Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Chỉ Khái Đường Tương

Bài thuốc Hạnh Nhân Chỉ Khái Đường Tương Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Hóa đờm, chỉ khái. Trị ho đờm, phế quản viêm cấp và mạn. Vị thuốc: Bách bộ Cam thảo Hạnh nhân Trần bì Viễn chí Nấu thành dạng sirô. Mỗi lần uống 4ml–10ml. Ngày 2–3 lần.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thược Cam Mạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Nữ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Bắc Kinh Trị can kinh có nhiệt, sữa tự chảy ra, sắc mặt vàng úa, tâm phiền, hay cáu giận, đầu đau, chóng mặt. Vị thuốc: Bạch truật ………..9g Cam thảo ……….. 3g Đại táo ………. 3 quả Đương quy ……… 6g Một dược ………. 12g Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Lý Trung Thang

Bài thuốc Mạch Môn Đông Lý Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị chứng lậu khí, bụng đầy trướng, ăn uống không tiêu, nôn mửa, tiêu chảy, cơ thể nóng, bỉ muộn… Vị thuốc: Bạch truật …… 20g Chích thảo ………8g Lô căn (sao) …….. 12g Mạch môn …… 20g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Tô Cao

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị tẩu mã nha cam. Vị thuốc: Thiềm tô ……. 0,25g Xạ hương ………..1 ít Trộn đều, xát vào răng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Vị Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Vị Thang II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm (Nhãn Khoa) Phó Nhân Vu Trị thương hàn gây ra bệnh ở mắt. Vị thuốc: Bạch thược …… 1,6g Bạch truật ……. 1,6g Chích thảo ……. 1,6g Độc hoạt ………. 2,4g Đương quy (thân) ……….. 1,6g Hoàng kỳ ……… 1,6g Khương hoạt …….. 2,4g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần L

LIỆT DƯƠNG

Liệt dương là một bệnh thuộc nam khoa. Còn gọi là dương nuy; trong đó "dương" chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nam giới, còn “ nuy” là liệt, gân thịt mềm nhũn không cử động được. Dương nuy là hiện tượng có ham muốn nhưng dương vật không thể hoặc không đủ cương để giao hợp. Nguyên nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Thạch Thang

Bài thuốc Bài Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Thanh nhiệt, lợi thấp, hành khí, chỉ thống, lợi đởm, bài thạch. Trị sỏi mật, túi mật viêm do sỏi (dạng thấp nhiệt). Vị thuốc: ………….. 10g Chỉ xác ………… 12g Diên hồ sách …..12g ……… 20g Hổ trượng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Phương

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Phương Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên, Q.9. Bào Tương Ngao Bổ khí, dưỡng huyết, an thai, thúc đẻ. Trị các chứng lúc sinh đẻ. Vị thuốc: (rửa rượu, sao) ……… 8g Bối mẫu (bỏ tim, để riêng) ….. 4g Cam thảo (sống) …………….. 2g Chỉ xác ………….. 2g thân (rửa rượu)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quản Phúc Thống Nghiệm Phương

Bài thuốc Quản Phúc Thống Nghiệm Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị dạ dày đau, bụng đau, ăn uống không tiêu, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bào khương …….. 6g Cam thảo ………… 6g Đại táo ……… 10 trái Hương phụ …….. 10g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TAI Ù – NHĨ MINH

Trong tai nghe như có tiếng ve kêu, o o, lúc nặng lúc nhẹ, tiếng kêu có thể có cường độ khác nhau, từ tiếng nhẹ đến tiếng re ré và bao giờ cũng rất khó chịu nhưng chỉ người bệnh tai ù mới nghe thấy. Thuộc chứng Nhĩ Minh của YHCT. 1- Do Huyết ứ Chứng: Tai ù, tiếng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐỘNG KINH

Động kinh là một bệnh do nhiều nguyên nhân gây ra, được miêu tả thuộc phạm vi chứng điên giản của YHHĐ Cơn động kinh xảy ra đột ngột, ngã lăn quay, chântay co giật , sắc mặt xanh nhạt, 2 hàm răng cắn chặt, ỉa đái không biết, sùi bọt mép thở khò khè, hôn mê, tỉnh dần sau…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nạp Khí Bình Suyễn Ẩm

Bài thuốc Nạp Khí Bình Suyễn Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn thận, bồi bổ nguyên khí, nạp khí, bình suyễn. Trị thận không nạp khí, bệnh tim do nguyên nhân ở phổi gây ra. Vị thuốc: Đông trùng hạ thảo ………… 9g Hồ đào nhục …… 3 quả Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ phụ tử Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.2. Vương Khẳng Đường Bài nùng, giải độc, thông dương, tán kết. Trị trường ung (ung nhọt ở ruột). Vị thuốc: Bại tương ………… 2g phụ tử ……….0,8g Ý dĩ nhân ………… 4g Tán bột. Dùng 4g, sắc nước uống hết 1 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uy Linh Tiên Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trĩ (do khí), đại tiện khó (táo bón). Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Nhũ hương ……. 40g Uy linh tiên …… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g với nước cơm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp

Mướp, Mướp ta Tên khoa học Luffa cylindrica (L.) thuộc họ Bầu bí – Cucurbitaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo leo. Lá mọc so le, dạng tim, có 5-7 thùy có răng. Hoa đơn tính, các hoa đực tập hợp thành chùm dạng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Họa My Cao

Bài thuốc Họa My Cao Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Cai (dứt) sữa cho trẻ nhỏ. Vị thuốc: (đốt tồn tính) Hùng hoàng Khinh phấn Thần sa Tán bột, trộn với dầu mè. Lúc trẻ ngủ say, bôi vào 2 lông mày. Khi trẻ thức dậy sẽ hết (bỏ) bú sữa. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Lão Thang

Bài thuốc An Lão Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Bổ tỳ, dưỡng can, dục âm, chỉ huyết. Trị tuổi già mà vẫn còn hành kinh. Vị thuốc: A giao (sao) …….. 4g (sao đất) …………. 20g Cam thảo ………… 4g ……. 20g (sống) ………….. 40g Hương phụ ……….2g Kinh giới …………4g Mộc nhĩ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Vị thuốc húng chanh

Tên dân gian: Húng chanh, Rau tần, Tần dày lá, Rau thơm lông, Dương tô tử, Sak đam ray Tên khoa học: – Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng (Coleus amboinicus Lour.), Họ khoa học: Thuộc họ Hoa môi – Lamiaceae. Mô tả: Cây húng chanh là một cây thuốc nam quý. Dạng cây thảo có thể sống nhiều năm, cao 20-50cm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV 2

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bụng đầy cứng, hông sườn đầy trướng và đau, tâm trung phiền nhiệt, khát. Vị thuốc: Bại tương thảo …… 32g Cát cánh ……….. 32g Đại hoàng ……… 48g Khương hoạt ……… 32g Linh dương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ăn uống không tiêu, ngực đầy tức (do khí trệ). Vị thuốc: Bạch truật …….. 80g Chỉ thực ………… 40g Mộc hương ……. 40g Tán bột. Lấy lá Sen gói Trần mễ, nướng khô, tán bột, hòa nước làm hồ, trộn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cúc bách nhật

Tên thường gọi: Cúc bách nhật Còn gọi là Thiên kim hồng, Bách nhật hồng, Bách nhật bạch, Thiên nhật hồng. Tên khoa học Gomphrena globosa L. Họ khoa học: Thuộc họ Rau giền Amanthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cúc bách nhật, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cúc bách…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Mạch Môn Đông Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Tập 6. Vương Khẳng Đường Trị đậu, mụn nhọt, sốt cao không hạ. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g Huyền sâm …….. 2g Long đởm thảo ……………. 1,2g Mạch môn …… 3,2g Nhân sâm ……… 2g Sài hồ ………..2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Đậu Tán II

Bài thuốc Hương Đậu Tán II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư. Vương Lịch Trị trẻ nhỏ bị hoắc loạn, phiền khát. Vị thuốc: Bạch biển đậu …….. 16g Chích thảo ……….8g Hương nhu ……. 30g Nhân sâm ……… 16g Nhục đậu khấu …………….. 30g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm 120ml nước, Gừng 2 lát, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ô Mai Thang

Bài thuốc Nhân sâm Ô Mai Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.3. Ngô Cúc Thông Toan cam hóa dương, kiện tỳ, chỉ lỵ. Trị nhiệt lỵ làm tổn thương âm, khát, miệng khô, hơi sốt, hơi ho. Vị thuốc: Chích thảo Liên tử (sao) Mộc qua Nhân sâm Ô mai Sơn dược Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 4

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 4 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.36. Vương Hoài Ẩn Tráng dương, ích tinh, lợi khiếu, thông nhĩ. Trị hư lao, lưng đau, chân yếu, mặt xám đen, tiểu nhiều, gầy ốm. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Bổ cốt chỉ (sao sơ) ……….. 40g Đỗ trọng ……….. 40g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GIUN ĐŨA

Còn gọi là Lãi Đũa. Là loại ký sinh đường ruột rất phổ biến. Có đến ¼ dân số trên thế giới bị nhiễm giun, nhất là ở các nước đang phát triển. Tại Việt Nam tỉ lệ nhiễm là 20~40% (ở miền Nam), 60~80% (đồng bằng sông Hồng). Giun đũa sống chủ yếu ở đoạn cuối của ruột non.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Một Dược Hoàn

Bài thuốc Một Dược Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chính Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Tán ứ, chỉ thống, tiếp đoạn cân cốt. Trị té ngã bị tổn thương, gân xương đau nhức. Vị thuốc: Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 40g Hồng hoa ………. 40g Huyết kiệt …….. 40g Một dược ………. 40g Nhũ hương …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Bì Thang III

Bài thuốc Bá Bì Thang III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ chảy máu mũi (máu cam). Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g Sơn ……… 40g Trắc bá bì ……… 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc