài thuốc: Quảng Tây Trung Y Học Viện. Viện Trung Y Quảng Tây Thanh nhiệt, giải độc, khứ phong, sát trùng, chỉ dưỡng. Trị mụn nhọt, lở ngứa. Vị thuốc: Bách bộ …………. 4g Bạch phàn ……. 1,2g Bằng sa ………… 1,2g Địa phu tử ……….. 2g Khổ sâm ………… 4g Kinh giới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Hoàn

Bài thuốc Điều Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Lý khí, dưỡng huyết, điều kinh, giúp dễ thụ thai. Vị thuốc: Bạch thược ….. 160g Diên hồ sách (sao) ………….. 160g Đỗ trọng (tẩm nước Gừng sao) ……….320g Đương quy (bỏ đuôi) ………. 160g Hoàng cầm (sao rượu) …… 160g Hương phụ …..320g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ký Sinh Thang

Bài thuốc An Thai Ký Sinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.33. Vương Đào Trị có thai mà bị phù, ra huyết. Vị thuốc: …….. 60g Cam thảo ……..100g ………. 40g Tang ký sinh ……… 60g Sắc, chia làm 3 lần uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Thọ Tửu

Bài thuốc Diên Thọ Tửu Nguyên bản bài thuốc Trung Tàng Kinh. Hoa Đà Dưỡng tạng khí, diên niên ích thọ. Trị mệt mỏi, ăn uống kém, chóng mặt, hoa mắt, lưng đau, gối mỏi. Vị thuốc: Câu kỷ tử ……….30g Hoàng tinh ……. 30g Thiên môn ……..20g Thương truật …….. 30g Tùng diệp ……… 40g Giã nát, ngâm với…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHOLESTEROL MÁU CAO – LIPIT HUYẾT CAO MÁU NHIỄM MỠ – GAN NHIỄM MỠ (Cao Chỉ Huyết Chỉ – Hypercholesterolmia)

Chứng Cholesterol Máu cao, Mỡ Trong Máu (Lipit huyết cao), Gan Nhiễm Mỡ… tuy tên gọi khác nhau, về cơ chế gây bệnh theo YHHĐ có khác nhau nhưng đối với YHCT thì nguyên nhân và cách điều trịgiống nhau. Chứng trạng của bệnh này nằm rải rác trong các bệnh Đờm Ẩm, Huyễn Vựng, Đầu Thống, Hung Tý, Ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Chỉ Thực Sinh Khương Thang

Bài thuốc Quất Bì Chỉ Thực Sinh Khương Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Lý khí, hóa ẩm, hòa vị, giáng nghịch. Trị ngực đau, họng khô, họng bế tắc, nhổ nước miếng. Vị thuốc: Chỉ thực ………. 120g Quất bì ………… 640g Sinh khương ….. 320g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Thang III

Bài thuốc Linh Dương Giác Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3 Phó Nhân Vu Thanh can, ích khí, dưỡng âm. Trị mắt có màng, mắt mờ, mắt nhìn thấy vật như ruồi bay. Vị thuốc: Địa cốt bì ………. 40g Huyền sâm …….40g Khương hoạt ……… 40g Linh dương giác ……………. 40g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Sinh Tê Tán

Bài thuốc Nhân sâm Sinh Tê Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ chứng nóng trong xương, gầy ốm, miệng khô, sốt về chiều, mồ hôi trộm, phiền táo, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Chỉ xác Đại hoàng Địa cốt bì Hoàng kỳ Linh dương giác Mạch môn Miết giáp Nhân…

Tiếp tục đọc