Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Thương Truật Thang II

Bài thuốc Ma Hoàng Thương Truật Thang II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng (Tự Hãn Môn). Lý Đông Viên Trị ho vào mùa thu, mùa đông, miệng khô, hông sườn đầy trướng, ngực đầy tức, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Cam thảo (căn) …………… 1,6g Chích thảo ……. 1,2g Đương quy (vĩ) ……………. 1,6g Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Thác Lý Trợ Khí Huyết Phương

Bài thuốc Bài Nùng Thác Lý Trợ Khí Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Trị các loại nhọt độc. Vị thuốc: Bạch cập …………4g ……….4g ………..6g Cam thảo tiết ….. 4g ………. 4g (sống) ……. 4g Kim ngân ………… 6g Nhân sâm ……….. 4g Tạo giác thích ….. 4g Thiên trùng …….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.37. Vương Hoài Ẩn Trị tâm phế tích nhiệt lưu chú ở đại trường gây nên tiêu ra máu. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..40g Địa cốt bì ………. 40g Hoàng cầm …….. 40g Hoàng liên ……… 40g Sinh địa …………..60g Xích thược …….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 20, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Kinh Trừ Thấp Thang

Bài thuốc Ôn Kinh Trừ Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh. Lý Đông Viên Trị các khớp và chân tay nặng, sưng, đau không có sức. Vị thuốc: Bạch thược ……… 12g Bạch truật ………….4g Chích thảo ………….4g Độc hoạt ………… 1,2g Đương quy …….. 1,2g Hoàng bá ……….. 0,8g Hoàng kỳ ………..0,8g Hoàng liên …………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

TRẦN BÌ

Tên thường dùng: Trần bì, quất bì, quảng trần bì, tần hội bì, vỏ quýt Tên tiếng Trung: 陈皮 Tên khoa học: Citrus deliciosa Tenore Họ khoa học: – Họ Cam (Rutaceae). Trần bì (Quất bì) dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách " Bản kinh" là vỏ của trái chín của cây Quít (Citrus reticulata Blanco, Citrus…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trường Quất Hương Hoàn

Bài thuốc Nhuận Trường Quất Hương Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị táo bón. Vị thuốc: Dương bì ……….. 16g Hạnh nhân ……. 30g Tán bột. Luyện mật làm viên to bằng hạt bắp. Mỗi lần uống 50 viên với nước ấm, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Tự Đạo Hãn Thang

Bài thuốc Phòng Tự Đạo Hãn Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bổ tâm thận, trị mộng tinh, mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Đan sâm …………..12g Hoàng liên ………….2g Mạch môn ………. 20g Nhân sâm …………. 4g Nhục quế ………….. 2g Phục thần ……….. 12g Sơn thù ………. 12g Táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Tướng Đơn

Bài thuốc Bát Tướng Đơn Nguyên bản bài thuốc Dược Liễm Khải Bí Trị các loại nhọt độc không vỡ miệng, đinh độc vỡ mủ mà không lành. Vị thuốc: Băng phiến …… 1,2g Ngô công (sao) …………..7 con Ngũ bội tử ……. 1,2g Tây ngưu hoàng ………….. 1,2g Thuyền thoái ……7 cái Toàn yết ……. 7 con Xạ hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giải Độc Thang

Bài thuốc Linh Dương Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị đậu lúc mới phát, mọc không đều, thuộc loại đậu độc. Vị thuốc: Hắc sâm ………… 4g Hồng hoa ……… 1,2g Kinh giới ………. 2,4g Liên kiều ……… 3,2g Linh dương giác …… 4g Mộc thông ……. 2,8g Sài hồ ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Nhân Hoàn

Bài thuốc Ngũ Nhân Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y thế đặc hiệu phương Ngũ nhân hoàn Đào nhân 40 Hạnh nhân 40 Bá tử nhân 20 Úc lý nhân 4 Tùng tử nhân 20 Trần bì 160       Trị táo bón do tân dịch khô Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Đậu Thang II

Bài thuốc Cam Đậu Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ từ 2-3 tuổi lúc nào người cũng nóng (do nhiễm nhiệt từ trong thai). Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Đăng tâm ………7 cọng Đậu đen ………….8g Lá tre ………..3 đọt Sắc 200 ml nước, còn 50ml, chia 2 lần uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Đơn

Nguyên bản bài thuốc Báo Cáo Của Nhân Dân Ma Phong Y Viện Thiểm Tây. Huống Càn Ngũ Rút mủ, sinh da non, trị cùi. Vị thuốc: Khinh phấn ….. 3,2g Nhân nha xỉ …………….. 30 cái Thanh đại ……. 1,6g Thốn hương ……… 0,8g Thượng băng phiến …………..1,2g Tán bột, bôi vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Độc Cam thảo Thang

Bài thuốc Âm Độc Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Trị các chứng dương độc, mặt đỏ như gấc (cẩm), nôn ra máu, họng đau. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g ……. 40g Hùng hoàng ……20g Miết giáp ………. 40g Quế chi ……….. 20g Thăng ma ……… 80g Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Thận Thang

Bài thuốc Kiện Thận Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Điều bổ tỳ thận, thanh lợi thấp nhiệt. Trị tỳ thận đều hư, hạ tiêu có thấp nhiệt, thận viêm mạn. Vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo ……….30g Bá tử nhân ……..30g Bán biên liên ……… 30g Câu kỷ tử ……….30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cầm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sốt rét (kinh dương minh). Vị thuốc: Bạch truật ……..3g Bán hạ ……….. 2,8g Cam thảo ………2,4g Hoàng cầm …… 2,4g Nhân sâm ……..2,4g Quế tâm ………. 1,2g Sài hồ …………. 6,4g Trạch tả ………. 5,2g Trư linh …………. 3g Xích linh ………… 3g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bát Vị Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bát Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Y Sao Lục Thư, Q.19. Từ Đại Xuân Ôn trung, trục hàn. Trị tỳ vị hư hàn, khí không thăng giáng, bụng ngực đau như kim đâm, tiêu chảy. Vị thuốc: Can khương (nướng) …………80g Đinh hương …… 40g Đương quy ……. 40g Mộc hương ……. 40g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CẤP CỨU NGẠT NƯỚC

1. Đại cương Ngạt nước là một cấp cứu cần được tiến hành khẩn trương tại chỗ. Tiên lượng của bệnh nhân tùy thuộc vào xử trí ban đầu. Sau khi nạn nhân tự thở được, tim đập trở lại cần đưa vào bệnh viện để tiếp tục được hồi sức và theo dõi. Cần nhớ sau ngạt nước có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Phong Quyết Minh Hoàn

Bài thuốc Ô Phong Quyết Minh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bí Truyền Nhãn Khoa Long Mộc Luận. Bảo Quang Đạo Nhân Trị chứng mã tỳ phong. Vị thuốc: Cát cánh …………. 80g Huyền sâm ………80g Phòng phong ……………… 80g Phục linh ………… 80g Sơn dược ………… 80g Sung úy tử ……….80g Tế tân ………… 20g Thảo quyết minh ………………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang Gia Giảm

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị chứng thử ôn, ngực đầy, cơ thể đau, cơ thể mỏi. Vị thuốc: Bạc hà diệp ……… 6g Bán hạ (chế) ……. 6g Bội lan diệp ……… 8g Hậu phác ………….8g Hoắc hương diệp ………….. 6g Hương nhu ……….4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Hà Tán

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3. Phó Nhân Vu Bài thuốc Xuy Hà Tán Vị thuốc: Bạch cập ……….. 12g Bạch Đinh hương …………….. 4g Bạch khiên ngưu …………… 12g Tán bột nhuyễn, mỗi ngày điểm vào mắt 3 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Dưỡng Vinh Thang

Nguyên bản bài thuốc $Ơ$n Dịch Luận, Q. Thượng Ngô Hựu Khả Giải cơ, thanh nhiệt, dưỡng doanh, nhuận táo. Trị sau khi bị ôn dịch, âm khô, huyết táo, phần biểu vẫn còn nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đương quy Đương quy Hoàng cầm Sài hồ Sinh địa Thiên hoa phấn Trần bì Tri mẫu Thêm Gừng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạn Liên Thảo Thang

Bài thuốc Hạn Liên Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị ho ra máu, tiêu ra máu. Vị thuốc: Hạn liên thảo ………12g Sinh địa ……….. 12g Trắc bá diệp ….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Xung Thang

Bài thuốc Ôn Xung Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Bổ thận, ôn dương, noãn cung, tán hàn. Trị phụ nữ huyết hải bị hư hàn, không thể thụ thai. Vị thuốc: Bổ cốt chi (sao) ………………. 12g Đương quy thân ………………16g Hạch Đào nhân …………….. 8g Lộc giác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Lý Thang

Bài thuốc Liên Lý Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị tỳ vị hư yếu, nôn ra nước chau, thương thử kèm tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Hoàng liên Nhân sâm Phục linh Đều 40g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Sàng Tử Tẩy Tễ

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Bì Phu Bệnh Học Giản Biên. Trung Y Thượng Hải Khứ thấp, chỉ dưỡng. Trị thấp chẩn (chàm, eczêma…) cấp tính. Vị thuốc: Hoàng bá ………. 12g Khổ sâm ……….. 40g Minh phàn …….. 12g Thương truật …….. 12g Uy linh tiên …… 40g Xà sàng tử …….. 40g Sắc với nước, dùng để…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Cơ Tán

Bài thuốc Bình Cơ Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Tinh Nghĩa, Q. Hạ Tề Đức Chi Trị mụn nhọt lâu ngày không lành miệng. Vị thuốc: Bạch long cốt ………40g Hoa nhị thạch (nung đỏ) …… 40g Hoàng đơn …….. 10g …….. 10g Khinh phấn ……… 4g Mật đà tăng (nung đỏ) ……… 40g Nhũ hương ……. 10g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bán biên liên

Tên khác: Ban biên liên còn gọi là Cây lô biên, Lỗ bình tàu. Cánh hoa rời thành 5 cánh, lệch sang một bên như dạng hoa sen, nên gọi là Ban biên liên. Tên khoa học: Lobelia chinensis lour (Lobelia radicans Thunb). Tên tiếng Trung: 半 邊 蓮 Họ khoa học: Lobeliaceae. Xuất xứ: Bản Thảo Cương Mục. (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Khí Phế Thang

Bài thuốc Huyết Khí Phế Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị liệt nửa người bên trái (do huyết hư). Vị thuốc: Bạch giới tử …… 20g ……. 40g Hoài sơn ……….. 20g ……….. 20g ………… 80g Uy linh tiên …….. 80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐẲNG SÂM

Vị thuốc Đẳng sâm còn gọi là: – Tây đảng sâm: Loài này sản xuất chính ở tỉnh Cam Túc (huyện Dân, Lâm Đàn, Đan khúc), tỉnh Thiển Tây (Hán Trung, An Khang, Thương Lạc), tỉnh Sơn Tây (khu Phổ Bắc, Phổ Trung) tỉnh Tứ Xuyên (Nam Bình). –  Đông đảng sâm: Loài này chủ yếu sản xuất ở tỉnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Phục Linh Thang IV

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị thương hàn, nước đình trệ lại, ói, ọc. Vị thuốc: Bạch truật ………..2g Bán hạ ………. 2g Nhân sâm ……….. 4g Sinh khương ……..3 lát Trần bì ………….. 4g Xích linh ………… 4g Xuyên khung ……2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc