Vị thuốc vần G

Tạo giác thích

Tên thường gọi: Tạo giác thích là Gai bồ kết còn gọi là Tạo giác trâm Tên tiếng Trung: 皂角刺 Tên Latin: Spina Gleditschae Họ khoa học: Thuộc họ Vang (Caesalpiniaceae) (Mô tả, hình ảnh cây Bồ kết, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 5-10 m, có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Truật Tiễn

Bài thuốc Nhị Truật Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị can thực tỳ suy, gây ra chứng tiêu chảy vì thấp, vì khí trướng. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 8g Bạch thược ……….8g Bạch truật …….. 12g Cam thảo ………… 4g Can khương …….. 8g Hậu phác ………..8g Mộc hương …… 2,8g Thương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cúc hoa Tán III

Bài thuốc Cúc hoa Tán III Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.5. Hứa Thúc Vi Trị can thận bị phong độc, nhiệt khí bốc lên mắt gây nên mắt đau. Vị thuốc: Bạch tật lê …….. 40g Cam thảo (nướng) ………….. 50g Cúc hoa ………. 320g Ngưu bàng tử (sao) ………… 320g Phòng phong ………120g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Cách Thăng Ma Thang

Bài thuốc Lương Cách Thăng Ma Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị lưỡi khô, môi lở. Vị thuốc: Bạc hà Cam thảo Chi tử Đại hoàng Hoàng cầm Liên kiều Mang tiêu Thạch cao Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Âm Tiễn II

Bài thuốc Lý Âm Tiễn II Nguyên bản bài thuốc Luận Trị Thấp Nhiệt Hàn Thấp Khí Huyết Hư Hàn. Lê Đức Thiếp Trị khí huyết hư hàn, tỳ và thận hàn, rong kinh, loạn huyết. Vị thuốc: Đậu đen (sao) ……. 30g Hắc khương ……20g Hương phụ ……. 20g Tiểu hồi ………..12g Trắc bá diệp (sao) ……….. 20g Sắc…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

KIỂM TRA XÉT NGHIỆM MÁU VÀ CÁC CHỈ SỐ

KIỂM TRA, XÉT NGHIỆM MÁU VÀ CÁC CHỈ SỐ Cũng giống như các bệnh lý khác, ở đây cần chú ý một số điểm sau Nghề nghiệp tiếp xúc nhiều với hoá chất như: chì, benzen, chất phóng xạ, quang tuyến… Các chất này là một trong những nguyên nhân gây bệnh máu ác tính như: bệnh bạch cầu, suy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Tán

Bài thuốc Ích Mẫu Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đới hạ (huyết trắng), sinh xong huyết dơ ra không ngừng. Vị thuốc: Ích mẫu Tán bột. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 8g với rượu ấm, lúc bụng đói,. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Phế Ninh Thấu Hoàn

Bài thuốc An Phế Ninh Thấu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Trị đờm hỏa uất ở phế làm cho âm hư, phế nhiệt gây ra ho, lao phổi. Vị thuốc: Bằng sa ……….. 40g Cam thảo phấn …………….. 40g Nhi trà ………… 40g Tang diệp ……… 40g Tô tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị I 2

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị I 2 Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.7. Dương Sĩ Doanh Trị thấp đờm. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Bạch truật ………..4g Bán hạ (tẩm nước Gừng) …… 6g Cam thảo ………… 4g Cát cánh ………… 4g Hoàng cầm ……….4g Hương phụ ……….6g Liên kiều ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Thang VI

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thai động, thai trụy, sinh non, sản dịch không thông, bụng đau quặn. Vị thuốc: Bạch linh ………20g Bạch thược ….. 20g Cam thảo …….. 20g Đại hoàng …….. 20g Đương quy …… 20g Hoàng cầm …… 20g Quế ………… 20g Sinh địa …………40g Tế tân ………….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Xỉ Tán II

Bài thuốc Cố Xỉ Tán II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Giúp răng bền chặt. Trị bệnh nha chu viêm. Vị thuốc: Minh phàn (sống) ………. vừa đủ Ngũ bội tử …… 5 cái Đốt tồn tính. Tán nhuyễn, dùng để xát vào răng. Ngày 3 lần. Mỗi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Mã thầy

Tên thường gọi: Còn gọi là Củ năn, Bột tề,  Địa lê, Thông thiện thảo, Thủy vu, Ô vu, Ô từ,  Hắc sơn lăng, Địa lật, Hồng từ cô. Tên khoa học: Heleocharis plantaginea R. Br. Tên tiếng Trung: 荸薺, 荸荠. Họ khoa học: Thuộc họ Cói Cyperaceae. (Mô tả, hình ảnh Mã thầy, phân bố, thu hái, chế biến,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

VẨY NẾN (PSOSIARIS)

Bài thuốc chữa bệnh vảy nến hiệu quả Bệnh thường phát về mùa Đông, ở da đầu và mặt ngoài tứ chi, nặng thì có thể phát ra toàn thân, có thể kèm theo sưng đau các khớp tay chân. Còn gọi là Ngân Tiêu Bệnh, Tùng Bì Tiễn, Bạch Chuỷ, Chuỷ Phong, Bạch Xác Sang, Tùng Hoa Tiễn. Từ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoán Cơ Tiêu Độc Tán II

Bài thuốc Hoán Cơ Tiêu Độc Tán II Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Ấu Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Tập 2. Ngô Khiêm Trị giang mai độc lở loét, trẻ sơ sinh không có da hoặc nửa phần trên hay nửa phần dưới đỏ loét. Vị thuốc: Bạch tiên bì Cam thảo Khổ sâm Kim ngân hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Bệnh Giải Độc Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.22. Dương Sĩ Doanh Trị ung nhọt (thư), phát bối, các loại nhọt độc. Vị thuốc: Chu sa ………. 8g Đại kích ………..28g Hùng hoàng …….. 8g Sơn đậu căn ….. 20g Sơn từ cô ………. 40g Toàn yết ……. 5 con Tục tùy tử …….. 20g Văn cáp ………..60g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

SƠN ĐẬU (SƠN ĐẬU CĂN)

Cây Quảng đậu, Khổ đậu, Hòe Bắc Bộ. Tên tiếng Trung: 山 豆 根 Tên khoa học: Pophora subprosrlata Chu etT. Chen Họ khoa học: Lleguminosae (Đậu) (Mô tả, hình ảnh cây Sơn đậu, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi cao 0,5-0,2m, có nhánh nhăn, có lông nằm ngắn. Lá chét 5-7 mọc đối, nguyên,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Hồng Thang

Bài thuốc Đại Hồng Thang Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Bổ dương khí. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Can khương …….. 4g Nhân sâm ……… 12g phụ tử ………. 8g Phục linh ………..12g Quế chi …………12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Tán

Bài thuốc Mạch Môn Đông Tán Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị phụ nữ bị hàn nhiệt nghịch trở, sữa không thông. Vị thuốc: Đại lý thạch Mạch môn Thạch chung nhũ Thông thảo Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 12 – 16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Đại Tán

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Đại Tán Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.17. Ngô Khiêm Trị chứng nha cam. Vị thuốc: Băng phiến …… 0,8g Bằng sa …………..8g Chu sa ………. 4g Long cốt ………… 4g Nhân trung bạch ……………..4g Tây ngưu hoàng …… 2g Thanh đại ……….. 2g Tán bột. Dùng Cam thảo sắc lên, lấy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khảm Ly Hoàn

Bài thuốc Khảm Ly Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương, Q.2. Trương Thời Dục Tư thận thủy, tả tâm hỏa, giao thông tâm thận. Trị thận thủy bất túc, tâm hỏa quá thịnh, hư phiền, mất ngủ, lưng gối đau, di tinh, hoạt tinh, ngũ tâm phiền nhiệt, nóng trong xương, ra mồ hôi trộm, ho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Hoàn IX

Bài thuốc Bán hạ Hoàn IX Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Tán hàn, khai uất kết. Trị bụng đau. Vị thuốc: Bán hạ, tẩm dầu Mè, sao, tán nhỏ, luyện nước cháo làm viên. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 6–8g lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Tán VI

Bài thuốc Bạch truật Tán VI Nguyên bản bài thuốc: Tô Thẩm Lương Phương, Q.4. Tô Thức, Thẩm Quát Trị có thai bị thương hàn, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch truật (sao) Hoàng cầm Lượng bằng nhau, tán bột. Mỗi lần dùng 12g, Thêm Gừng 3 lát, Táo 1 trái, sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Tu Thông Bạch Thang

Bài thuốc Liên Tu Thông Bạch Thang Nguyên bản bài thuốc Đông Y Lược Khảo. Đỗ Đình Tuân Ích tân dịch, trị bệnh ở kinh dương minh làm tân dịch bị khô. Vị thuốc: Hành, cả rễ …….. 14 củ Sinh khương …..40g Giã nát, nấu lấy nước uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

XỬ LÍ NGỘ ĐỘC CẤP

XỬ LÝ BAN ĐẦU Sơ cứu ngộ độc có thể thực hiện ngay tại nơi xảy ra tai nạn hoặc tại tuyến y tế cơ sở. -Hít phải hơi độc: đưa ngay nạn nhân ra khỏi nơi có khí độc, tới chỗ thoáng khí rồi báo cho bệnh viện (hay trung tâm cấp cứu ngộ độc) hoặc mời bác sĩ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SINH KHƯƠNG TẢ TÂM THANG

Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Bán hạ 4-6g, Nhân sâm 2-3g, Hoàng cầm 2-3g, Cam thảo 2-3g, Đại táo 2-3g, Hoàng liên 1g, Can khương 1-2g (không được dùng Can sinh khương); Sinh khương 2-4g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng để trị các chứng ǎn uống không ngon miệng, ợ nóng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Giải Độc Tán

Bài thuốc Ngưu Hoàng Giải Độc Tán Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.14. Tiết Khải Trị thai độc, mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Kim ngân hoa ……..40g Ngưu hoàng ……20g Tán bột. Mỗi lần dùng 0,8 – 1,2g, hòa với sữa uống. Hoặc nấu Cam thảo thành cao, trộn thuốc bột làm viên, to…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Cầm Thanh Đởm Thang

Bài thuốc Cao Cầm Thanh Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học Thời Dật Nhân Trị lạnh ít nóng nhiều, miệng đắng, bứt rứt, ngực sườn đầy tức, xuân ôn. Vị thuốc: Bán hạ ………. 8g Bích Ngọc Tán ……… 8g Chỉ xác ………… 12g Hoàng cầm ……. 12g Nhân trần ……… 16g Quảng bì ……….. 6g…

Tiếp tục đọc