Bài thuốc vần D

Bài thuốc Di Thi Diệt Quái Thang

Bài thuốc Di Thi Diệt Quái Thang Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Trị chứng lao trùng do từ người chết truyền sang (di thi). Vị thuốc: Đương quy ……..12g manh trùng …….. 4g Nhân sâm ……….. 2g Nhũ hương ……. 12g Sơn thù …………. 2g Thủy điệt ………… 4g Vãn tằm sa ……… 2g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Kiều Thang

Bài thuốc Ngân Kiều Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Trị các bệnh truyền nhiễm giai đoạn đầu. Vị thuốc: Bạc hà …………. 24g Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 24g Đậu xị …………. 20g Hoa kinh giới ……… 16g Kim ngân hoa ……..40g Lá tre ………….. 16g Liên kiều ………. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phàn Uất Hoàn

Bài thuốc Phàn Uất Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.41. Ngô Khiêm Khai khiếu, khử đờm, Trị đờm trọc phát cuồng. Vị thuốc: Bạch phàn …………. 4g Uất kim ………… 6g Tán bột, dùng nước sắc Bạc hà trộn làm thành viên. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Chính Khí Tán

Bài thuốc Đại Chính Khí Tán Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Lý khí, tán hàn, hành trệ, trừ mãn. Trị trẻ nhỏ ăn uống quá độ làm bụng đầy trướng, bụng và hông đau, ăn uống không tiêu, suyễn khát phiền táo, nằm ngồi không yên. Vị thuốc: …….. 40g Bán hạ (tẩm Gừng 7…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khổ sâm Hoàn

Bài thuốc Khổ sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.16. Trần Ngôn Dưỡng huyết, nhuận táo, thanh nhiệt, giải uất. Trị có thai đi tiểu khó, tiểu không thông. Vị thuốc: Bối mẫu ………. 160g Đương quy ….. 160g Khổ sâm ……… 160g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Tiên Đơn

Bài thuốc Bát Tiên Đơn Nguyên bản bài thuốc Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.21. Phương Hiền Điều hòa doanh vệ, tráng nguyên dương. Trị tai ù, mắt mờ, phụ nữ tỳ huyết suy. Vị thuốc: Bạch khương (sao) ………..40g Hà thủ ô …………40g Hồi hương ………40g Hương phu ……. 40g Thương truật …….. 80g Tiêu …………40g Xuyên luyện tử nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Đơn II

Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị trẻ nhỏ bị sài đẹn, khách ngộ (chạm vía lạ). Vị thuốc: A ngùy ……….. 0,4g Bào nhân ………..12g Đương quy ……. 20g Mộc hương ……. 20g Một dược ………. 20g Nga truật ……….20g Ngũ linh chi …… 12g Nguyên hoa ……40g Quế tâm ……….. 20g Tân lang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vinh Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vinh Thang II Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Trị kinh nguyệt đến sau kỳ. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 12g Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 12g Cam thảo ………… 6g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Nhân sâm ……… 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thất Hương Hoàn

Bài thuốc Đại Thất Hương Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Hành khí, ôn trung, ích Tỳ, hòa Vị. Trị Tỳ Vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, kiết lỵ. Vị thuốc: Cam thảo ……..100g Cam tùng ……….26g Đinh hương bì …………….. 140g Hoắc hương …… 60g Hương phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Lạc Tiêu Ứ Thang

Bài thuốc Hoạt Lạc Tiêu Ứ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ứ, thông khiếu, an thần. Trị phong trúng kinh lạc, huyết mạch bị ứ trở, mạch máu não bị nghẽn. Vị thuốc: …… 30g Bồ hoàng (sống) ……9g Cam thảo ……….. 3g Chỉ xác ………… 12g Đan…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cỏ bợ

Tên thường dùng: tần, tứ diệp thảo, điền tự thảo, phá đồng tiền, dạ hợp thảo, phak vèn Tên tiếng Trung: 蘋 Tên khoa học: Marsilea quadrifolia L. Họ khoa học: họ Tần Marsileaceae, bộ dương xỉ ( Mô tả, hình ảnh cây cỏ bợ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vĩ Kinh Thang

Nguyên bản bài thuốc: (Thiên kim phương) Thành phần: Đông qua nhân …….12g Ý dĩ nhân ……….20g Đào nhân ………..12g Vĩ kinh………..40g Cách dùng: Sắc nước uống ngày chia 2 lần. Tác dụng: Thanh phế, hoa đờm, trục ứ, bài nùng. Giải thích bài thuốc: Trong bài thuốc, vị Vĩ kinh (Hoặc dùng lô căn) Thanh phế tả nhiệt là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Tán II

Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương. Tiết Kỷ Trị có thai mà tâm phiền, đầu và mặt sưng, ngực phiền muộn, không muốn ăn uống, nôn mửa. Vị thuốc: Cam thảo ………. 15g Mạch môn …….. 30g Nhân sâm ……… 15g Quất hồng ……….15g Sài hồ ………. 45g Tỳ bà diệp …….. 15g Xích linh ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Uất Chủng Ngọc Thang

Bài thuốc Khai Uất Chủng Ngọc Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Thư can, giải uất, điều kinh, chủng tử. Trị chứng vô sinh. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ vỏ) ………….. 12g Bạch thược (sao rượu) ………40g Bạch truật (sao đất) …………. 20g Đương quy (sao rượu) ……… 20g Hương phụ (sao rượu) …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sa Dưỡng Vị Thang

Bài thuốc Hương Sa Dưỡng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.2. Cung Đình Hiền Kiện Tỳ, hòa Vị, lý khí, hành trệ. Trị bụng đầy trướng, khó tiêu. Vị thuốc: Bạch khấu nhân ………….. 2,8g ……….4g Bán hạ ………….. 4g Cam thảo ……… 1,2g Chỉ thực ……….. 2,8g Hậu phác ……… 2,8g Hoắc hương ……2,8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Vu Hoàn

Bài thuốc Nhân Vu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị các khớp sưng đau. Vị thuốc: Chu sa …………. 40g Khiên ngưu …….60g Nhân vu …………40g Úc lý nhân …….. 20g Ý dĩ nhân ………. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Đậu Căn Thang II

Nguyên bản bài thuốc Hầu Khoa Tử Trân Tập. Vô Danh Trị uống rượu nhiều quá làm cho thượng tiêu hỏa, táo, họng sưng đau, lở loét. Vị thuốc: Bạc hà ………… 1,5g Cam thảo ……… 1,5g Cát cánh ………… 3g Liên kiều ……….. 3g Mạch môn ……….3g Ngưu bàng ……… 3g Sơn đậu căn ……. 3g Trần bì …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Tán III

Bài thuốc Nhị Bạch Tán III Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Đại Thành, Q.4. Kỳ Khôn Tiêu thũng. Trị hạch đờm. Vị thuốc: Bối mẫu Nam tinh Tán bột. Trộn với trứng gà và giấm gạo, dùng để bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc LỤC QUÂN TỬ THANG

Bài thuốc LỤC QUÂN TỬ THANG Nguyên bản bài thuốc   Bài thuốc : Nhân sâm 3g, Truật 12g, Phục linh 12g, Bán hạ 6g, Trần bì 6g, Đại táo 20g, Cam thảo 6g, Sinh khương 1g. Công dụng: Trị các chứng viêm dạ dày, mất trương lực dạ dày, sa dạ dày, tiêu hóa kém, ǎn uống không ngon…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Hồ Tán

Bài thuốc Nhị Hồ Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn. Lý Diên Trị bụng đau do tích trệ (hàn, khí, huyết hoặc thực tích). Vị thuốc: Hồ tiêu Huyền hồ sách Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16 – 20g với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Lục Hoàng Thang II

Bài thuốc Đương Quy Lục Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Thanh tiết nội nhiệt, trị sinh xong bị chứng mồ hôi ra ở đầu, từ cổ trở lên. Vị thuốc: Đương quy ………. 8g Hoàng bá (sao đen) ………… 4g Hoàng cầm (sao đen) ………….. 4g Hoàng kỳ (nướng) …………. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Ấu Thang

Bài thuốc An Ấu Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.14 Trần Sĩ Đạc Trợ chính khí. Trị trẻ nhỏ mọc đậu mà sắc đậu đen. Vị thuốc: Bối mẫu ……….. 1,2g Đơn bì ………..4g ……..12g Kinh giới …………4g …….. 12g Nguyên sâm ….. 12g Sinh địa …………. 4g …………12g Trần bì ………… 12g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hy Đồng Hoàn

Bài thuốc Hy Đồng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng trúng phong liệt nửa người. Vị thuốc: Địa ngô đồng (Phù dung) cả hoa, lá, cành (phơi) 320g Hy thiêm thảo (sao) ……….. 160g Tán bột luyện mật làm hoàn. Ngày uống 12–16 g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quân Tử Tán II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.8. Vương Khẳng Đường Sát trùng, tiêu cam. Trị cam tích, xổ giun. Vị thuốc: Bạch vu di …….0,4g Cam thảo ………0,4g Khổ luyện tử …………….. 5 quả Sử quân tử …… 10 quả Tán bột, ngày uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyền Hồ Sách Tán

Bài thuốc Huyền Hồ Sách Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Làm tan ứ huyết. Trị bụng đau lúc hành kinh (thống kinh). Vị thuốc: Đào nhân …..13 hột Hoạt thạch …… 20g …….. 20g Hồng khúc …….. 2g Huyền hồ sách …… 60g Quế tâm ………. 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địch Đờm Hoàn

Bài thuốc Địch Đờm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.4. Thẩm Kim Ngao Trị phản vị, đờm dãi ủng trệ ở ngực, ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Chỉ xác Nhân sâm Phục linh Quất hồng Thiên Nam tinh Trúc nhự Xương bồ Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Tiêu Phong Tán

Bài thuốc Đại Tiêu Phong Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn, Q.28. Cố Thế Trừng Tán phong, thanh nhiệt, hành huyết, nhuận phu. Trị các chứng phong, đại ma phong. Vị thuốc: Bạch tật lê ……480g Đại phong nhục ………….. 640g Hoàng cầm …..480g Hồ ma ………..480g Khổ sâm ……… 480g Kinh giới ………480g Ma hoàng …………

Tiếp tục đọc