Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Đào nhân Thang II

Bài thuốc Quế chi Đào nhân Thang II Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Bảo Mệnh Tập. Trương Bích Trị chứng trường đản (giống như buồng trứng có khối u). Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Chỉ xác ………. 4g Chích thảo ………..2g Đào nhân …… 25 hột Quế chi ………….. 6g Sinh địa ………….. 4g Tân lang …………. 6g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thận Hoàn II

Bài thuốc An Thận Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Hồng Thị Tập Nghiệm Phương, Q.3. Hồng Đạo Trị cơ thể suy nhược, gân xương không có sức, gân xương đau. Vị thuốc: (bỏ lõi) …………….. 40g Bạch …… 20g Bạch tật lê (sao, bỏ gai) ……. 20g …….. 20g Đơn bì …………. 20g Nhục quế ………. 20g Phá cố…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Thần Hoàn II

Bài thuốc Phục Thần Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cam kinh. Vị thuốc: Câu đằng bì ………8g Hà mô khôi ……… 8g Hoàng liên …….. 12g Hổ phách ………. 12g Lô hội ………….. 12g Phục thần ……… 12g Viễn chí nhục ……8g Xạ hương …….. chút ít Xích phục linh …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Mạn Kinh Tử

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Mạn Kinh Tử Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sản hậu bị chứng đầu đau do ngoại cảm phong tà. Vị thuốc: Bài Bát Trân Thang thêm: Mạn kinh tử ……..8g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thánh Tán II

Bài thuốc Đại Thánh Tán II Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị có thai bị hồi hộp, lo sợ, bụng, sườn đầy trướng nằm ngồi không yên. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 40g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mạch môn …….. 40g Mộc hương ……. 20g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Thược Dược Thang Gia Vị

Bài thuốc Cam thảo Thược Dược Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tả nhiệt, hòa vị. Trị chứng can vị uất nhiệt, hành tá tràng loét, dạ dày viêm mạn tính. Vị thuốc: …… 30g Cam thảo ………. 15g Địa du ………….. 30g ………..6g Sắc uống ngày 1 thang. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Làm mát gân cơ, tán nhiệt, trị uất nhiệt không tan. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) Can cát Hoàng kỳ Sài hồ Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 12–16g với nước sắc Bạc hà và Tía tô. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Âm Điều Trung Hóa Ẩm Cao

Bài thuốc Dưỡng Âm Điều Trung Hóa Ẩm Cao Nguyên bản bài thuốc: Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trầm Khả Dực Trị thực tích, không ăn được, khát muốn uống nước. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 12g Bản dương sâm …………….. 10g Chỉ thực (sao) ……… 6g ……..12g …….. 48g Hương phụ (chế) ………….. 10g Phục…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

SUY THAI, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

SUY THAI – CHẨN ĐOÁN- THEO DÕI – XỬ TRÍ Tuần hoàn tử cung – rau – thai đảm nhiệm việc cung cấp oxy cho thai, nếu vì một nguyên nhân nào đó ảnh hưởng đến tuần hoàn tử cung – rau – thai làm giảm lưu lượng máu đến hồ huyết, hoặc từ gai rau đến thai, sẽ làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhũ Tích Ẩm Phương

Bài thuốc Nhũ Tích Ẩm Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Sơ Can, thực Tỳ, nhuyễn kiên, tán kết. Trị vú sưng. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 12g Cam thảo ………… 6g Đảng sâm ……….12g Đương quy ……..12g Huyền sâm ……. 12g Nga truật ………. 10g Ô dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Phong Thang

Bài thuốc Huyết Phong Thang Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh, tay chân co quắp, suy nhược. Vị thuốc: Bán hạ Khương hoạt Phòng phong Tần giao Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Nguyên Đơn

Bài thuốc Chính Nguyên Đơn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.4. Vương Khẳng Đường Trị mệnh môn hỏa suy không sinh được thổ, nôn mửa, tiêu chảy, chân tay lạnh, âm hỏa bốc lên, đầu mặt đỏ, nóng, chóng mặt muốn nôn, khí nghịch đầy trướng, ngực và hông sườn đau như kim đâm. Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Thần Thang III

Bài thuốc Lục Thần Thang III Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị lúc hành kinh thì phát sốt, tỳ khí suy yếu, cơ bị viêm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Địa cốt bì ………..12g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Thục địa …………12g Xuyên khung …….. 12g Sắc uống lúc bụng đói. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lộc Nhung Hoàn

Bài thuốc Lộc Nhung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.7. Vương Hoài Ẩn Ôn thận, tráng dương, ích tinh, tán hàn, chỉ thống, cố sáp. Trị thận hư tổn, dương khí suy yếu, di tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Cửu tử (sao sơ) ……………. 40g Long cốt …………40g Lộc nhung …….. 80g Lưu hoàng (thủy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Trấp An Trung Ẩm

Bài thuốc Ngũ Trấp An Trung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nội Khoa Học. Viện Trung Y Thượng Hải Tăng dịch, nhuận táo, hóa ứ, khai uất. Trị ngăn nghẹn, ngực đầy, ngực đau, nuốt có cảm giác vướng, miệng khô, táo bón. Vị thuốc: Lê trấp Ngẫu trấp Ngưu trấp Phỉ trấp Sinh khương trấp Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần L

Lạc khước

Lạc = sợi tơ, ý chỉ sự liên kết. ‘Khước’ chỉ sự bỏ đi mà không hoàn lại. Huyệt là nơi mạch khí theo đó nhập vào não mà không xuất ra, vì vậy gọi là Lạc Khước (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Cường Dương, Lạc Khích, Não Cái. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 8 của…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần B

Bế quan

Khớp háng (bễ) khi chuyển động, tạo thành khe (quan). Huyệt ở tại thẳng trên khớp này, vì vậy gọi là Bễ Quan (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Đặc Tính: Huyệt thứ 31 của kinh Vị. Trong vùng phễu đùi (scarpa), nơi gặp nhau của đường kẻ ngang qua xương mu và đường thẳng qua…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diệt Nang Thang

Bài thuốc Diệt Nang Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Lý khí, hoạt huyết, sát trùng diệt nang, trị chứng kén sán (do đờm huyết lưu chú). Vị thuốc: Bạch giới tử ………9g Can tất (sao hết khói) ………….9g Đại hoàng ……….15g Đại phúc bì ……….9g Khương hoạt …….6g Lôi hoàng (cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn X

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn X Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thư Thất Chủng, Q.10. Trương Thạch Ngoan Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, chân tay co rút, mắt trợn ngược… Vị thuốc: Bạch cương tằm ………….. 27 con Bạch phụ tử ……… 2 củ Chu sa ………. 4g Long não ……….. 1 ít Nhân sâm ……….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Hoàng Đơn

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị kinh cam, sốt cơn, mất ngủ, kinh sợ. Vị thuốc: Chu sa ……………..0,4g Hồ hoàng liên ……. 20g Long não …………… 4g Nhân sâm …………. 40g Thanh đại ………….0,4g Thiên tương tử ……………………. 20g Thiên trúc hoàng ……………………20g Toàn yết (khô) ………………… 21 con Tán bột, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Mạch Du Thảo Thang

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.10. Trần Sĩ Đạc Trị trúng độc, khát, bụng đau, cơ thể co rút. Vị thuốc: Cam thảo ………. 60g Đương quy ……. 30g Địa du ……….15g Mạch môn …….. 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang III

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang III Nguyên bản bài thuốc Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương, Q.7. Tiết Kỷ Trị ứ huyết kết ở bên trong, bụng trướng nước cấp, táo bón. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Đại hoàng (sao) ……………. 12g Đào nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) …….10g Nhục quế ………… 4g Thêm Gừng, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Tán IV 4

Bài thuốc A Giao Tán IV 4 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Trị thai động không yên (dọa sảy thai) (dọa sảy thai), tâm hư phiền, bụng đau. Vị thuốc: A giao (nướng phồng cho chảy, còn 40g) ….. 60g Cam thảo (nướng, còn lại 20g) …………. 40g Hạnh nhân (bỏ vỏ và đầu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Ích Vị Thang

Nguyên bản bài thuốc Tỳ Vị Luận. Lý Đông Viên Trị hư lao, ăn không biết ngon, tiêu tiểu rối loạn. Vị thuốc: Bán hạ …………1,2g Chích thảo ………2g Đại táo ……… 2 quả Hoàng cầm ….. 1,2g Hoàng kỳ ………. 6g Ích trí nhân ….. 1,2g Nhân sâm ………. 4g Quy thân …………4g Sài hồ ………..2g Sinh khương …..3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Thang II

Bài thuốc Quất Bì Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.10. Vương Đào Trị bị cảm thương hàn về mùa Xuân, Đông, cảm thấy lạnh vào mùa Hạ, Thu, ho, họng bí, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hạnh nhân Hoàng cầm Ma hoàng Quất bì Quế tâm Tử uyển Lượng bằng nhau. Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Ẩm

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Ẩm Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị các chứng nhiệt (phong, táo, thấp…), da lông thô. Vị thuốc: Cam thảo ………… 20g Đại hoàng ……….. 20g Đương quy ……… 20g Hoàng cầm ……… 20g Hoạt thạch ………… 8g Nhân sâm ……….. 20g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Hương Tán

Bài thuốc Điều Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị nấc do hàn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu (hoặc Sa nhân) Đinh hương Hai vị bằng nhau, tán bột. Ngày uống 8–12g với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Khứ ứ, thông kinh. Trị dây thần kinh sinh ba (số V) đau. Vị thuốc: Đào nhân ………. 12g ………. 6g (sống) ……………16g ………. 12g ……. 16g Khương hoạt …….3g Ngô công ……. 2 con Phòng phong …… 6g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn I 2

Bài thuốc An Vị Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.12. Trương Nhuệ Trị trường vị hư yếu, bên trong có hàn thấp, tà khí và chính khí tương tranh, trong bụng đau, tiêu ra phân sống. Vị thuốc: …….. 40g Can khương ……40g ……. 40g Nhân sâm ……… 40g Thần khúc …….. 40g…

Tiếp tục đọc