Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Tán III

Bài thuốc Hòa Giải Tán III Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Lục Thư, Q.1. Đào Tiết Am Trị thương hàn mà sợ gió, lúc nóng lúc lạnh, ngực và hông đầy, không muốn ăn, tai ù, tiểu không thông… Bệnh ở kinh thiếu dương. Vị thuốc: Bán hạ ………….25g Cam thảo ……..120g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Giáp Tán

Bài thuốc Quy Giáp Tán Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.43. Triệu Cát Dưỡng âm, thanh tâm, ninh tâm, an thần. Trị hay quên. Vị thuốc: Mộc thông …….. 20g Quy giáp (nướng) ………… 20g Viễn chí (bỏ lõi) …………… 20g Xương bồ ………. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 6–8g, uống với rượu, lúc đói. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Thang

Bài thuốc Điều Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng kinh nguyệt bị bế. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..8g Cam thảo ………2,4g Diên hồ sách ……. 8g Đương quy ………. 8g Hương phụ ……….4g Ích mẫu ………… 12g Mẫu Đơn bì ….. 3,2g Sinh địa …………. 4g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sài Trần Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Giải biểu, phát hãn, hóa đờm, chỉ khái. Trị thương phong kèm hàn, ho, sốt, đầy trướng, đờm nhiều do phong hàn. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 8g Bán hạ ………. 8g Cam thảo ………… 4g Gừng …………. 5 lát Sài hồ ………….. 12g Trần bì ………….. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị cảm giống như thương hàn (loại thương hàn). Vị thuốc: Chích thảo ……….4g Khương hoạt ….. 16g Đào nhân …….10 hạt Đương quy ………12g Phòng phong ……. 4g Xuyên khung ……..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Mẫu Thang

Bài thuốc Nhị Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị đờm suyễn. Vị thuốc: Ba đậu (ép bỏ dầu) Bối mẫu Tri mẫu Tán nhỏ, ngậm với nước Gừng vào lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Tán Gia Vị

Bài thuốc Qua lâu Tán Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, lý khí, hoạt huyết, hóa ứ, nhuyễn kiên, tán kết. Trị vú sưng to. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 3g Đương quy ………12g Lê hạch ………… 15g Một dược ……….. 3g Nhũ hương ……….3g Qua lâu …………. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Ẩm II

Bài thuốc Điều Trung Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị ăn uống bị đình trệ, tay chân phát âm ban. Vị thuốc: Bạch truật (sống) …………… 4g Cam thảo (nướng) …………. 4g Can khương …….. 2g Chỉ thực ………….4g Hậu phác ………..4g Hoàng liên ………..4g Sơn tra (nhục) …….. 8g Thảo quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán IV

Bài thuốc Đương Quy Tán IV Nguyên bản bài thuốc Toàn Sinh Chỉ Mê. Vương Huống Trị sinh xong bị chứng kính do huyết ra quá nhiều, huyết hư làm can phong nội động gây ra bệnh. Vị thuốc: Đương quy Kinh giới tuệ Lượng đều nhau, tán bột. Mỗi lần dùng 8g, nước 200ml, rượu 50ml, sắc còn 100ml.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Hoàn

Bài thuốc Lương Huyết Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị kinh nguyệt đến sớm (trước kỳ). Vị thuốc: A giao Bạch thược Cam thảo Đỗ trọng Hoàng bá Ngũ vị tử Sinh địa Sơn thù Thanh hao Tỳ bà diệp Xuyên tục đoạn Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 – 16g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Phong Nhuận Táo Thang

Bài thuốc Dũ Phong Nhuận Táo Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị phong thấp, tỳ vị hư tổn, phong tà vào lý quá 15 ngày. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ (chế) Cam thảo Đương quy Hoàng Bá Hoàng cầm Hồng hoa Khương hoạt Liễu chi Nam tinh Ngưu tất Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Phù Thang

Bài thuốc Cố Phù Thang Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị tiểu vặt, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: ……..6g Dương phao …….. 1 cái (sao rượu) ………. 8g (sao rượu) ……….. 20g ……….. 8g Sung uý tử …….. 12g Tang phiêu tiêu ………8g Thăng ma ……….. 2g Thù du nhục…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương trì

Huyệt ở chỗ lõm, giống hình cái ao (tù) ở mu cổ tay (mặt ngoài = Dương) vì vậy gọi là Dương Trì.  Tên Khác: Biệt Dương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 4 của kinh Tam Tiêu. + Huyệt Nguyên. + Châm đặc biệt trong trường hợp khát nước, cổ tay đau âm ỉ. + 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Tứ Đằng Thang

Bài thuốc Kim Tứ Đằng Thang Nguyên bản bài thuốc Vương Tương, bệnh viện Trung y Nam Kinh, Giang Tô. Trị dạ dày sa. Kết quả: Dùng thuốc theo biện chứng luận trị cho 55 ca, tốt 33 ca, có kết quả 16 ca. Vị thuốc: Xuyên luyện tử Huyền hồ (Diên hồ sách) Sài hồ Chỉ thực Thược dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Ích Huyết Thang

Bài thuốc Phục Nguyên Ích Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị huyết tích, sinh ra đau buốt. Vị thuốc: Cam thảo Đại hoàng Đào nhân Đương quy Hồng hoa Qua lâu Sài hồ Xuyên sơn giáp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Tán IV

Bài thuốc Hòa Giải Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng đờm nhiều. Vị thuốc: ………… 8g Cát căn ………….. 8g Chích thảo ……. 2,8g Hạnh nhân ……… 10 hạt ………..12g Sinh khương …..3 lát Tang bạch bì …….8g Tiền hồ ………….. 6g Tô diệp ………….. 4g Trần bì ………. 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàng Kỳ Thang

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàng Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Ích khí, kiện tỳ, lợi thủy, trừ thấp. Trị phong thủy, phù thũng, phong thấp, tê mỏi, đau nhức, mồ hôi ra, sợ gió, tiểu không thông, thận viêm mạn tính. Vị thuốc: Bạch truật ………. 30g Chích thảo ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

XUYÊN SƠN GIÁP

Tên thường gọi: Xuyên sơn giáp, vẩy con tê tê, vẩy con trút, bào sơn giáp Tên khoa học: Manis Pentadaclyla L Họ khoa học: Họ Tê Tê (Manidae) (Mô tả, hình ảnh, phân bố, bào chế, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Tê tê, vẩy tê tê được xếp vào hàng thuốc quý. Thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sa Điều Trung Thang

Bài thuốc Hương Sa Điều Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị nôn mửa, trướng khí, đầy tức, đau vùng ngực bụng. Vị thuốc: Bán hạ ………. 4g Cam thảo ……… 1,4g Chỉ thực …………..4g Hậu phác ………….4g Hoắc hương …….4,8g …………. 4g Sa nhân …………. 4,8g Thanh bì ………….. 4g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Hổ Phách Thang

Bài thuốc Điều Kinh Hổ Phách Thang Nguyên bản bài thuốc Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.1. Thẩm Kim Ngao Trị chứng không có kinh nguyệt. Vị thuốc: Bạch thược Bồ hoàng Cam cúc hoa Diên hồ sách Đương quy Nga truật Quan quế Tân lang Thục địa Lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Thang II

Bài thuốc Ma Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.7. Tôn Tư Mạo Trị phong khí độc xung tâm, chân yếu, cơ mỏi, tay chân tê, nói khó. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Bạch truật …….. 80g Cam thảo ………. 80g Đại táo …….. 20 quả Đương quy ……. 80g Hạnh nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Khí Dưỡng Vinh Thang

Bài thuốc Hòa Khí Dưỡng Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Trị mụn nhọt chưa vỡ miệng, không tiêu đi được. Vị thuốc: Nhân sâm ……….. 4g Trần bì ………….. 4g ………..4g ……….. 4g ……….. 4g Đơn bì ………..4g ……… 4g …………. 4g Trầm hương …….. 2g Cam thảo …………. 2g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tỳ Thang III

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Triệt, Q.3. Hoài Bão Kỳ Bổ ích tâm tỳ, hòa trung, chỉ thống. Trị trung khí bất túc, suy nghĩ quá độ, ước muốn không đạt gây nên chứng dạ dày đau. Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) ………. 4g Bào khương …….. 2g Chích thảo ……. 1,2g Đương quy vĩ ……. 2,8g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần P

PHÙ LÚC CÓ THAI

Là trạng thái đàn bà có thai mà cơ thể bị phù thũng. Sách phụ khoa còn gọi là Tử Khí, Tử Thủng, Tử Mãn, Quỷ Cước, Sô Cước, Nhâm Thần Thủng Trướng. Theo sách ‘Y Tông Kim Giám’: + Phù từ đầu gối đến bàn chân, nước tiểu nhiều, gọi là Tử Khí. + Đầu mắt, một nửa cơ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Nhân Tán III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tê dại, gân cơ như có chuột chạy bên trong. Vị thuốc: Chích thảo Hạnh nhân Linh dương giác Nhục quế Phòng kỷ Phòng phong Thạch cao Xích thược Xuyên khung Ý dĩ nhân Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Thang VII

Bài thuốc Bổ Can Thang VII Nguyên bản bài thuốc: Y Học Lục Thư, Q.7. Lưu Thánh Tuyền Dưỡng huyết, tư âm, nhu can, thư cân. Trị hư lao, can huyết bất túc, gân cơ co rút làm cho đi lại khó khăn, tay chân tê, mắt mờ, đầu đau, chóng mặt, tai ù, mắt khô, mắt nhìn đôi. Vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dâu gia xoan

Tên thường gọi: Dâu gia xoan Còn gọi là Châm châu, Dâm bôi, Hồng bì dại, Mác mật mu, Dâu gia thơm, Xoan nhừ, Tcho kounhia, Sanitok damrey. Tên khoa học: Clausena excavata Burm. Họ khoa học: Thuộc họ Cam Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Dâu gia xoan, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trung Hoàng Tán II

Bài thuốc Nhân Trung Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị nôn ra máu. Vị thuốc: Nhân trung hoàng Tán bột. Ngày uống 12 – 16g với nước Sinh khương, Trúc lịch. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thông Lý Khí Pháp

Bài thuốc Ôn Thông Lý Khí Pháp Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Ôn thông lý khí, bình can, tiết mộc, trị dạ dày đau. Vị thuốc: Bạch phục linh …………… 12g Bạch truật ………. 12g Bán hạ (chế) …….12g Bội lan (chế) ……. 12g Hương duyên ……. 6g Ngọa lăng tử…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

THỤC ĐỊA HOÀNG

Tên dân gian: Vị thuốc Thục địa còn gọi Thục địa (Cảnh Nhạc Toàn Thư), Cửu chưng thục địa sa nhân mạt bạn, Sao tùng thục địa, Địa hoàng thán (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên khoa học:  Rehmania glutinosa Libosch Họ khoa học: Họ Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thục địa, phân bố, thu hái,…

Tiếp tục đọc