Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kinh Hoàn

Bài thuốc Đại Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.11. Ngụy Diệc Lâm An thần, định kinh. Trị trẻ nhỏ tâm bị nhiệt, khóc đêm, phiền táo. Vị thuốc: Bạch truật …….. 16g Cam thảo ………. 30g Cát cánh (mao) ……. 8g Đại giả thạch (chưng giấm) …….. 16g Kim bạc …….. 6 miếng Mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm huyết, thanh hư nhiệt, trị chứng sốt kéo dài. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Đảng sâm ……….10g Địa cốt bì ………..10g Đương quy ……..10g Hà thủ ô ………… 10g Miết giáp ………. 15g Sinh địa ……….. 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trụ Tán

Bài thuốc Bát Trụ Tán Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền Trị trường vị hư hàn, hoạt tả không cầm. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Chích thảo Kha tử Nhục khấu phụ tử Túc xác Thêm Sinh khương 1 lát, Ô mai 1 quả, Đăng tâm thảo 1 cọng. Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Linh Hoàn Gia Giảm

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, thông lạc, bổ tỳ, ích thận, khứ thấp, lợi thủy. Trị can tỳ bị thương tổn, thủy thấp ở trung tiêu, cổ trướng do sán lá gan. Vị thuốc: Đỗ trọng …………16g Đương quy ……..16g Hậu phác ………. 16g Mộc hương ……….8g Nhục quế ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Tán hàn, chỉ thống, hóa ẩm, giáng nghịch. Trị hàn khí quyết nghịch. Vị thuốc: Bán hạ ………… 160g Phục linh …….. 160g Ô đầu (đốt) …… 80g Tế tân …………. 40g Tán bột, luyện với mật làm hoàn. Dùng Chu sa bọc ngoài làm áo. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Truật Thang III

Bài thuốc Khung Truật Thang III Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị thương hàn, đầu đau, sợ gió, run rẩy, nhiều mồ hôi, cơ thể đau mỏi, vai cứng, lưng cứng, xoay trở khó khăn, tỳ vị hư hàn, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …….. 16g Chích thảo …….. 16g phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quất Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị có thai bị nôn mửa. Vị thuốc: Bạch truật Gừng sống Hậu phác (sao) Nhân sâm Phục linh Quất bì Trúc nhự Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Kỷ Phòng Phong Tửu

Bài thuốc Câu Kỷ Phòng Phong Tửu Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Bổ can, trừ phong. Trị can hư, gân yếu, chân tay co rút, trúng phong. Vị thuốc: ……….70g ……….. 30g Đại ma tử nhân …………….. 50g Gia tử căn ……… 70g Khương hoạt ….. 30g Ngưu bàng căn ……..70g Ngưu bàng tử (sao)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BA GẠC

Tên thường dùng: ba gạc lá to, lạc tọc, san to,a gạc lá to, hơ rác, ka day (Ba Na), phu mộc Tên thuốc: Reserpin Tên khoa học: Rauwolfia Verticillata (Lour) Baill. Họ khoa học: Trúc đào (Apocynaceae) (Mô tả, hình ảnh cây tỳ bà, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tiêm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tay chân mềm yếu do máu bầm tụ lại. Vị thuốc: Đào nhân Đương quy tiêm Hồng hoa Nga truật Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Xích thược phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Chân Đơn

Bài thuốc Bổ Chân Đơn Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương. Lưu Hà Gian Bổ thận, tráng dương, tán hàn, hành khí, hoạt huyết, chỉ thống. Trị đàn ông nguyên tạng bị hư hàn. Vị thuốc: Dương khởi thạch …………… 6g Hắc phụ tử ……. 30g Hắc tích ………..15g Hùng hoàng …….. 6g Huyết kiệt ………. 6g Nhũ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Khu Phong Tán

Bài thuốc Hoạt Huyết Khu Phong Tán Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.28. Thẩm Kim Ngao Trị âm đạo lở ngứa do thấp. Vị thuốc: ……… 2,4g Bạch tật lê ……. 2,8g …… 2,4g Bán hạ ………… 2,4g Binh lang ……… 0,8g Cam thảo ………2,4g Chỉ xác …………0,8g Đào nhân …….. 2,4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạc Sắt Tán

Bài thuốc Hạc Sắt Tán Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.399. Chu Tiêu Trị bụng đau do giun. Vị thuốc: Hồ phấn (sao vàng) ……….. 8g Hạc sắt (sao vàng) …………. 8g Xuyên luyện tử (bỏ vỏ, hột) ….. 8g Binh lang ……….. 8g Bạch phàn ………10g Tán bột. Khi bụng đau, uống 2g với nước cháo. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn II

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.185. Triệu Cát Bổ thận, tráng dương. Trị nguyên dương hư yếu, liệt dương, tảo tinh, di tinh, tử cung lạnh, không thụ thai, bụng dưới lạnh, bụng dưới đau, tiểu nhiều, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Hồi hương ………40g Liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khải Tỳ Tán

Bài thuốc Khải Tỳ Tán Nguyên bản bài thuốc Thành Phương Tiện Độc, Q.4. Ngô Nghĩa Lộ Trị trẻ nhỏ bị cam tích, do tỳ vị, ăn uống thất thường. Vị thuốc: Đảng sâm (sao với gạo cho vàng, bỏ gạo đi) 90g Đông truật (chế) ………….. 90g Liên nhục ……… 90g Ngũ cốc trùng khôi ………..60g Sa nhân ………..30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dẫn Mỵ Thang

Bài thuốc Dẫn Mỵ Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mất ngủ do hỏa của can vượng. Vị thuốc: Ba kích Bá tử nhân Bạch thược Đương quy Long xỉ Mạch môn Phục thần Táo nhân Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc CÁT CǍN THANG (KAK KON TO)

Bài thuốc CÁT CǍN THANG (KAK KON TO) Nguyên bản bài thuốc: Bài thuốc: Cát cǎn 8g Ma hoàng 4g Đại táo 20g Quế chi 4g Thược dược 12g Cam thảo 12g Can sinh khương 3g Cách dùng : Sắc uống * Trong sách này viết là sắc Cát cǎn và Ma hoàng trước nhưng nhìn chung là người ta…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thang II

Bài thuốc Phòng Phong Thang II Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Khứ phong, thanh nhiệt, ích khí, dưỡng huyết. Trị phong hư phát sốt, lưng và gáy co rút, tay chân không thoải mái, nói xàm. Vị thuốc: Bạch thược ……… 80g Bạch truật ………. 40g Bán hạ (ngâm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HUYẾT KIỆT

Tên thường gọi: Huyết kiệt còn gọi là Calamus gum, DragonỊs blood Tên tiếng Trung: 血 竭 Tên dược: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops draco Blume Họ khoa học: Họ Dừa Palmaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Huyết kiệt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Là loại song mây,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang VIII

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.7. Thẩm Kim Ngao Trị các chứng hư yếu, bất túc, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch biển đậu Bạch truật Bán hạ Cát căn Chích thảo Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Sơn dược Trần bì Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

Viêm tai giữa

Tự tham khảo cách chữa: Lưu ý: Viêm tai giữa chẩy mủ là màng nhĩ có lỗ thủng, mủ có thể thoát ra ngoài, nếu không có lỗ thủng ở màng nhĩ thì không cú mủ chẩy ra, nhiều khi chỉ thấy thính lực giảm sút. Nếu mủ chẩy ra thối là dạng có thể cú biến chứng nguy hiểm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Quế chi Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc (Byak ko ka kei shi to) Bài thuốc: Tri mẫu 5g, Gạo tẻ 8g, Thạch cao 15g, Cam thảo 2g, Quế chi 4g. Công dụng: Dùng cho những người miệng khát, có nhiệt. Giải thích: Theo Thương hàn luận và Kim quỹ yếu lược: Đây là bài Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thoái Ế Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Thoái Ế Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Thượng. Lý Đông Viên Trị mắt có màng mây. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đương quy ………. 8g Hoàng bá ………. 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng liên ………..6g Khương hoạt …….8g Long đởm thảo …………….. 20g Ngũ vị tử ……….. 8g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Sâm Thang

Bài thuốc Độc Sâm Thang Nguyên bản bài thuốc Thập Dược Thần Thư. Cát Khả Cửu Ích khí cố thoát. Trị chứng suy yếu do huyết ra nhiều, tâm lực suy kiệt và các bệnh nặng, tay chân lạnh, vong dương, mạch nhỏ nhẹ muốn tuyệt. Vị thuốc: Nhân sâm …………….. 12g-40g Sắc đặc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHÀM ỐNG TAI

Bệnh thường gặp ở trẻ nhỏ. Lúc đầu thấy nóng bỏng ở tai, rồi có những mụn nước, da ống tai sưng lên, ống tai hẹp lai và có nhiều vết xuất tiết lẫn vẩy da. Lau sạch ống tai sẽ thấy màng nhĩ đỏ chứng tỏ rằng màng nhĩ bị viêm do tổn thương từ ống tai lan đến…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Thang II

Bài thuốc Cát cánh Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.4. Trần Sư Văn Giáng đờm, hạ khí, trị ngực và hông sườn đầy tức, nôn mửa, vùng thượng vị có kết khối, hơi thở ngắn, phiền muộn, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 400g Cát cánh (sao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Hoạt Thang II

Bài thuốc Độc Hoạt Thang II Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.1. Hứa Thúc Vi Trị can hư thụ phong, nằm xuống thì hồn tán không định, hồi hộp. Vị thuốc: Bán hạ khúc ….. 40g Chích thảo …….. 40g Độc hoạt ……….. 40g Khương hoạt ……… 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Tê Tán

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.126. Triệu Cát Trị loa lịch (lao hạch). Vị thuốc: Bạch hoa xà nhục (tẩy rượu, nướng) ……120g Tê giác ………… 40g Thanh bì (bỏ xơ trắng) …….. 20g Xa tiền tử (40g sao, 20g để sống) …………. 60g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, thêm Nị phấn 0,2g, uống với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Cam thảo Thang

Bài thuốc Can khương Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.7. Trần Tự Minh Ôn trung, tán hàn, kiện tỳ, hóa ẩm. Trị Dương hư, tỳ không nhiếp huyết, phế bị trúng hàn, phế nuy, tiểu vặt. Vị thuốc: Can khương (sao cháy) ……..80g Cam thảo ……..160g Sắc uống ấm. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc