Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thang II

Bài thuốc Can Cát Thang II Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận. Dương Sĩ Doanh Trị chứng trĩ do uống rượu gây ra (tửu trĩ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 20g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Can cát …………20g Chỉ xác (sao) ………20g Hạnh nhân ……. 20g Hoàng cầm …… 10g ……… 20g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị vú sưng, tuyến vú viêm. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Đại Qua lâu …….. 1 trái Kinh giới ……….. 10g Liên kiều ………..12g Quất diệp …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Khí Thang

Bài thuốc Huyết Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị các chứng phong sau khi sinh, yếu mệt không có sức. Vị thuốc: Khương hoạt Phòng phong Tần giao Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị thương hàn, người sốt, da vàng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Đại táo …….. 12 quả Hạnh nhân ……. 11 hột Liên kiều ………. 40g Ma hoàng ……… 40g Sinh khương …..40g Tử bạch bì ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bội Kim Ôn Thạch Thang

Bài thuốc Bội Kim Ôn Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Phương hương hóa trọc, đạm thẩm khử thấp. Trị chứng ruột bị nhiễm bệnh thương hàn. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 6g Bội lan diệp …….10g Cam thảo (sống) …………. 1,5g Hoạt thạch (phi) …………… 12g ………..10g Thạch xương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Tâm Thang II

Bài thuốc An Tâm Thang II Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.11. Trương Nhuệ. Trị tâm hư, hồi hộp. Vị thuốc: A giao ………….0,8g …… 0,8g ……. 0,8g Cam thảo ………2,4g Can khương ……… 0,4g ………. 0,8g Chu sa ………. 8g Đại đậu quyển …………….. 0,8g …… 0,8g Hoàng cầm …… 0,8g ……. 3,2g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.12. Vương Đào Trị ngực và bụng đầy, bí kết, trướng, khí nghịch, khí trướng đầy, thủy ẩm, thực trệ, ngũ lâm, các loại đau ở tim, trùng tích, bệnh về kinh nguyệt, đới hạ, can khí uất kết. Vị thuốc: Ba đậu sương …………….. 20g Can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Tán IV

Bài thuốc Phục Linh Tán IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thức ăn (sữa) làm cho tỳ bị bệnh, tâm kinh phục nhiệt, tiểu đục. Vị thuốc: Cam thảo ………….. 6g Hoạt thạch ………… 6g Nga truật …………20g Sa nhân ……….20g Tam Lăng ………… 20g Thanh bì ………. 6g Trần bì …………. 6g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Xương khô

Tên thường gọi: Xương khô còn gọi là San hô xanh, Cành giao, Lục ngọc thụ, Quang côn thụ, Thanh san hô, San hô xanh, Cây giao. Họ khoa học: Euphorbia tirucalli L. (E. viminalis Mill., E. rhipsaloides Lem.) Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương khô, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Thang II

Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.12. Đơn Ba Khang Lại Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: A giao ………. 6g Bá diệp ………… 10g Cam thảo ……….. 6g Hoàng cầm ……….6g Sinh địa ………… 16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Kết Tiêu Đờm Thang

Bài thuốc Khai Kết Tiêu Đờm Thang Nguyên bản bài thuốc Thạch Thất Bí Lục, Q.1. Trần Sĩ Đạc Trị khí hư, đờm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Bán hạ …………. 12g Nhân sâm ……… 12g Tạo giác ………… 12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Đài Hoàn

Bài thuốc Ngọc Đài Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.17. Dương Sĩ Doanh Trị tiêu khát, tiểu đường. Vị thuốc: Nhân sâm Qua lâu căn Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 30g với nước sắc Mạch môn. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bối mẫu

Tên thường gọi: Thổ bối mẫu. Tên dược: Bulbus fritillariae cirrhosae Tên tiếng Trung: 土贝母 Tên khoa học: Fritillaria spp Họ khoa học: Loa kèn trắng (Liliaceae) Tên thực vật: Fritillaria cirrhosa D. Don; Fritillaria unibracteata Hsiao et K. C. Hsia; Fritillaria Przewalskii; Fritillaria Delavayi Franch. (Mô tả, hình ảnh Bối mẫu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

A GIAO

Tên thường gọi: Vị thuốc A giao còn gọi A giao nhân, A tỉnh giao, A tỉnh lư bì giao, Bồ hoàng sao A giao (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển),Bì giao, Bồn giao, Hiển minh bả, Ô giao, Phó tri giao, Phú bồn giao (Hòa Hán Dược Khảo), Cáp sao a giao, Châu a giao, Hắc lư bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ứng Mộng Nhân sâm Tán

Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.6. Trần Ngôn Trị thương hàn (do nhiệt) đầu đau, ho đờm có máu. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 28g Bạch truật …….. 28g Bào khương …….. 4g Can cát …………28g Cát cánh ……….. 28g Chích thảo …….. 60g Nhân sâm ……… 28g Thanh bì ……….. 28g Mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Hoa Ẩm

Bài thuốc Mai Hoa Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, Ngũ tạng tích nhiệt, ngũ tâm nhiệt, đờm nhiều, mũi chảy nước, mắt đỏ, ho, ngủ không yên. Vị thuốc: Bằng sa ……….. 40g Cam thảo ………. 20g Mã Nha tiêu ……40g Mai hoa não ….. 40g Mang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Thang

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Thang Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị các bệnh về thai sản. Vị thuốc: (sao rượu) ……….. 8g Cam thảo (sống) …………….. 2g Chỉ xác ………..2,4g (sao rượu) ……….. 6g Gừng khô ……3 miếng Hậu phác (sao với nước Gừng) ……….. 2,8g (sống) …………….. 2g Khương hoạt …….2g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

UNG THƯ PHỔI (Lungs cancer)

Bệnh ung thư phổi là gì? Ung thư phổi là căn bệnh trong đó xuất hiện một khối u ác tính nguyên nhân do sự tăng sinh tế bào không thể kiểm soát trong các mô phổi. Ung thư phổi xảy ra như thế nào? Ung thư phổi xảy ra khi các tế bào biểu mô phế quản tăng trưởng không kiểm soát được nữa,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sài Sài Cát Giải Cơ Thang

Nguyên bản bài thuốc: Dược vị:   Sài hồ ………….12g Cam thảo ……….4g Khương hoạt …..6g Bạch thược …… 12g Cát căn …………16g …………6g Cát cánh …………12g Thạch cao…….. 20g Hoàng cầm……. 12g Sinh khương ……….8g Táo ………………2g Ứng dụng lâm sàng: Nếu không có đau đầu, sợ lạnh bỏ Khương hoạt, . Nếu hoặc có khát, rêu lưõi khô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hỏa Long Thang

Bài thuốc Hỏa Long Thang Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị đau ở vùng thượng vị (do hàn). Vị thuốc: Hồi hương ……. 8g Ngải diệp ……….4g Xuyên luyện tử …… 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Điều Trung Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị nội thương, bụng đau, không muốn ăn, ăn vào thì nôn, đầu váng, hoa mắt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Chích thảo …….. 12g Hậu phác ………. 12g Hoàng kỳ ………. 20g Ích trí nhân …… 12g Mạch nghiệt ….. 12g Mộc hương ……. 12g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang IV

Bài thuốc Can Cát Thanh Vị Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Trị ngoại cảm, răng chảy máu, cơ thể sốt không mồ hôi, không có triệu chứng tà ở biểu, mạch tay phải Phù, Sác. Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Đơn bì Sinh địa Thạch cao Thăng ma Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Định Chí Thang

Bài thuốc Khứ Phong Định Chí Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.13. Trương Thạch Ngoan Trị Tâm hư, hồi hộp, nói khó. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Khương hoạt …….2g Đương quy ………. 4g Phòng phong …… 4g Phục linh ……… 3,2g Quất hồng ……. 3,2g Thiên Nam tinh …………… 3,2g Toan táo nhân sao …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngô Thị Thanh Lạc Ẩm

Bài thuốc Ngô Thị Thanh Lạc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện. Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, giải thử, trị chứng thử ôn. Vị thuốc: Biển đậu (hoa) …………. 1 nhánh Ngân hoa (tươi) …… 8g Rìa lá sen tươi ……… 8g Trúc diệp tâm ……… 8g Vỏ dưa hấu ……… 8g Xơ mướp ……….. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Sâm cau

Tên thường gọi: Sâm cau, Ngải cau, Cồ nốc lan, Tiên mao. Tên khoa học: Curculigo orchioides Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Tỏi voi lùn – Hypoxidaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sâm cau, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống lâu năm cao 30cm hay hơn.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạn Hồng Hoàn II

Bài thuốc Đoạn Hồng Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đào Dung Xuyên Cầm máu. Trị tiêu ra máu, trĩ ra máu, tạng phủ hư hàn. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 20g Lộc nhung ………12g phụ tử ………. 8g Trắc bá diệp ….. 12g Tục đoạn ………..12g Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Khí Ẩm

Bài thuốc Bài Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Hành khí, tán trệ. Trị khí nghịch, thức ăn tích trệ, trúng hàn gây đau nhức vùng bụng dưới, điên cuồng. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 4g Hậu phác ………..6g Hoắc hương …….. 6g Hương phụ ……….8g Mộc hương ……….2g Ô dược ……….8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sa Khoan Trung Thang

Bài thuốc Hương Sa Khoan Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.3. Vương Khẳng Đường Lý khí, khoan trung, hòa vị, chỉ nghịch. Trị khí trệ, ngực đầy tức, dạ dày đau do hàn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …….. 4g ………..4g Bán hạ (chế) ……. 4g Binh lang ……….. 4g Cam thảo …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Vị

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Kiện tỳ, ôn vị, lý khí, tiêu thực. Trị sinh xong có thực tích, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hậu phác ………..8g (sao cháy) …………. 8g Thương truật (sao cháy) ….. 12g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Nguyên Đại Thành Thang

Bài thuốc Bảo Nguyên Đại Thành Thang Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn, Q.9. Cố Thế Trừng Trị nội thương, nguyên khí bẩm sinh bị hư yếu, tinh thần bạc nhược, 6 bộ mạnh Hư, Tế, tay chân lạnh, người mát (lương), ăn uống không ngon… Vị thuốc: Bạch ………8g ……….8g ………..8g Cam thảo (nướng) …………. 4g ……………

Tiếp tục đọc