Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bổ Giao Tinh Hoàn

Bài thuốc Bách Bổ Giao Tinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.14. Ngụy Diệc Lâm Trị mộng tinh, di tinh, tiết tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: ………… 40g Bá tử nhân ……..40g ……… 120g Hoài sơn ……….. 80g Ngũ vị tử …….. 240g Ngưu tất ……….. 80g Nhục thung dung …. 80g Phục thần …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Hòa Doanh Tán

Bài thuốc Quế chi Hòa Doanh Tán Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị sau khi sinh mà bị đầu đau. Vị thuốc: A giao ……….. 16g Bạch thược ……… 24g Chích thảo ………. 12g Đại táo ……….. 12 quả Đương quy ………..16g Quế chi ………..12g Sinh khương …….. 12g Xuyên khung …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nguyên Nhung Tứ Vật Thang

Bài thuốc Nguyên Nhung Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Bạt Tụy. Vương Hải Tàng Trị đại tiện bí kết (táo bón), té ngã ứ huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Đào nhân ………..6g Đương quy ……..16g Hồng hoa ………..6g Thục địa …………12g Xuyên khung ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Tán IV

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị con ngươi mắt bị tổn thương (va chạm vào…). Vị thuốc: Chỉ xác Đại hoàng Linh dương giác Mộc hương Sinh địa Xích thược Xuyên khung Đều 4g. Tán bột, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

KHA TỬ

Tên thường gọi: Cây chiêu liêu, Hạt chiêu liêu, Kha lê, Kha lê lặc… Tên tiếng trung: 诃子 Tên dược: Frutus chebulae. Tên khoa học: Terminalia chebula Họ khoa học: Thuộc họ Bàng – Combretaceae. (Mô tả, hình ảnh cây đẳng sâm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây kha…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uất kim Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.41. Ngô Khiêm Khai khiếu, khử đờm, Trị đờm trọc phát cuồng. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 4g Uất kim …………. 6g Tán bột, dùng nước sắc Bạc hà trộn làm thành viên. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM

CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM Cơ thể trẻ em có những đặc điểm khác với người lớn, nên không thể xem trẻ em là người lớn thu nhỏ lại. Căn cứ vào đặc điểm và sự phát triển của trẻ nhỏ, các thời kỳ phát triển của trẻ nhỏ chia làm 6 thời kỳ. 1.THỜI KỲ PHÁT…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần Chi Tử Hoàng Liên Tam Vật Thang

Bài thuốc Nhân Trần Chi Tử Hoàng Liên Tam Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đại tiện tuy thông nhưng màu vàng. Vị thuốc: Chi tử …………8g Hoàng liên ………..8g Nhân trần cao ……. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Kiện Tỳ Thang

Bài thuốc Ích Khí Kiện Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền Ích khí, kiện tỳ, ôn trung, chỉ tả. Trị khí hư, tiêu chảy, ăn uống không xuống, thức ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch phục linh (bỏ vỏ) ……… 12g Bạch thược (sao) ………….. 12g Bạch truật (sao đất) ………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn IV

Bài thuốc An Thần Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Bảo Anh Toát Yếu, Q.1. Tiết Khải Trị hồi hộp, lo sợ không yên. Vị thuốc: (sao) ……………. 6g Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g ………. 6g Ngũ vị tử ……….. 4g Nhân sâm ……….. 8g Phục thần ……….. 8g Quất hồng bì …….6g Sinh khương ……..3 lát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tử Liên Anh Thang

Bài thuốc Bạch Tử Liên Anh Thang Nguyên bản bài thuốc: Hiểu Nông, bệnh viện nhân dân huyện Từ Giang, tỉnh Giang Tây. Trị viêm dạ dày, dạ dày teo. Hông sườn đầy tức, đau nhiều thêm Huyền hồ 10g, Xuyên luyện tử, Uất kim Mộc hương đều 10g. Bụng đau tức kèm rối loạn tiêu hóa, thêm Cốc nha,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lạc

Tên thường gọi: Lạc còn gọi là Ðậu phộng. Tên khoa học: Arachis hypogaea L. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lạc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân phân nhánh từ gốc, có các cành toả ra. Lá lông chim,…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

BỆNH THƯƠNG HÀN

BỆNH NGUYÊN Bệnh thưong hàn (bao gồm cả phó thương hàn) là bệnh nhiễm khuẩn, lây lan tản phát, do trực khuẩn Salmonella typhi và Salmonella paratyphi A,B,C, đó là trực khuẩn Gram âm. Người là nguồn bệnh duy nhất, nguồn bệnh là người đang bị bệnh và nguời lành mang mầm bệnh. Đường lây là từ phân – miệng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Táo Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị hồi hộp, sợ hãi. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 30g Nhũ hương ……….6g Thần sa ………… 15g Toan táo nhân …….. 30g Tán bột, luyện mật làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g với nước sắc Bạc hà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Thang II

Bài thuốc An Vị Thang II Nguyên bản bài thuốc: Tỳ Vị Luận, Q. Hạ. Lý Đông Viên Trị ăn vào thì mồ hôi chảy ra, Tâm hư yếu, phong tà thừa cơ xâm nhập vào làm cho Tỳ vị bị tổn thương. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Chích thảo ……. 1,2g ………..2g Ngũ vị tử ……….. 2g Ô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán Gia Giảm

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Chứng Trị Tân Nghĩa. Trị di chứng trúng phong (miệng méo, nửa người liệt…). Vị thuốc: Câu đằng Cương tằm Kê huyết đằng Linh dương giác. Long đởm thảo Ngô công Ngưu tất Tang ký sinh Thiên ma Toàn yết Ngô công và Toàn yết đốt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn II

Bài thuốc Bạch truật Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Thị Tễ Bách Nhất Tuyển Phương. Vương Cầu Trị khí của phế và Tỳ hư (thở mệt, ngắn, hơi, ăn uống không tiêu…). Vị thuốc: Bách hợp ……….. 3g Bạch truật ………..8g Cam thảo ………… 2g ………… 4g Nhân sâm ……….. 4g ……….. 4g Sài hồ ………… 1g Sơn dược…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG

CHỨNG XUNG NHÂM Ứ TRỞ Chứng Xuìĩg Nhâm ứ trở là chì ứ huyết ngưng kết ở Xung Nhâm, làm cho kinh khí bị nghẽn trệ gây nên một loạt các chứng trạng. Các loại ngoại cảm phong hàn, nội thương sổng lạnh, thất tinh uãt kết đều là những nhân tố sinh ra ứ kết; sau khi đẻ ác…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THỦY ẨM Ứ ĐỌNG TRONG

CHỨNG THỦY ẨM Ứ ĐỌNG Ở TRONG Chứng Thủy ẩm ứ đọng ỏ trong là tên gọi .chung cho những chứng trạng do sự vận hành và phân bố thủy dịch ở trong cơ thể mất bình thường; nước ứ. đọng thành chứng Ẩm, thủy ẩm tích tụ ở ngực bụng, Vị Trường hoặc tay chân cơ thể, ở từng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Huyết Giải Độc Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Dưỡng âm thanh nhiệt, giải độc, trị độc tà nội phục, tạng phủ bị tổn thương, máu thiếu không tái tạo. Vị thuốc: Cốc nha ………… 15g Đại thanh diệp …….. 15g Địa cốt bì ………..10g Địa du ………….. 30g Đương quy ……..10g Hà thủ ô …………30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vu Di Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị bụng có báng, tích tụ. Vị thuốc: Vu di (sao), liều lượng tùy dùng. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Vị thuốc vần B

Bạch đồng nữ

Còn gọi là bần trắng vây trắng, mấn trắng, mò trắng Tên khoa học Clerodendron gragrans Vent. Thuộc họ cỏ roi ngựa Ta dùng là và dễ phơi hay sấy khô của cây bạch đồng nữ làm thuốc ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 5

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 5 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ngực đau, dưới vùng tim có bỉ khối, hụt hơi, phiền muộn, tự ra mồ hôi. Vị thuốc: Bán hạ ………… 100g Qua lâu nhân ……………..1 trái Thông bạch …… 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Gừng 3 lát,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mã Xỉ Hiện Giải Độc Thang

Bài thuốc Mã Xỉ Hiện Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Lý Lân Học, Viện Trung y Bắc Kinh. Trị zona. Da đỏ, có sần chẩn, mụn nước tập trung thêm Sinh địa, Đơn bì. Có mụn lẫn huyết thanh thành từng mảng dùng Mã xỉ hiện 20g, Ngân hoa, Liên kiều, Trạch tả đều 10g. Bào chần loét…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng bì

Tên thường gọi: Hồng bì Còn gọi là Giổi, Hoàng bì hay Quất bì, Quất hồng bì. Tên khoa học: Clausena lansium. Họ khoa học: thuộc họ Cam rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Quất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là loài cây mộc cho trái, cao 3-5m, cành sần sùi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Tâm Hoàn III

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Tâm Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trừ phong đờm, tán uất nhiệt. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……40g Bán hạ ………….40g Thiên Nam tinh ……………..40g Xuyên ô ………… 40g Xuyên Uất kim ……20g Tán bột, trộn với mật trâu, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Đơn

Bài thuốc Bách Hợp Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư, Q.6. Vương Lịch Trị trẻ nhỏ ngực bị nhô ra như lưng rùa (quy hung). Vị thuốc: Bách hợp ………. 40g ……… 20g Hạnh nhân ……. 20g Mộc thông …….. 20g Phác tiêu ………. 20g Tang căn bạch bì ………….. 20g (bỏ lõi) ……….. 20g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Hoàng Tán II

Bài thuốc Bá Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc: Vân Kỳ Tử Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Trương Bích Trị phụ nữ kinh nguyệt máu ra không cầm. Vị thuốc: Bá diệp ………….. 4g Bồ hoàng ……….. 4g ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Ngải diệp ………..2g Phục long can ….. 6g Sinh địa ……….. 18g Sinh khương ……. 2g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Đơn buốt

Tên thường gọi: Còn gọi là Đơn kim, Quỷ trâm thảo, Manh tràng thảo, Tử tô hoang, Cúc áo, Xuyến chi, Song nha lông. Tên tiếng Trung: 鬼针草 Tên khoa học: Bidens pilosa L. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đơn buốt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng…

Tiếp tục đọc