Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Quế Tâm Thang

Bài thuốc Đào nhân Quế Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.17. Vương Hoài Ẩn Phá huyết, trục ứ. Trị té ngã, chấn thương gây ứ huyết, công lên tim gây ra phiền muộn. Vị thuốc: Am lư tử ……….. 30g Đại hoàng ……… 30g Đào nhân (bỏ vỏ) …………. 30g Hà diệp đế ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kê Cốt Hoàn

Bài thuốc Ô Kê Cốt Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị phụ nữ khí huyết đều suy, gầy ốm, kinh nguyệt không đều, nóng trong xương, lao nhiệt, khó ngủ. Vị thuốc: Bạch linh ………….40g Bạch truật ………. 40g Cam thảo ………… 40g Đan sâm …………. 40g Đương quy ……… 40g Hương phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Khái Chỉ Huyết Tán

Bài thuốc Bình Khái Chỉ Huyết Tán Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm, thu liễm, giáng nghịch, chỉ huyết. Trị phế quản giãn, khạc ra máu. Vị thuốc: A giao ……….. 6g Bán hạ ………. 6g Đại giả thạch ……… 12g Hạnh nhân ………. 6g Khoản đông hoa …… 6g Ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàng kỳ Thang

Bài thuốc Bạch truật Hoàng kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Mồ hôi ra quá nhiều, lúc nào cũng ra mồ hôi (tự hãn). Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Hoàng kỳ ………. 12g Phòng phong …… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Thang II

Bài thuốc Can khương Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.46. Vương Hoài Ẩn Trị phế bị hàn, ho khí nghịch lên, hơi thở ngắn, ngực không thông, không muốn ăn uống. Vị thuốc: ……. 1,2g Cam thảo (nướng) ………. 1,2g Can khương ….. 16g Mộc hương …… 1,2g Ngũ vị tử ……… 1,2g phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Trị phong độc gây nên chứng cước khí, các chứng phong độc. Vị thuốc: Một dược Nam tinh Ngũ linh chi Thảo ô Xuyên ô Các vị đều dùng sống. Tán nhỏ. Lấy Giấm trộn với Ngũ linh chi cho thành cao rồi hòa thuốc bột…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Bại Độc Ẩm

Bài thuốc Liên Kiều Bại Độc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị má bị sưng, mụn nhọt mới phát, cảm thương hàn, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Độc hoạt Đương quy (vĩ) Hồng hoa Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Ngưu bàng tử Phòng phong Sài hồ Thăng ma Thiên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Thạch Hương Nhu Thang

Bài thuốc Hoạt Thạch Hương Nhu Thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Thấm thấp, lợi thấp, phương hương khai khiếu. Trị thử thấp phục ở bên trong, khí cơ của tam tiêu bị trở trệ, khát mà không muốn uống nhiều, tiểu không thông, rêu lưỡi vàng khô. Vị thuốc: Bạch khấu nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thương Truật Thang

Bài thuốc Bán hạ Thương Truật Thang Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.14. Trương Thạch Ngoan Khứ phong, hóa đờm. Trị mắt hoa, đầu đau (do phong), muốn nôn, đờm nhiều, ngực đầy, mắt dính. Vị thuốc: Bạch …………….. 2,8g Bán hạ ………. 8g Cảo bản …………. 2g Sài hồ …………2g Thăng ma ……….. 2g Thần khúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Hoạt Huyết Tán II

Bài thuốc Đương Quy Hoạt Huyết Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Thông huyết mạch. Vị thuốc: Đào nhân ………..4g Đương quy ………. 6g Hồng hoa ………..4g Hương phụ ……….4g Huyền hồ sách ……………..2,8g Mẫu Đơn bì ….. 2,8g Nga truật …….. 2,8g Tam Lăng ……… 2,8g Thanh bì ……….2,8g Xích thược ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vương Bất Lưu Hành Tán

Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Hành khí huyết, thông kinh mạch. Trị vết thương làm độc (kim sang). Vị thuốc: Cam thảo ………7,2g Can khương ……… 0,8g Hậu phác ……… 0,8g Hoàng cầm …… 0,8g Thược dược …..0,8g Xuyên tiêu …… 1,2g Sóc diệu tế diệp (hái vào ngày 7 – 7…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tích Ôn Tán

Bài thuốc Bạch Tích Ôn Tán Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Bắc Kinh). Viện Nghiên Cứu Trung Y Thanh thử, tán phong, thông khiếu, giải độc. Trị thử nhiệt, đầu đau, hoa mắt, muốn nôn, nôn mửa. Vị thuốc: ……….320g Hoạt thạch ….. 320g Lục đậu phấn …………….. 640g Thạch cao …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng lở ngứa, mụn nhọt mới phát. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Đại hoàng ……… 60g Đinh hương …… 40g Độc hoạt ……….. 40g Liên kiều ………. 40g Mộc thông …….. 80g Nhũ hương ……. 80g Tang ký sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Phương Cát Chỉ Di Thang

Bài thuốc Phục Phương Cát Chỉ Di Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tân bình giải biểu, trị cảm mạo. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 12g Bản lam căn ….. 30g Bối mẫu ………..12g Cát căn ………… 12g Liên kiều ………..15g Tân di ……….. 9g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Quế Hoàn II

Bài thuốc Khương Quế Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.16. Thẩm Kim Ngao Trị đờm ẩm, tửu tích. Vị thuốc: Bạch truật …..1 cân Bào khương …….. 320g Nhục quế ……. 320g Tán bột. Trộn với mật làm thành viên, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 20–30…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Ích Khí Lý Tỳ Chỉ Truật Hoàn

Ích Khí Lý Tỳ Chỉ Truật Hoàn Nguyên bản bài thuốc Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trầm Khả Dực Trị thực tích. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Bạch truật …….. 10g Biển đậu …………16g Binh lang ………..10g Cam thảo ………. 46g Chỉ xác (sao) ……… 10g Cốc sa nhân …… 46g Đảng sâm ……….12g Lai bặc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Thai Thang

Bài thuốc Cố Thai Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị hoạt thai, lưng đau, bụng dưới đau, mạch Trầm Nhược. Vị thuốc: ……. 16g (sao) …………… 30g Biển đậu ………….16g ………. 10g Chích thảo ………..4g Đảng sâm ………. 30g (sao) ……… 12g Sơn dược ………16g Sơn thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Tâm Định Chí Thang

Bài thuốc Ích Tâm Định Chí Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hòa huyết, thông dương, bổ ích tâm khí, dục dưỡng tâm thần, ninh thần định chí. Trị khí âm đều hư, chức năng thần kinh bị rối loạn, đêm ngủ không yên. Vị thuốc: Bạch đàn hương …… 5g Đoạn…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

6. U xơ tiền liệt tuyến

U XƠ TIỀN LIỆT TUYẾN + Cấp tính: Thanh nhiệt, giải độc, lợi niệu, đạo trệ. Dùng huyệt Trung liêu, Khúc cốt, Âm lăng tuyền, Chi câu, Đại đôn. Nếu sốt thêm Đại chùy, Khúc trì Tiểu ra máu thêm Huyết hải. Tiểu buốt nhiều thêm Thủy đạo. Châm tả, lưu kim 30 phút, mỗi ngày châm một lần, 10…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Thang

Bài thuốc Bổ Can Thang Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Bạt Tụy. Vương Hải Tàng Trị mắt khô, đầu đau, lợm giọng muốn nôn, có đờm, chân tay khó co duỗi, sinh xong bị ra mồ hôi. Vị thuốc: Bạch …………….. 2,8g Bán hạ (chế) ……. 8g Cảo bản …………. 2g Sài hồ …………2g Thăng ma ……….. 2g Thần…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hoang môn

Tam tiêu xung khí lên hoang mộ. Huyệt ở vị trí ngang với huyệt Tam Tiêu Du mà Tam tiêu là cửa (môn) để vận chuyển khí vào, vì vậy gọi là Hoang Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 51 của kinh Bàng Quang. Dưới gai sống thắt lưng 1, đo ngang ra 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Tử Nhân Hoàn VI

Bài thuốc Bá Tử Nhân Hoàn VI Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.1. Trần Tự Minh Trị kinh bế do lao tổn, huyết hư có hỏa làm cho kinh không thông. Vị thuốc: Bá tử nhân (sao, nghiền riêng) ………….. 20g Ngưu tất (dùng rượu đế tẩy) ……………..20g Quyển bá ……….20g Thục địa ……… 140g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị phụ nữ kinh nguyệt không đều kinh niên, do phong hàn và huyết ứ ở bào trung. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Can khương …….. 6g Đại giả …………. 10g Đại hoàng ……….10g Đào nhân ………..6g Ma nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phúc Bì Thang III

Bài thuốc Đại Phúc Bì Thang III Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị cước khí, phù thũng, tiểu bí Vị thuốc: Chỉ xác Đại phúc bì Kinh giới La bặc tử Mộc qua Ô dược Quất bì Sinh khương Tang bì Tân lang Tô diệp Trầm hương Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Thang III

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng khí bị thiếu (hơi thở ngắn, hay mệt…) Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 2g Hoàng kỳ ………… 4g Nhân sâm ……….. 4g Phục linh ……….. 2g Trần bì ………….. 4g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

ATISO

Tên dân gian: atiso Tên khoa học: Cynara Scolymus L. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc (Compositae). (Mô tả, hình ảnh cây cúc tần, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô Tả: Atiso là một cây thuốc nam quý. Loại cây thấp, cao khoảng 1-2 m, thân và lá có lông trắng như bông.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Địch Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.24. Chu Tiêu Trị thận hư, xương đau. Vị thuốc: Đỗ trọng (nướng Gừng) …… 30g Hổ hĩnh cốt (nướng giấm) ……..45g Kim mao cẩu tích (bỏ lông) …… 120g Mộc qua …………30g Một dược ………. 15g Ngưu tất (tẩm rượu) ………… 15g Nhũ hương ……. 15g Phòng phong ……… 15g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

VỪNG ĐEN

Tên dân gian: Vị thuốc Vừng đen là tên gọi ở miền Bắc, miền Nam gọi là mè. Tên theo Đông y: Chi ma, Hồ ma, Hồ ma nhân, du tử miêu, cự thắng tử, bắc chi ma. Tên khoa học: Sesamum indicum Họ khoa học: thuộc họ vừng (Pedaliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây vừng đen, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị lao nhọc, hao gầy. Vị thuốc: Địa cốt bì Ngưu tất Nhân sâm Phục linh Viễn chí Xương bồ Đều 40g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

QUẾ CHI

Tên thường gọi: Quế, Quế đơn, Quế bì, Ngọc thụ, Quế Trung Quốc, Nhục quế, Mạy quẻ (Tày), Kía (Dao), Quế thanh, Quế quảng,… Tên khoa học: Cinnamomum cassia Presl Tên dược: Ramulus cinnamoni. Họ khoa học: Thuộc họ Long lão – Lauraceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Quế, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc