Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bình Vị Tán

Bài thuốc Nhân sâm Bình Vị Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển Tạ Quan Táo thấp, kiện tỳ vị. Trị tỳ vị bị thấp trệ gây ra tiêu chảy, muốn nôn, nôn mửa, ăn uống kém, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Cam thảo ……..120g Hậu phác ……..200g Nhân sâm …….120g Thương truật …………….. 320g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Sốt Chỉ Huyết Thang

Bài thuốc Hạ Sốt Chỉ Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị sốt xuất huyết, sốt cao có chảy máu. Vị thuốc: ………..8g Hạn liên thảo ………12g Hoàng cầm …… 12g ………..16g ……..20g Liên kiều ……….12g Mao căn ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Bỉ Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Y Học Chính Truyền, Q.3. Ngu Bác Trị lao tổn. Vị thuốc: Bại xị bì tâm (nướng giấm gạo cho vàng) … 7,5g Bối mẫu (bỏ lõi) ………….. 7,5g Cát cánh ………. 7,5g Chích thảo ………..6g Đại hoàng (chưng rượu) ……… 7,5g Hồ hoàng liên …….7,5g Hoàng bá ……… 7,5g Khổ sâm ………. 7,5g Long đởm…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Tâm Thang IV

Bài thuốc Dưỡng Tâm Thang IV Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong tâm huyết không điều hòa làm tinh thần không yên. Vị thuốc: Bá tử nhân ………. 4g Chích thảo ……. 1,6g Đương quy ………. 4g Mạch môn ……. 7,2g Ngũ vị ……….10 hạt Phục thần ……..3,2g Viễn chí ……….. 3,2g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Xích thược Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Xích thược Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị thấp nhiệt lưu trú, chân tay sưng phù, chân tay đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….2g Cam thảo ………..1g Cát cánh ………… 2g Cát căn ………….. 2g Chỉ thực ………….2g Độc hoạt ………… 2g Khương hoạt …….2g Kinh giới …………2g Ma…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thượng Thanh Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Thượng Thanh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Thiên Tân Phương). Nhiễm Tiểu Phong Tiêu viêm, giải nhiệt, thanh hỏa, tán phong. Trị mắt đau, tai ù, họng đau, miệng lưỡi sinh ghẻ lở, chân răng sưng, vùng thượng vị phiền nhiệt, táo bón. Vị thuốc: Bạch …….…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiến Trung Thang II

Bài thuốc Kiến Trung Thang II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Trị hư lao, hạ tiêu hư lãnh, không khát. Vị thuốc: Đương quy ………. 4g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 4g Quế …………… 4g Thược dược …….. 8g Thêm Gừng 4 lát, Táo 2 trái, sắc uống ấm. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 4

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 4 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.82. Vương Hoài Ẩn Trị chứng kinh phong, cam tích của trẻ nhỏ. Vị thuốc: Chỉ thực Chích thảo Hoàng liên Long đởm thảo Mã Nha tiêu Nhân sâm Đều 20g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g với sữa. Lưu ý…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần K

Trầm hương

Tên thường gọi: Trầm hương còn gọi là Trầm, Kỳ nam, Trà hương, Gió bầu, Trầm gió. Tên khoa học: Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Họ khoa học: Thuộc họ Trầm – Thymelaeaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Trầm hương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 30-40m.…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật phụ tử Thang

Bài thuốc Bạch truật phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Kiện tỳ, hòa vị, lý khí, tiêu thực. Trị phong thấp tranh nhau trong cơ nhục gây ra đầu nặng, đầu sưng, chóng mặt, ăn không biết ngon. Vị thuốc: Bạch truật …… 160g Cam thảo (nướng) ……….. 80g Đại…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cảm Lãm Hoàn

Bài thuốc Cảm Lãm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.15. Ngụy Diệc Lâm Trị miệng khô, khát. Vị thuốc: Bách dược tiễn Cam thảo Ô mai Thạch cao Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt bi. Mỗi lần nhai 1 hoàn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn II

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng kinh giản do tâm (tâm giản). Vị thuốc: Hổ phách ………..8g Hùng hoàng …….. 8g Thần sa …………. 8g Thiết phấn ………. 8g Viễn chí …………. 8g Xạ hương ………… 2g Tán bột. Dùng Táo nhục giã nát, trộn…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lỵ Tật Hựu Phương

Bài thuốc Lỵ Tật Hựu Phương Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê Trị bụng trướng (do tích trệ), đau, kiết lỵ. Vị thuốc: Khổ sâm ……… 240g Mộc hương ….. 140g Tán bột. Dùng 640g Cam thảo, nấu thành cao, trộn với thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 24g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần C

Củ gai

Còn gọi là trữ ma căn (Trung Quốc) Tên khoa học Boehmeria nivea (L) Gaud (Ủtica nivea L). Người ta dùng củ gai (Radix Boehmer) là dễ phơi hay sấy khô của cây gai.  Tiếng Trung: 苎麻根 Theo chữ Hán sợi gai nhỏ là thuyền sợi gai to là trữ. Cây gai vừa dùng làm thuốc vừa cho sợi cho…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Tán II

Bài thuốc Cát cánh Tán II Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.77. Triệu Cát Trị cổ lỵ, tiêu ra máu như gan gà. Vị thuốc: Cát cánh Tê giác Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, uống với rượu. Ngày 3 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Ma Tán II

Bài thuốc Ngũ Ma Tán II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng lâm (ngũ lâm) Vị thuốc: Chích thảo ………..6g Đạm trúc diệp ……… 4g Hoạt thạch ………. 6g Mộc thông ………..6g Nhân trần ……….. 4g Sơn chi nhân …….8g Xích linh ………… 8g Xích thược ………. 8g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Độc Cao

Bài thuốc Bạt Độc Cao Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Thủ Sách. Trung Y Thượng Hải Bạt độc, chỉ thống. Trị mụn nhọt sưng đau, mụn nhọt đã vỡ hoặc chưa vỡ. Vị thuốc: ………… 96g Bạch liễm ……….96g Bề ma tử ……….. 96g ………….. 96g Chương não …… 18g ……… 96g ……. 96g ………. 96g Hoàng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm IV

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị dạ dày nóng (vị nhiệt), ăn mau đói. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 4g Hoàng cầm ……. 12g …….. 12g Nhân trần ……… 12g Sinh địa ………… 12g Thạch Hộc ……… 12g …….. 12g …………12g Tỳ bà diệp ………. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng bá Tán

Bài thuốc Hoàng bá Tán Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.117. Triệu Cát Trị miệng lở loét. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao cho đến khi đứt tơ, khử hỏa độc) Hoàng bá (tẩm mật, nướng khô, khử hỏa độc) Tán bột. Bôi vào miệng và trên lưỡi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thang II

Bài thuốc Can Cát Thang II Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận. Dương Sĩ Doanh Trị chứng trĩ do uống rượu gây ra (tửu trĩ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 20g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Can cát …………20g Chỉ xác (sao) ………20g Hạnh nhân ……. 20g Hoàng cầm …… 10g ……… 20g Sinh địa…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị vú sưng, tuyến vú viêm. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Đại Qua lâu …….. 1 trái Kinh giới ……….. 10g Liên kiều ………..12g Quất diệp …………

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Khí Thang

Bài thuốc Huyết Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị các chứng phong sau khi sinh, yếu mệt không có sức. Vị thuốc: Khương hoạt Phòng phong Tần giao Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị thương hàn, người sốt, da vàng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Đại táo …….. 12 quả Hạnh nhân ……. 11 hột Liên kiều ………. 40g Ma hoàng ……… 40g Sinh khương …..40g Tử bạch bì ……..…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bội Kim Ôn Thạch Thang

Bài thuốc Bội Kim Ôn Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Phương hương hóa trọc, đạm thẩm khử thấp. Trị chứng ruột bị nhiễm bệnh thương hàn. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 6g Bội lan diệp …….10g Cam thảo (sống) …………. 1,5g Hoạt thạch (phi) …………… 12g ………..10g Thạch xương…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Tâm Thang II

Bài thuốc An Tâm Thang II Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.11. Trương Nhuệ. Trị tâm hư, hồi hộp. Vị thuốc: A giao ………….0,8g …… 0,8g ……. 0,8g Cam thảo ………2,4g Can khương ……… 0,4g ………. 0,8g Chu sa ………. 8g Đại đậu quyển …………….. 0,8g …… 0,8g Hoàng cầm …… 0,8g ……. 3,2g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.12. Vương Đào Trị ngực và bụng đầy, bí kết, trướng, khí nghịch, khí trướng đầy, thủy ẩm, thực trệ, ngũ lâm, các loại đau ở tim, trùng tích, bệnh về kinh nguyệt, đới hạ, can khí uất kết. Vị thuốc: Ba đậu sương …………….. 20g Can…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Tán IV

Bài thuốc Phục Linh Tán IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thức ăn (sữa) làm cho tỳ bị bệnh, tâm kinh phục nhiệt, tiểu đục. Vị thuốc: Cam thảo ………….. 6g Hoạt thạch ………… 6g Nga truật …………20g Sa nhân ……….20g Tam Lăng ………… 20g Thanh bì ………. 6g Trần bì …………. 6g…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần C

Xương khô

Tên thường gọi: Xương khô còn gọi là San hô xanh, Cành giao, Lục ngọc thụ, Quang côn thụ, Thanh san hô, San hô xanh, Cây giao. Họ khoa học: Euphorbia tirucalli L. (E. viminalis Mill., E. rhipsaloides Lem.) Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương khô, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Thang II

Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.12. Đơn Ba Khang Lại Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: A giao ………. 6g Bá diệp ………… 10g Cam thảo ……….. 6g Hoàng cầm ……….6g Sinh địa ………… 16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam…

Tiếp tục đọc→