Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn II

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phong giản. Vị thuốc: Bán hạ (sống) Nam tinh (sống) phụ tử (sống) Sinh khương (khô) Xuyên ô đầu Đều 20g, tán bột. Dùng giấm chưng với Đại đậu làm hồ, trộn với thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 12–18g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Vân Tán

Bài thuốc Bạt Vân Tán Nguyên bản bài thuốc Ngân Hải Tinh Vi, Q. Hạ. Tôn Tư Mạo Trị mắt sưng đỏ, lâu ngày mắt có hồng ế (màng đỏ), gặp ánh sáng thì chảy nước mắt. Vị thuốc: Bạc hà Bạch tật lê Cam thảo Cảo bản Cát cánh Chi tử Cúc hoa Hoàng cầm Liên kiều Mật mông…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ VIÊM PHẾ QUẢN CẤP VÀ MÃN

1. THANH PHÊ TIÊU VIÊM HOÀN Lá Hồ thiệt tươi5000g Xạ can500g Can khương200g Chủ trị: Viêm phế quản cấp và mạn tính. Cách dùng, liều lượng: Lá Hổ thiệt rửa sạch, giã nhỏ, thêm nước quấy đểu vắt lấy nước đem cô thanh cao đặc. Xạ can, Can khương sấy khò giòn tán bột mịn, trộn với cao đặc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Chí thất

Huyệt ở ngang với Thận (Thận Du), theo YHCT, ‘Thận chủ Ý Chí’, huyệt được coi là nơi chứa ý chí vì vậy gọi là Chí Thất, theo YHCT ‘Thận tàng Tinh’ vì vậy huyệt này cũng được gọi là Tinh Cung (nhà chứa tinh). Tên Khác: Chí Đường, Tinh Cung. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 52 của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Quyển 2. Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ lỵ. Trị nhiệt lỵ, bụng đau, mạch tay trái Đại, mạch tay phải Tiểu. Vị thuốc: Bạch đầu ông ………12g ……….8g ………..8g Hoàng cầm ……. 12g ………..8g Tần bì ……….. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Nhuận Táo Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm thanh nhiệt, sinh tân nhuận táo. Trị âm hư, đái tháo đường. Vị thuốc: Sinh địa (loại lớn) ………… 30g Thạch cao (sống) …………. 60g Sắc uống thay nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hy Diên Tán II

Bài thuốc Hy Diên Tán II Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị phong đờm không thông, trong họng khò khè. Vị thuốc: Bán hạ (dùng sống, thái ra) …………….14 củ Trư nha Tạo giác (nướng) …………… 1 trái Dùng 400ml nước sắc còn 100ml, bỏ bã, cho thêm ít nước cốt Gừng, uống ấm. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quyên Ẩm Lục Thần Thang

Bài thuốc Quyên Ẩm Lục Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa Tập Yếu. Trầm Nghiên Phong Trị sinh xong bị kinh giản. Vị thuốc: Bán hạ khúc Đởm tinh Phục thần Quất hồng Thạch xương bồ Tuyền phúc hoa Đều 4g – Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CHÁY MÁU SAU ĐẺ

CHẢY MÁU SAU ĐẺ – CHẨN ĐOÁN – XỬ TRÍ – BIẾN CHỨNG – PHÒNG BỆNH Chảy máu sau đẻ là tai biến sản khoa thường gặp nhất và là nguyên nhân tử vong mẹ hàng đầu. Chảy máu sau đẻ là chảy máu sau khi sổ thai trên 500ml hoặc có ảnh hưởng xấu đến toàn trạng của sản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Trị Thương Thang

Bài thuốc Quế chi Trị Thương Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Y Thương Khoa Học Giảng Nghĩa. Trung Y Bắc Kinh Lý khí, hoạt huyết, thông lạc, chỉ thống. Trị gân xương cánh tay bị tổn thương. Vị thuốc: Chỉ xác Độc hoạt Hồng hoa Hương phụ Nguyên hồ Phòng phong Quế chi Quy vĩ Trần bì Xích thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 7

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 7 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ ăn uống không tiêu. Vị thuốc: …….. 40g Can khương ……40g Chích thảo …….. 40g ……. 40g Hậu phác ………. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mộc qua …………80g Ngũ vị tử ………. 40g Thược dược …… 40g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Dương Tửu Liên Tán

Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Duy Đức Tư âm, thanh nhiệt, khứ phong, trừ thấp. Trị thận âm bất túc, phong thấp hợp với nhiệt nung đốt phần trên gây ra bệnh ở mắt. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 1,6g Cam thảo ……… 1,6g Chi tử …………2g Độc hoạt ………. 1,2g Hàn thủy thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Dương Chí Thánh Cao

Bài thuốc Âm Dương Chí Thánh Cao Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn, Q.7 Cố Thế Trừng Trị các chứng ung nhọt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 30g Đơn bì …………. 30g ……. 90g ………. 90g ……… 150g ……480g …….. 90g Ngưu tất ……….. 30g Nhân sâm ……… 15g Sinh địa ………. 240g Thiến thảo căn …… 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Hoàn V

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kinh cam. Vị thuốc: Hồ hoàng liên …….. 20g Long não ……….. 4g Long đởm thảo …………….. 20g Mộc hương ……….4g Ngưu hoàng …….. 4g Qua đế Thuyền thoái ……4g Xạ hương ………… 4g Tán bột, trộn với mật heo làm hoàn. Ngày uống 2…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Khổ sâm cho rễ

Tên thường gọi: Khổ sâm là rễ phơi hay sấy khô của cây khổ sâm. Còn có tên là Dã hòe, Khổ cốt. Tên tiếng Trung: 苦 參 Tên khoa học: Sophora flavescens. Họ khoa học: Họ Thầu Dầu (Euphorbiaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Khổ sâm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán V

Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị các chứng phong. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 12g Bạch chỉ …………..2g Bạch cương tằm ……. 2g Bạch tật lê ………..2g Bạch tiên bì ………2g Cam thảo ………… 2g Cát căn ………. 2g Chi tử ………….4g Độc hoạt …………12g Hà thủ ô …………. 4g Hoàng bá ………….2g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SÀI HỒ QUẾ CHI THANG

Nguyên bản bài thuốc (SAI KO KEI SHI TO) Thành phần và phân lượng: Sài hồ 5g, Bán hạ 4g, Quế chi 2-3g, Thược dược 2-3g, Hoàng cầm 2g, Nhân sâm 2g, Đại táo 2g, Cam thảo 1,5-2g, Can sinh khương 1g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng để trị viêm dạ dày ruột phần nhiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Can Thang

Bài thuốc An Can Thang Nguyên bản bài thuốc: Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển Vương Khánh Quốc Khu trùng, hành khí, trừ trướng. Trị trẻ nhỏ bị cam tích, bụng ỏng đít teo hoặc bị ngăn nghẹn, có cảm giác như có giun ở họng. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Đại phúc bì ……….4g Khổ sâm ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Nhuận Trường Hoàn II

Bài thuốc Ích Mẫu Nhuận Trường Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị khí huyết hư. Vị thuốc: Chỉ xác …………100g Đương quy ….. 120g Hạnh nhân ….. 120g Kinh giới ……….. 40g Ma nhân ……… 120g Nhục đậu khấu …………….. 60g Thục địa ……… 320g Tô tử ………. 40g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Giải Độc Thang

Bài thuốc Phòng Phong Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kết hạch. Vị thuốc: Bạc hà Cam thảo Cát cánh Chỉ xác Đạm trúc diệp Kinh giới Liên kiều Mộc thông Ngưu bàng tử Phòng phong Thạch cao Tri mẫu Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Ôn Trung Hoàn

Bài thuốc phụ tử Ôn Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh, Q.23. Lý Đông Viên Ôn tỳ vị, dưỡng chính khí. Trị nôn mửa, nghẹn, ruột sôi, tiêu chảy do thấp hàn. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Can khương ……40g Lương khương …… 28g Nhục quế ………. 20g Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hãm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Khai uất, hành khí, thanh nhiệt, hóa đờm, khoan hung, tán kết. Trị ho, ngực đau, màng ngực viêm, hông đầy, ngực đầy, đờm nhiều, đờm màu vàng. Vị thuốc: Bán hạ ………. 6g Cam thảo ………… 2g Đại táo ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Xạ Can Thang III

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.44. Triệu Cát Trị Tỳ có thực nhiệt, họng khô, lưỡi sưng cứng, bụng trướng đầy, tiểu gắt. Vị thuốc: Đại thanh ……. 120g Thạch cao …… 400g Xạ can ………… 320g Tán bột. Mỗi lần dùng 20g, thêm 20ml mật ong, sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Thiết Đơn

Bài thuốc Hóa Thiết Đơn Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm Tạ Đình Hải Trị tích tụ do khí thực. Vị thuốc: Ba đậu ……… 16 hột Đinh hương …… 20g Mộc hương ……. 20g Thanh bì ……….. 20g Ô mai …………. 8 quả Xuyên tiêu ……48 hột Tán bột. Tẩm giấm làm viên. Ngày uống 12–16g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Vị Thang

Bài thuốc Ích Vị Thang Ôn Bệnh Điều Biện Nguyên bản bài thuốc: ích vị thang Sa sâm 12 Mạch môn 20 Sinh địa 20 Ngọc trúc 6 Băng đường 4         Cách dùng: Sắc nước, sắc xong cho đường phèn vào 4-6g rồi uống. Tác dụng: Ích vị sinh tân. Điều trị lâm sàng: Bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá tử dưỡng tâm hoàn

Bài thuốc Bá tử dưỡng tâm hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế nhân hội biên phương Bá tử dưỡng tâm hoàn Bá tử nhân 160 Mạch môn 40 Xương bồ 40 Huyền sâm 80 Cam thảo 20 Kỉ tử 120 Qui đầu 40 Phục thần 40 Thục địa 80   Cách dùng: Tán bột mịn, luyện mật làm hoàn nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Đậu cọc rào

Tên thường gọi: ba đậu mè, dầu lai, ba đậu nam, dầu mè, cốc dầu, vong đâu ngô, đồng thụ lohong, kuang, vao (Campuchia), nhao ( Viên tian), grand pignon d'Inde, fève d'efer. Tên khoa học: Jatropha curcas L. (Curcas purgans Medik) Họ khoa học: Thuộc họ Thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây đậu cọc rào, phân bố,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

UNG THƯ DẠ DÀY

Ung thư dạ dày là loại ung thư thường gặp, đứng đầu các loại ung thư tiêu hóa. Triệu chứng chủ yếu là vùng bụng trên (thượng vị) khó chịu hoặc đau nôn, ợ, nôn ra máu, tiêu phân đen, sờ thấy có khối u. Triệu chứng ban đầu không rõ rệt, thường dễ lẫn với viêm dạ dày, loét…

Tiếp tục đọc