Bài thuốc vần U

Ức Can Phù Tỳ Tán

Nguyên bản bài thuốc Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Sơ can, tả can, bổ khí, kiện tỳ. Trị can khí quá mạnh khắc tỳ thổ, ngực đầy, hông sườn đầy, không muốn ăn uống, gầy ốm, ăn vào thì bụng đau, táo bón, mạch Trầm Huyền, ấn vào không có lực. Vị thuốc: Bạch giới…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TỲ KHÍ HƯ

chứng tỳ khí hư Tỳ khí hư còn gọi là Tỳ khỉ bất túc, Trung khí bất túc. Chứng Tỳ khí hư là chỉ Tỳ không vận chuyển mạnh và nguyên khí bãt túc mà hình thành chứng hâu Tinh khí bị mất thì hư, Khí hóa sinh từ tinh, tinh sinh ra từ thủy cốc; mà sự vận hóa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Đại Bạch, Q.2. Tần Hoàng Sĩ Trị dương minh bên ngoài có tà ở biểu, bên trong có tích nhiệt, nôn mửa, mắt đau, mũi khô, lúc đầu khát sau đó bị nôn mửa, Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Can cát Hậu phác Quảng bì Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn An Cao

Nguyên bản bài thuốc Y Học Cương Mục, Q.37. Lâu Anh Trị trẻ nhỏ tỳ vị bất túc, nôn sữa, hoàng đản. Vị thuốc: Bạc hà …………. 80g Bạch truật …….. 80g Cam thảo ………. 80g Chân châu ………10g Đàn hương …….. 12g Hoàng cầm ……. 40g Hổ phách ………. 10g Hương phụ ……. 40g Mộc hương ……. 12g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Hợp Thang

Bài thuốc Đại Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ huyết bị nhiệt, sốt về chiều, sợ bóng tối. Vị thuốc: Đại hoàng Đương quy Thục địa Xuyên khung Tán bột, mỗi ngày uống 2 lần, mỗi lần dùng 4g, sắc nước uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ứng Thống Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị xương khớp đau nhức, phụ cốt thư. Vị thuốc: Đương quy Hắc khiên ngưu Thảo Ô đầu (nướng) Thương truật (bỏ vỏ) Đều 40g. Tán bột, trộn với giấm hồ làm hoàn. Ngày uống 8–12g với nước giấm, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kinh Hoàn

Bài thuốc Đại Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.11. Ngụy Diệc Lâm An thần, định kinh. Trị trẻ nhỏ tâm bị nhiệt, khóc đêm, phiền táo. Vị thuốc: Bạch truật …….. 16g Cam thảo ………. 30g Cát cánh (mao) ……. 8g Đại giả thạch (chưng giấm) …….. 16g Kim bạc …….. 6 miếng Mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm huyết, thanh hư nhiệt, trị chứng sốt kéo dài. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Đảng sâm ……….10g Địa cốt bì ………..10g Đương quy ……..10g Hà thủ ô ………… 10g Miết giáp ………. 15g Sinh địa ……….. 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trụ Tán

Bài thuốc Bát Trụ Tán Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền Trị trường vị hư hàn, hoạt tả không cầm. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Chích thảo Kha tử Nhục khấu phụ tử Túc xác Thêm Sinh khương 1 lát, Ô mai 1 quả, Đăng tâm thảo 1 cọng. Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Linh Hoàn Gia Giảm

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, thông lạc, bổ tỳ, ích thận, khứ thấp, lợi thủy. Trị can tỳ bị thương tổn, thủy thấp ở trung tiêu, cổ trướng do sán lá gan. Vị thuốc: Đỗ trọng …………16g Đương quy ……..16g Hậu phác ………. 16g Mộc hương ……….8g Nhục quế ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Tán hàn, chỉ thống, hóa ẩm, giáng nghịch. Trị hàn khí quyết nghịch. Vị thuốc: Bán hạ ………… 160g Phục linh …….. 160g Ô đầu (đốt) …… 80g Tế tân …………. 40g Tán bột, luyện với mật làm hoàn. Dùng Chu sa bọc ngoài làm áo. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Truật Thang III

Bài thuốc Khung Truật Thang III Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị thương hàn, đầu đau, sợ gió, run rẩy, nhiều mồ hôi, cơ thể đau mỏi, vai cứng, lưng cứng, xoay trở khó khăn, tỳ vị hư hàn, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …….. 16g Chích thảo …….. 16g phụ tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quất Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị có thai bị nôn mửa. Vị thuốc: Bạch truật Gừng sống Hậu phác (sao) Nhân sâm Phục linh Quất bì Trúc nhự Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Kỷ Phòng Phong Tửu

Bài thuốc Câu Kỷ Phòng Phong Tửu Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Bổ can, trừ phong. Trị can hư, gân yếu, chân tay co rút, trúng phong. Vị thuốc: ……….70g ……….. 30g Đại ma tử nhân …………….. 50g Gia tử căn ……… 70g Khương hoạt ….. 30g Ngưu bàng căn ……..70g Ngưu bàng tử (sao)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BA GẠC

Tên thường dùng: ba gạc lá to, lạc tọc, san to,a gạc lá to, hơ rác, ka day (Ba Na), phu mộc Tên thuốc: Reserpin Tên khoa học: Rauwolfia Verticillata (Lour) Baill. Họ khoa học: Trúc đào (Apocynaceae) (Mô tả, hình ảnh cây tỳ bà, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tiêm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tay chân mềm yếu do máu bầm tụ lại. Vị thuốc: Đào nhân Đương quy tiêm Hồng hoa Nga truật Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Xích thược phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Chân Đơn

Bài thuốc Bổ Chân Đơn Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương. Lưu Hà Gian Bổ thận, tráng dương, tán hàn, hành khí, hoạt huyết, chỉ thống. Trị đàn ông nguyên tạng bị hư hàn. Vị thuốc: Dương khởi thạch …………… 6g Hắc phụ tử ……. 30g Hắc tích ………..15g Hùng hoàng …….. 6g Huyết kiệt ………. 6g Nhũ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Khu Phong Tán

Bài thuốc Hoạt Huyết Khu Phong Tán Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.28. Thẩm Kim Ngao Trị âm đạo lở ngứa do thấp. Vị thuốc: ……… 2,4g Bạch tật lê ……. 2,8g …… 2,4g Bán hạ ………… 2,4g Binh lang ……… 0,8g Cam thảo ………2,4g Chỉ xác …………0,8g Đào nhân …….. 2,4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạc Sắt Tán

Bài thuốc Hạc Sắt Tán Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.399. Chu Tiêu Trị bụng đau do giun. Vị thuốc: Hồ phấn (sao vàng) ……….. 8g Hạc sắt (sao vàng) …………. 8g Xuyên luyện tử (bỏ vỏ, hột) ….. 8g Binh lang ……….. 8g Bạch phàn ………10g Tán bột. Khi bụng đau, uống 2g với nước cháo. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn II

Bài thuốc Mộc Hương Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.185. Triệu Cát Bổ thận, tráng dương. Trị nguyên dương hư yếu, liệt dương, tảo tinh, di tinh, tử cung lạnh, không thụ thai, bụng dưới lạnh, bụng dưới đau, tiểu nhiều, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Hồi hương ………40g Liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khải Tỳ Tán

Bài thuốc Khải Tỳ Tán Nguyên bản bài thuốc Thành Phương Tiện Độc, Q.4. Ngô Nghĩa Lộ Trị trẻ nhỏ bị cam tích, do tỳ vị, ăn uống thất thường. Vị thuốc: Đảng sâm (sao với gạo cho vàng, bỏ gạo đi) 90g Đông truật (chế) ………….. 90g Liên nhục ……… 90g Ngũ cốc trùng khôi ………..60g Sa nhân ………..30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dẫn Mỵ Thang

Bài thuốc Dẫn Mỵ Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mất ngủ do hỏa của can vượng. Vị thuốc: Ba kích Bá tử nhân Bạch thược Đương quy Long xỉ Mạch môn Phục thần Táo nhân Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc CÁT CǍN THANG (KAK KON TO)

Bài thuốc CÁT CǍN THANG (KAK KON TO) Nguyên bản bài thuốc: Bài thuốc: Cát cǎn 8g Ma hoàng 4g Đại táo 20g Quế chi 4g Thược dược 12g Cam thảo 12g Can sinh khương 3g Cách dùng : Sắc uống * Trong sách này viết là sắc Cát cǎn và Ma hoàng trước nhưng nhìn chung là người ta…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thang II

Bài thuốc Phòng Phong Thang II Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Khứ phong, thanh nhiệt, ích khí, dưỡng huyết. Trị phong hư phát sốt, lưng và gáy co rút, tay chân không thoải mái, nói xàm. Vị thuốc: Bạch thược ……… 80g Bạch truật ………. 40g Bán hạ (ngâm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HUYẾT KIỆT

Tên thường gọi: Huyết kiệt còn gọi là Calamus gum, DragonỊs blood Tên tiếng Trung: 血 竭 Tên dược: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops draco Blume Họ khoa học: Họ Dừa Palmaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Huyết kiệt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Là loại song mây,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang VIII

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.7. Thẩm Kim Ngao Trị các chứng hư yếu, bất túc, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch biển đậu Bạch truật Bán hạ Cát căn Chích thảo Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Sơn dược Trần bì Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

Viêm tai giữa

Tự tham khảo cách chữa: Lưu ý: Viêm tai giữa chẩy mủ là màng nhĩ có lỗ thủng, mủ có thể thoát ra ngoài, nếu không có lỗ thủng ở màng nhĩ thì không cú mủ chẩy ra, nhiều khi chỉ thấy thính lực giảm sút. Nếu mủ chẩy ra thối là dạng có thể cú biến chứng nguy hiểm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Quế chi Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc (Byak ko ka kei shi to) Bài thuốc: Tri mẫu 5g, Gạo tẻ 8g, Thạch cao 15g, Cam thảo 2g, Quế chi 4g. Công dụng: Dùng cho những người miệng khát, có nhiệt. Giải thích: Theo Thương hàn luận và Kim quỹ yếu lược: Đây là bài Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thoái Ế Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Thoái Ế Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Thượng. Lý Đông Viên Trị mắt có màng mây. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đương quy ………. 8g Hoàng bá ………. 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng liên ………..6g Khương hoạt …….8g Long đởm thảo …………….. 20g Ngũ vị tử ……….. 8g Phòng…

Tiếp tục đọc