Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Nhục Đương Quy Thang

Bài thuốc Dương Nhục Đương Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.13. Tôn Tư Mạo Trị bụng đau quặn do lạnh. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Can khương …….. 8g Dương nhục (thịt dê) ………. 100g Đại táo …….. 10 trái Độc hoạt ………… 8g Đương quy ……. 30g Hoàng kỳ ………… 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Tán V 2

Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong đầu bị đau. Vị thuốc: Thiên thai ô dược Xuyên khung Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 12g đốt cho hồng, uống với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết. Tiền Ất Trị tâm khí không đủ, 5 – 6 tuổi mà chưa nói được. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Đan sâm ………… 8g Đương quy ………. 8g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Nhân sâm ……… 20g Thạch xương bồ …… 8g Thiên môn ……..40g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Hũ Đơn

Bài thuốc Hóa Hũ Đơn Nguyên bản bài thuốc: Báo Cáo Của Nhân Dân Ma Phong Y Viện Thiểm Tây. Huống Càn Ngũ Trị mụn độc thối nát, nhọt hạch. Vị thuốc: Chu sa ………….. 8g Khinh phấn …… 80g Ô mai nhục (sao vàng) …….. 80g Thanh đại ……… 80g Trộn chung, nghiền nát. Dùng để rắc vào vết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Hoàn III

Bài thuốc A Giao Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị hàn nhiệt không đều, kiết lỵ, tiêu ra máu, bụng đau liên tục. Vị thuốc: A giao (sao phồng) ………. 80g Bào khương …… 80g (sao) ………….. 40g Hậu phác ………. 60g Hoàng cầm ……. 40g (sao) …………… 30g Long cốt …………80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Trúc Nhự Thang

Bài thuốc Cam Trúc Nhự Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị sinh xong bị chứng nội hư, đầu nóng, khí thiếu. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Cam trúc nhự …………….. 150g Hoàng cầm ….. 120g Nhân sâm ……… 40g ………. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Niễng  

Niễng, Niễng niễng, Cây lúa miêu Tên khoa học: Zizania caduciflora (Turcz ex Trin.) Haud-Mazz., thuộc họ Lúa – Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, mọc ngập trong nước hay chỗ nhiều bùn; thân rễ rất phát triển, thân đứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

DÂM DƯƠNG HOẮC

Tên dân gian: Vị thuốc Dâm dương hoắc còn gọi Cương tiền (Bản Kinh), Tiên linh tỳ (Lôi Công Bào Chích Luận), Tam chi cửu diệp thảo (Bản Thảo Đồ Kinh), Phỏng trượng thảo, Khí trượng thảo, Thiên lưỡng kim, Can kê cân, Hoàng liên tổ (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Tiên linh tỳ (Liễu Liễu Châu Tập), Khí chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Thảo Thang

Bài thuốc Liên Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị mất ngủ do suy nhược, ngủ không yên, khó ngủ. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Đại táo ………….10g Hoài sơn ………… 8g Lá vông ………..20g Liên nhục ……….10g Long nhãn …….. 10g Táo nhân ………. 10g Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Hoàn

Bài thuốc Nhị Diệu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.13. Từ Xuân Phủ Tư âm, giáng hỏa, kích thích tiêu hóa, trị phong thấp đau nhức. Vị thuốc: Hoàng bá (rửa sạch, cắt nhỏ) ………….. 2,560g Chia làm 4 phần: · 640g tẩm sữa (dê, người…) · 640 tẩm Đồng tiện · 640 tẩm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Khung Tán

Bài thuốc Chỉ Khung Tán Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa. Trị hông sườn bên trái đau như kim đâm, không day trở được. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 8g Chỉ thực ………. 20g …….. 20g Tán bột. Ngày uống 12–16g. Nấu Gừng với Táo làm thang, hòa ít rượu, uống với thuốc bột. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn IV

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị tai nghe không rõ (do nguyên khí suy yếu). Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Cật dê ………..1 đôi Đảng sâm ……… 40g Hoàng kỳ ………. 20g Khương hoạt ……… 10g Nhục quế ………… 4g Nhục thung dung …………. 20g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Hoàng Cầm Thang

Bài thuốc A Giao Hoàng Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Thanh nhiệt ở phần doanh và phần huyết. Trị họng bị ngứa, ho khan, Phế bị táo hoặc đờm có máu, tiêu ra máu (trường nhiệt). Vị thuốc: A giao ………….. 12g (sống) ………….. 4g Cam thảo (sống) …………….. 4g Hạnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Mạch Đông Tán

Bài thuốc Nhân sâm Mạch Đông Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu sởi. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Chích thảo …….. 20g Hậu phác ………. 20g Mạch đông ……. 40g Nhân sâm ……… 20g Trần bì …………20g Tán bột, uống ngày 6–8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang VIII

Bài thuốc Hậu Phác Thang VIII Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng đậu mọc mà sưng phù (phù thũng). Vị thuốc: Địa phúc bì Hậu phác Mộc hương Thương truật Trần bì Trư linh Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh lác mắt

a- Triệu chứng: – Lòngđen mắt lác về đầu con mắt lòng trắng mắt là lác trong – Lòng đen mắt lác về đuôi con mắt lòng trắng hở nhiểu về đầu mắt là lác ngoài còn có trường hợp lác trên lác dưới Bệnh lác mắt thường thấy ở trẻ con, càng chữa sớm càng tốt đẻ lâusẽ khó…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Viên Ế Phòng Phong Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị mắt có màng, mắt nhìn như có vật chơi vơi, mắt nhìn không rõ, mắt nhìn như thấy vật đen xuất hiện. Vị thuốc: Cát cánh ……….. 60g Đại hoàng ……… 30g Hắc sâm …………30g Hoàng cầm ……. 30g Mang tiêu ……… 30g Ngũ vị tử ………. 60g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồng Hoàng Bồ Phác Thang

Bài thuốc Hồng Hoàng Bồ Phác Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết tiêu ung, trị ruột dư viêm cấp. Vị thuốc: ……40g ………. 8g Hậu phác ………. 80g Hồng tất ………… 80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Ích Tổn Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Ích Tổn Thang Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.8. Ngụy Diệc Lâm Ích khí, dưỡng huyết, ích âm, tráng dương. Trị các chứng hư lao, cơ thể suy nhược, doanh vệ đều tổn, thất thương, thất lao, nóng trong xương, sốt về chiều… Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đại táo Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Nhung Nhu Pháp

Bài thuốc Ngải Nhung Nhu Pháp Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị mụn nhọt mưng mủ sắp vỡ. Vị thuốc: Hùng hoàng ……20g Lưu hoàng …….. 20g Ngải nhung ……… 640g Tán Hùng hoàng và Lưu hoàng thật nhỏ, cho Ngải và nước vào nấu nửa ngày. Khi nước sắp cạn, đem Ngải ra, giã…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thần Ẩm

Bài thuốc Như Thần Ẩm Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục. Võ Chi Vọng Trị có thai 3 – 5 tháng mà thai chết trong bụng không ra. Vị thuốc: Cù mạch ……….. 20g Du bạch bì …… 120g Đại phúc bì ….. 120g Đương quy ……. 40g Hoàng cầm ……. 20g Hoạt thạch ……. 30g Phấn thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Tán III

Bài thuốc Giải Độc Tán III Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị bệnh đậu mới mọc đã sưng tấy (loại độc đậu mẫu). Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Kim ngân ……. 200g Kinh giới ……….. 12g Liên kiều ………..12g Mộc thông …….. 12g Ngưu bàng tử …….. 12g Phòng phong ……… 12g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Can Tán

Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.1. Tiết Khải Ức can, kiện tỳ, thanh nhiệt, giải kính. Trị kinh can có hư nhiệt, mộc thừa (phạt) thổ sinh ra nôn mửa, bụng đầy, ăn uống không được, ngủ không yên, hay lo sợ. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Cam thảo ………… 2g Câu đằng ……….. 4g Đương quy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Tô Tán

Bài thuốc Khung Tô Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Trị cảm, đờm nghẹt, chóng mặt, thương hàn mà không có mồ hôi, sốt không hạ, thương phong kèm tiêu chảy. Vị thuốc: Bán hạ ………….30g Cam thảo ………. 8g Can cát …………30g ……….. 8g Chỉ xác ………….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Vị Hoàn

Bài thuốc Hòa Vị Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tỳ Vị Luận. Lý Đông Viên Lý khí, tiêu đờm tích. Trị khí hư (đới hạ) do thấp, tỳ vị hư yếu, tích trệ, nôn khan, ợ chua. Vị thuốc: …….. 12g Cam thảo (nướng) …………. 4g Can khương ……. 4g Mộc qua ………… 2g Nhân sâm ……… 12g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

NGƯU TẤT

Cỏ xước, hoài ngưu tất ,  Nhiều tài liệu y học còn ghi nhận các tên khác như Bách bội (Bản Kinh), Ngưu kinh (Quảng Nhã), Thiết Ngưu tất (Trấn Nam Bản Thảo), Thổ ngưu tất (Bản Thảo Bị Yếu), Hồng ngưu tất (Giang Tây, Tứ Xuyên), Xuyên ngưu tất, Ngưu tịch, Tiên ngưu tất, (Đông Dược Học Thiết Yếu)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang III

Bài thuốc Hậu Phác Thang III Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.124. Triệu Cát Lý khí, giáng nghịch, hóa đờm, tán kết. Chủ yếu chữa chứng khí hạch. Thất tình uất kết gây nên đờm dãi kết lại, trong họng như có vật gì vướng, nôn không ra, nuốt không xuống, ngực đầy, bụng đầy, ăn ít,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Lý Trung Hoàn

Bài thuốc phụ tử Lý Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc (Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn) Công dụng: Ôn trung, khứ hàn. Trị tỳ vị hư hàn, ăn uống không tiêu, tay chân lạnh, bụng sôi, bụng đau, hoắc loạn chuyển gân, nôn mửa, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật: 120g Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Dưỡng Tiêu Đạo Ẩm

Bài thuốc Chỉ Dưỡng Tiêu Đạo Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Khứ phong, thanh nhiệt, lợi thấp, giải độc. Trị mề đay, dị ứng, ngứa. Vị thuốc: Cam thảo (sống) Cương tằm Kinh giới Liên kiều Ma hoàng Tang bạch bì Xích tiểu đậu Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Vông nem

Tên khác: Vông nem, Cây lá vông, Hải đồng bì, thích đồng bì, co toóng lang (Thái), bơ tòng (Tày). Tên khoa học:– Erythrina variegata L. Tên đồng nghĩa: Corallodendron orientale (Linnaeus) Kuntze; Erythrina corallodendron Linnaeus var. orientalis Linnaeus; E. indica Lamarck; E. loureiroi G. Don ["loureiri"]; E. orientalis (Lin­naeus) Murray; E. variegata var. orientalis (Linnaeus) Merrill. Họ khoa học:…

Tiếp tục đọc