Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Yết Hầu Bích Ngọc Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị tâm và phế có thực nhiệt, họng sưng đau, nghẹt, lưỡi sưng cứng. Vị thuốc: Bồ hoàng Cam thảo Ích tiêu Thanh đại Đều 40g. Tán bột. Mỗi lần dùng 1 ít bôi vào trong họng, hoặc làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Thang VII

Bài thuốc Bạch truật Thang VII Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa). Vương Khẳng Đường. Kiện tỳ vị, tiêu đầy trướng. Trị chứng nước (thủy ẩm) ứ ở bên trong dưới vùng tim cứng đầy như cái chén. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Chỉ thực …….. 7 trái Sắc với 500ml nước, còn 300ml, chia…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Liên Chi tử Thang

Bài thuốc Cam Liên Chi tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Thanh tiết nhiệt ở Vị, chế toan, chỉ thống. Trị hành tá tràng loét, dạ dày nhiều chất chua, dạ dày viêm mạn. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Chi tử …………2g ………..2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Ích Khí Thang

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.15. Thẩm Kim Ngao Trị khí hư, dương quyết, mạch Phục, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạch truật ………..6g Chích thảo ……….4g Hoàng kỳ ………… 6g Mạch môn ………..4g Ngũ vị tử …….20 hột Nhân sâm ……….. 6g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quyên Tý Thang Gia Giảm

Bài thuốc Quyên Tý Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Khu phong, tán hàn, trừ thấp, trị phong thấp đau nhức, thần kinh tọa đau. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Độc hoạt …………. 8g Đương quy ………. 8g Hải phong đằng ……… 4g Hoàng kỳ …………. 8g Khương hoạt …… 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trụ Thang

Bài thuốc Bát Trụ Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Trị trường vị hư hàn, hoạt tả không cầm. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Chích thảo Kha tử Nhục khấu phụ tử Túc xác Thêm Sinh khương 1 lát, Ô mai 1 quả, Đăng tâm thảo 1 cọng. Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phân Tâm Khí Ẩm

Bài thuốc Phân Tâm Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Trị Ngũ tạng bất hòa, nhiều âu sầu tư lự thái quá làm tổn thương Thần khí, hoặc trái ý nghịch lòng, xoay xẩm, mệt, tay chân bủn rủn, uất khí không tan. Vị thuốc: Bán hạ Cam…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dịch môn

Châm huyệt này có tác dụng tăng tân dịch, vì vậy gọi là Dịch Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 2 của kinh Tam Tiêu. + Huyệt Vinh, thuộc hành Thủy. Giữa xương bàn ngón tay thứ 4 và 5, nơi chỗ lõm ở kẽ ngón tay, ngang phần tiếp nối của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Thang Gia Giảm II

Bài thuốc Lý Trung Thang Gia Giảm II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bổ thận, ích khí, trị thận hư gây ra tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật ………..9g Can khương (nướng) ………….. 6g Đảng sâm ………… 9g Ngô thù …………. 6g Sinh khương ……. 9g Tế tân ………… 1,5g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Nguyên Ẩm

Bài thuốc Bí Nguyên Ẩm Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị tử cung xuất huyết thể cơ năng (cơ năng tính tử cung xuất huyết). Vị thuốc: Hương bạch chỉ …………….. 16g Kê quan hoa ….. 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Lệ Mạch Môn Thang

Bài thuốc Mẫu Lệ Mạch Môn Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị di chứng do não viêm (đần độn, không nói…). Vị thuốc: Địa long …………. 8g Mạch môn …….. 12g Quy bản ………… 12g Mẫu lệ …………. 16g Sa sâm ……….8g Sinh địa ……….. 12g Thạch quyết minh …………12g Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tật Lê Tiễn

Bài thuốc Đương Quy Tật Lê Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q 51. Trương Cảnh Nhạc Trị ung nhọt, ghẻ lở. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Bạch tật lê …….. 20g Chích thảo ………..4g Đương quy ………. 8g Hà thủ ô ………… 8g Kinh giới tuệ ……. 4g Phòng phong …… 4g Thục địa ………… 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.13. Trần Ngôn Bổ ích khí huyết, dưỡng tâm, an thần. Trị tỳ phế hư yếu, tay chân mỏi mệt, hơi thở ngắn, xương cốt đau nhức, bụng đau, lưng đau, ăn uống không có mùi vị, tâm hư, hồi hộp, họng khô. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Trí Thang

Bài thuốc Ích Trí Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.6. Vương Khẳng Đường Bổ thận, tráng dương, tư âm. Trị thận (bên trái) hư hàn, tiểu nhiều, di tinh, bạch trọc, lưng đau lan đến sườn, tai ù, nóng trong xương, đầu váng, mắt hoa, sắc mặt xám đen, hơi thở ngắn. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn II

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.22. Đơn Ba Khang Lại Trị phụ nữ có thai bị nôn mửa. Vị thuốc: Bán hạ Can khương Nhân sâm Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng nước cốt Sinh địa trộn làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 3 viên, ngày 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Nhục Đương Quy Thang

Bài thuốc Dương Nhục Đương Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.13. Tôn Tư Mạo Trị bụng đau quặn do lạnh. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Can khương …….. 8g Dương nhục (thịt dê) ………. 100g Đại táo …….. 10 trái Độc hoạt ………… 8g Đương quy ……. 30g Hoàng kỳ ………… 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Tán V 2

Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong đầu bị đau. Vị thuốc: Thiên thai ô dược Xuyên khung Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 12g đốt cho hồng, uống với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết. Tiền Ất Trị tâm khí không đủ, 5 – 6 tuổi mà chưa nói được. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Đan sâm ………… 8g Đương quy ………. 8g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Nhân sâm ……… 20g Thạch xương bồ …… 8g Thiên môn ……..40g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Hũ Đơn

Bài thuốc Hóa Hũ Đơn Nguyên bản bài thuốc: Báo Cáo Của Nhân Dân Ma Phong Y Viện Thiểm Tây. Huống Càn Ngũ Trị mụn độc thối nát, nhọt hạch. Vị thuốc: Chu sa ………….. 8g Khinh phấn …… 80g Ô mai nhục (sao vàng) …….. 80g Thanh đại ……… 80g Trộn chung, nghiền nát. Dùng để rắc vào vết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Hoàn III

Bài thuốc A Giao Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị hàn nhiệt không đều, kiết lỵ, tiêu ra máu, bụng đau liên tục. Vị thuốc: A giao (sao phồng) ………. 80g Bào khương …… 80g (sao) ………….. 40g Hậu phác ………. 60g Hoàng cầm ……. 40g (sao) …………… 30g Long cốt …………80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Trúc Nhự Thang

Bài thuốc Cam Trúc Nhự Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị sinh xong bị chứng nội hư, đầu nóng, khí thiếu. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Cam trúc nhự …………….. 150g Hoàng cầm ….. 120g Nhân sâm ……… 40g ………. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Niễng  

Niễng, Niễng niễng, Cây lúa miêu Tên khoa học: Zizania caduciflora (Turcz ex Trin.) Haud-Mazz., thuộc họ Lúa – Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, mọc ngập trong nước hay chỗ nhiều bùn; thân rễ rất phát triển, thân đứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

DÂM DƯƠNG HOẮC

Tên dân gian: Vị thuốc Dâm dương hoắc còn gọi Cương tiền (Bản Kinh), Tiên linh tỳ (Lôi Công Bào Chích Luận), Tam chi cửu diệp thảo (Bản Thảo Đồ Kinh), Phỏng trượng thảo, Khí trượng thảo, Thiên lưỡng kim, Can kê cân, Hoàng liên tổ (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Tiên linh tỳ (Liễu Liễu Châu Tập), Khí chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Thảo Thang

Bài thuốc Liên Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị mất ngủ do suy nhược, ngủ không yên, khó ngủ. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Đại táo ………….10g Hoài sơn ………… 8g Lá vông ………..20g Liên nhục ……….10g Long nhãn …….. 10g Táo nhân ………. 10g Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Hoàn

Bài thuốc Nhị Diệu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.13. Từ Xuân Phủ Tư âm, giáng hỏa, kích thích tiêu hóa, trị phong thấp đau nhức. Vị thuốc: Hoàng bá (rửa sạch, cắt nhỏ) ………….. 2,560g Chia làm 4 phần: · 640g tẩm sữa (dê, người…) · 640 tẩm Đồng tiện · 640 tẩm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Khung Tán

Bài thuốc Chỉ Khung Tán Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa. Trị hông sườn bên trái đau như kim đâm, không day trở được. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 8g Chỉ thực ………. 20g …….. 20g Tán bột. Ngày uống 12–16g. Nấu Gừng với Táo làm thang, hòa ít rượu, uống với thuốc bột. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn IV

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị tai nghe không rõ (do nguyên khí suy yếu). Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Cật dê ………..1 đôi Đảng sâm ……… 40g Hoàng kỳ ………. 20g Khương hoạt ……… 10g Nhục quế ………… 4g Nhục thung dung …………. 20g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Hoàng Cầm Thang

Bài thuốc A Giao Hoàng Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Thanh nhiệt ở phần doanh và phần huyết. Trị họng bị ngứa, ho khan, Phế bị táo hoặc đờm có máu, tiêu ra máu (trường nhiệt). Vị thuốc: A giao ………….. 12g (sống) ………….. 4g Cam thảo (sống) …………….. 4g Hạnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Mạch Đông Tán

Bài thuốc Nhân sâm Mạch Đông Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu sởi. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Chích thảo …….. 20g Hậu phác ………. 20g Mạch đông ……. 40g Nhân sâm ……… 20g Trần bì …………20g Tán bột, uống ngày 6–8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang VIII

Bài thuốc Hậu Phác Thang VIII Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng đậu mọc mà sưng phù (phù thũng). Vị thuốc: Địa phúc bì Hậu phác Mộc hương Thương truật Trần bì Trư linh Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc