Vị thuốc vần H

XẠ HƯƠNG

Tên thuốc: Moschus Tên khoa học: Moschus moschiferus L. Tiếng trung: 射 香 Lưu ý: Cần phân biệt xạ hương và cỏ xạ hương (có tên tiếng Anh là Thyme hay Common thyme, Garden thyme, danh pháp hai phần: Thymus vulgaris) là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi núi

Tên thường gọi: Hồi núi Còn gọi là Đại hồi núi, Mu bu. Tên khoa học: Illicium griffithii Hook.f.et Thoms.   Họ khoa học: Thuộc họ hồi Illiciaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Hồi núi là một cây cao 8-15 m. Lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hổ vĩ

Tên thường gọi: Hổ vĩ còn gọi là Hổ vĩ mép lá vàng hay Lưỡi cọp xanh, Duôi hỏ, Hổ vĩ lan, Kim biên hổ vĩ lan Tên khoa học: Sansevieria trifasciata Hort. ex Prain var. laurentii (De Willd.) N.E. Brown Họ khoa học: thuộc họ Bồng bồng – Dracaenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hổ vĩ, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Sơn từ cô

Tên thường gọi: Sơn từ cô còn gọi là Củ gió, Kim quả lãm, Kim ngưu đởm, Kim thổ lãm, Địa đởm, Tam thạch cô, Thanh ngưu đởm. Tên khoa học: Tinosporacapillpes Gagep. Họ khoa học: Thuộc họ Tiết dê –Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sơn từ cô, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Địa liền

– Tên dân gian: Địa liền còn gọi là sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương, faux galanga. Tên địa liền vì là mọc sát mặt đất. Sơn nại (Rhizoma Kaempferiae) là thân rễ thái mỏng phơi khô của cây địa liền. – Tên khoa học Kaempferia galanga L.,( Kaempferia rotunda Rild.). – Họ khoa học: Thuộc họ gừng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng nàn

Tên thường gọi: Hoàng nàn, vỏ dãn, vỏ doãn, mã tiền quế Tên tiếng Trung: 黃 檀  Tên khoa học: Strychnos wallichiana Stend. ex. DC. (S. gaulthierana Pierre ex Dop), Họ khoa học: thuộc họ Mã tiền – Loganiaceae. Vị thuốc hoàng nàn là thân, vỏ của cây hoàng hàn. (Mô tả, hình ảnh cây hoàng nàn, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Diêm sinh

Tên thường dùng: Còn gọi là hoàng nha, lưu hoàng, thạch lưu hoàng, oải lưu hoàng. Tên khoa học Sulfur (Nguồn gốc, tính chất, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Nguồn gốc và tính chất Diêm sinh là một nguyên tố có sẵn trong thiên nhiên hay do chế ở những hợp chất có lưu hoàng trong thiên…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Nghệ

Nghệ, khương hoàng Tên khoa học: Curcuma longa L. (Curcuma domestica Lour.). Họ: Gừng Zingiberaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Nghệ là một loại cỏ cao 0,60m đên s1m. Thân rễ thành củ hình trụ hoặc hơi dẹt, khi bẻ hoặc cắt ngang có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KHỔ SÂM

Khổ Cốt (Bản Thảo Cương Mục), Bạch Hành, Bạt Ma, Cầm Hành, Dã Hòe, Địa Cốt, Địa Hòe, Đồ Hòe, Hổ Ma, Khổ Quyển Biển Phủ, Khổ Tân, Khổ Thức, Kiêu Hòe, Lăng Lang, Lộc Bạch, Lục Bạch, Thỏ Hòe, Thủy Hòe (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Xuyên sâm (Quán Châu Dân Gian Phương Dược Tập), Phượng tinh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MỘC QUA

Thu mộc qua (Trấn Nam Bản Thảo), Toan Mộc qua, Tra tử (Vân Nam Dược Dụng Thực Vật Danh Lục) Tên thuốc: Frutus Chaenomelis. Tên khoa học: Chaenomeles lagenaria (Lois.) Koidz (Cydonia lagenaria Lois) Họ Hoa Hồng (Rosaceae) Tên tiếng Trung: 木瓜 ( Mô tả, hình ảnh cây Mộc qua, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Lạc tiên

Tên dân gian: Lạc tiên, Nhãn lồng, hay chùm bao Tên tiếng Trung: 毛西番莲属 Tên khoa học:  Passiflora foetida L. Họ khoa học: thuộc họ Lạc tiên – Passifloraceae. (Mô tả, hình ảnh cây lạc tiên, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây lạc tiên là một cây thuốc nam quý, dạng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

THIÊN NIÊN KIỆN

Tên thường gọi: Thiên niên kiện, sơn thục, cây bao kim Tên dược: Rhizoma Homalomenae. Tên thực vật: Homalomena occulta (Lour) Schott. Tên tiếng Trung: 天 年 健 Tên khoa học: Homalomena affaromatica Roxb Họ khoa học: Họ Ráy (Araceae) (Mô tả, hình ảnh cây thiên niên kiện, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

SƠN ĐẬU (SƠN ĐẬU CĂN)

Cây Quảng đậu, Khổ đậu, Hòe Bắc Bộ. Tên tiếng Trung: 山 豆 根 Tên khoa học: Pophora subprosrlata Chu etT. Chen Họ khoa học: Lleguminosae (Đậu) (Mô tả, hình ảnh cây Sơn đậu, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi cao 0,5-0,2m, có nhánh nhăn, có lông nằm ngắn. Lá chét 5-7 mọc đối, nguyên,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Trứng cuốc

Tên thường gọi: Còn có tên mắc năm ngo, con go, mang nam bo, cây cám, Trứng rùa, tiết xích, co sáy tấu (Thái). Tên khoa học: Stixis elongata Pierre. Họ khoa học: Thuộc họ Màn màn Capparidaceae. (Mô tả, hình ảnh, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây trứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

ĐỊA DU

  Tên khác: Địa du còn goi là Ngọc xị, Toan giả (Biệt Lục), Tạc Táo (Bản Thảo Cương Mục), Ngọc trác, Ngọc cổ, Qua thái, Vô danh ấn, Đồn du hệ (Hòa Hán Dược Khảo), Địa du thán (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sanguisorba offcinalis L. (Sanguisorba offcinalis lin, Carnea Rege). Họ khoa học:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KHOẢN ĐÔNG HOA

    Đồ Hề, Đông Hoa, Đông Hoa Nhị, Hổ Tu, Khỏa Đống, Khoản Đống, Khoản Hoa, Mật Chích Khoản Đông, Thác Ngô, Thị Đông, Toản Đông, Xá Phế Hậu (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển). Tên Khoa Học: Flos Tssilagi Farfarae. Họ Cúc (Compositae). (Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp

Mướp, Mướp ta Tên khoa học Luffa cylindrica (L.) thuộc họ Bầu bí – Cucurbitaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo leo. Lá mọc so le, dạng tim, có 5-7 thùy có răng. Hoa đơn tính, các hoa đực tập hợp thành chùm dạng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sắn thuyền

Tên thường gọi: Còn gọi là Sắn sàm thuyền. Tên tiếng Trung: 多花蒲桃 Tên khoa học Syzygium resinosum (Gagnep) Merr. et Perry (Eugenia resinosa). Họ khoa học: Thuộc họ Sim Myrtaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sắn thuyền, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Sắn thuyền là một cây có thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Muối

Tên thường gọi: Muối còn gọi là Diêm phu mộc, Ngũ bội tử thụ. Tên khoa học: Rhus chinensis Mill (Rhus javanica L., R. semialata Murr.) Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Muối, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Chỉ thiên

Còn gọi là cỏ lưỡi mèo, địa đảm đầu, địa đảm thảo, bồ công anh, khổ địa đảm. Tên khoa học Elephantopus scaber L. Thuộc họ Cúc Asteraceae Tên thông thường của cây này là chỉ thiên, tuy nhiên tịa một số vùng Nam Bộ và Trung Bộ người ta gọi là cây lưỡi mèo, một số người miền nam…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Ðào tiên

Tên thường gọi: Ðào tiên còn gọi là "Cây trường sinh". Tên khoa học: Crescentia cujete L Họ khoa học: thuộc họ Núc nác – Bigno niaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đào tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, không lông, lá xanh đậm, nhẵn, cứng, mọc khít…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tây

Tên thường gọi: Mùi tây, Rau mùi tây Tên khoa học: Petroselinum crispum (Mill.) Nym. ex Airy Shaw (P. sativum Hoflin.) Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tây, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống 2 năm, cao 20-50cm, thân xẻ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

TRINH NỮ HOÀNG CUNG (CRINUMLATIFOLIUM )

Tên thường gọi: Trinh nữ hoàng cung. Tên khoa học: CRINUMLATIFOLIUM (Mô tả, hình ảnh cây Trinh nữ hoàng cung, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây trinh nữ hoàng cung Trinh nữ hoàng cung là một loại cỏ, thân hành như củ hành tây to, đường kính 10-15cm, bẹ lá úp…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Móc mèo núi

Tên thường gọi: Móc mèo núi còn gọi Móc mèo, Vuốt hùm, Điệp mắt mèo là poisquenique, yeux de chat. Tên khoa học: Caesalpinia bonuducella. Họ khoa học: Thuộc họ vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mốc meo núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ leo, có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Châu thụ

Tên thường gọi: Châu Thụ còn gọi là Thạch nam, Cây tra, Lão quan thảo Tên khoa học Gaultheria fragrantissima Wall Họ khoa học: thuộc họ đỗ quyên (Ericaceae), (Mô tả, hình ảnh cây Châu thụ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Là một cây bụi cao 1,5-3m, phân cành nhiều. Cành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sấu

Tên thường gọi: Sấu còn gọi là Sấu trắng, Long cóc. Tên khoa học: Dracontomelon duperreanum Pierre Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây to, có thể cao tới 30m, thường xanh; cành nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐƠN BÌ

Tên Hán Việt: Đan bì, còn gọi là Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex Paeoniae…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Lá móng tay

Còn gọi là móng tay nhuộm, cây lá móng, lá móng tay, cây thuốc mọi, chi giáp hoa, tán mạt hoa, kok khau khao youak, khoa thiên. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) A. MÔ TẢ CÂY Cây lá móng tay là một cây nhỏ, cao chừng 3-4m,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Quy

Tên thường gọi: Quy còn được gọi là Phân quy, Sâm quy được lấy từ Con quy (Anphitobius diaperinus Panzer) Tên khoa học: Anphitobius diaperinus Panzer Họ khoa học: thuộc họ quy (Tenebrionidae), tên khác là sâm quy (tên gọi ở vùng núi cao miền Bắc). (Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị…) Mô tả: Đó là con mọt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Củ Riềng -Cao lương khương

Riềng, Riềng thuốc, Cao lương khương, Tiểu lương khương, Phong khương, Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance, thuộc họ Gừng – Zingiberaceae. Tên tiếng trung: 高良姜 (Cao lương khương) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống lâu, mọc thẳng cao 1-1,5m, thân rễ mọc bò…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Tóc rối

Tên thường gọi: Tóc rối còn gọi là Huyết dư, Đầu phát, Nhân phát, Loạn phát. Tên tiếng Trung: 餘 炭 Tên khoa học: Crinis. Họ khoa học: Thuộc họ Người Hominidae.  (Mô tả, hình ảnh, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Thu mua: Tóc có thể lấy quanh năm ở các hàng thợ cạo, lấy…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐAN SÂM

Tên thông thường: Ðan sâm, Viểu đan sâm, Vử đan sâm, Vân nam thử vỹ, Huyết sâm, Xích sâm, Huyết căn, Tử đan sâm. Tên dược: Radix Salviae militiorrhizae Tên khoa học: Salvia miltiorrhiza Bge. Họ khoa học: thuộc họ Hoa môi ( Lamiaceae) (Mô tả, hình ảnh cây đan sâm, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Qui đầu

Tên thường gọi: Qui đầu là một phần phía đầu của rễ cây Đương quy. Tên tiếng Trung: 当归 Tên dược: Radix Angelicae Sinensis. Tên thực vật: Angelica sinensis (oliv) Diels. (Mô tả, hình ảnh cây Đương quy, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Đương quy được sử dụng đầu…

Tiếp tục đọc