Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hoa Cao

Bài thuốc Bách Hoa Cao Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa. Trị tiêu chảy (do nhiệt), ho suyễn cấp, miệng khô, ho đờm, đờm có máu. Vị thuốc: Bách hợp (chưng) ………… 40g Khoản đông hoa …………….40g Sắc đặc thành cao, lọc bỏ bã, cho thêm ít Mật ong vào. Ngày uống 2 lần, mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Khương Hoàn

Bài thuốc Quất Khương Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.47. Triệu Cát Trị ăn cá trúng độc. Vị thuốc: Đậu xị (bỏ vỏ) Sinh khương (bỏ vỏ, thái, nghiền nát) Trần bì (ngâm nước, bỏ xơ trắng) Tán bột. Trộn mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 20 viên với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Hoàng Hoàn

Bài thuốc Cát Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.17. Thẩm Kim Ngao Trị nôn ra máu, tửu tích. Vị thuốc: Cát hoa ………. 120g …… 160g Tán bột. Dùng nấu đặc thành cao, trộn chung với bột thuốc làm hoàn. Ngày uống 20g với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Công Tê Tán

Bài thuốc Công Tê Tán Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Tán phong hàn ở tiểu trường, trị tiểu khó, khi tiểu nước tiểu ra không thông đều, nửa người dưới sinh đau, nửa người trên đau như là chứng sán khí. Vị thuốc: …….. 20g Mộc thông ……….8g Nhục quế ……….. 2g ………..12g Vương…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

NGỨA ÂM HỘ

Ngứa âm hộ không chỉ khiến chị em phụ nữ chúng mình khó chịu, mất tự tin, mất tự nhiên mà còn khiến chị em luôn trong tâm trạng lo lắng. Hầu hết các chị em thường có một số thắc mắc như: Em rất chăm chỉ vệ sinh vùng kín nhưng vẫn bị ngứa râm ran, rất khó chịu?…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngược Chứng Thang

Bài thuốc Ngược Chứng Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị sốt rét. Vị thuốc: Cam thảo (cây) ………….. 100g Cam thảo nam …… 30g Hà thủ ô …………50g Hạt cau ……….. 30g Lá thường sơn ……………. 100g Miết giáp ………. 20g Thảo quả ………. 80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Tán II

Bài thuốc Mộc Hương Tán II Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị tỳ vị hư, tiêu chảy, phân lẫn thức ăn không tiêu. Vị thuốc: Chích thảo …….. 80g Đinh hương …… 80g Đương quy ……. 80g Hoắc hương (lá) …………. 160g Kha tử bì ………..60g Mộc hương ……. 80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hy Đậu Bảo Anh Đơn

Bài thuốc Hy Đậu Bảo Anh Đơn Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu Lê Hữu Trác Trị chứng đậu Vị thuốc: Chu sa …………. 12g Kinh giới huệ ………80g Ngưu bàng tử …….. 40g Phòng phong ……… 80g Thảo tiêm ………80g Thăng ma …….160g Thiềm tô ……….. 2g Thiên trúc hoàng …………… 2g Triền đậu đằng …………….160g Tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Phế Tán III

Bài thuốc An Phế Tán III Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.9 Trần Sĩ Đạc Bổ phế khí, đại bổ cho Thận thủy. Trị phế kim bị hỏa làm tổn thương, mồ hôi ra không ngừng làm cho nguyên khí hư nhiều, khát muốn uống, sốt. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 12g ……. 12g Bối mẫu …………. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang V

Nguyên bản bài thuốc Hạnh Uyển Sinh Xuân, Q.7. Kỷ Mộng Đức Trị khí hư, thấp nhiệt ở hạ tiêu, thoát giang. Vị thuốc: Bạc hà ………..2g Hoàng kỳ ………. 12g Hoàng liên ………..3g Liên kiều ………… 2g Nhân sâm ……….. 9g Phòng phong ……. 2g Thăng ma ……….. 3g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG HÀN ĐÀM NGĂN TRỞ PHẾ

chứng hàn đàm ngăn trở phế Chứng Hàn đàm ngăn trở Phế là tên gọi chung cho một loạt chứng trạng do hàn tà với đàm câu kết nghẽn tác khí đạo, xuất hiện Phế mất sự tuyên thông, hàn đàm quấy rối Phế. Bệnh phần nhiều bởi ngoại cảm phong hàn bỏ lỡ cơ hội điều trị kịp thời…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Thang Nguyên bản bài thuốc Bạch hổ thang Trích thảo 4 Tri mẫu 12 Ngạch mễ 20 Thạch cao 40             Cách dùng : Sắc nước cho chín gạo, lọc uống Tác dụng: Thanh nhiêt sinh tân, trị chứng dương minh kinh, sốt cao, đau đầu, miệng khô, khát Nước, ra…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Dược Tán

Bài thuốc Ô Dược Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.71. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ bị huyết khí bốc lên, bụng đau không chịu nổi, tinh thần phiền loạn. Vị thuốc: Mộc hương ……… 20g Nga truật …………20g Ô dược ……….. 20g Quế tâm …………. 20g Thanh bì …………. 20g Tán bột. Mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Thang

Bài thuốc Bách Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q, 66. Triệu Cát Trị phế khí hư, tiểu gắt, ho, suyễn, buồn phiền, họng sưng đau, đầu gối sưng. Vị thuốc: Bách hợp ………. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 40g Chỉ xác ………… 40g Đại phúc bì ……. 40g Lá tía tô ………… 40g Mã đâu…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

HỘI CHỨNG BỆNH KHÍ NGHỊCH

1. Khái niệm: Chứng khí ngịch là tên gọi chung cho các chứng trạng gây nên do khí cơ thăng, giáng xuất, nhập của phế, can tỳ mất bình thường, xuất hiện tình trạng nguyên khí đáng nhẽ lên giáng lại không giáng, nên vào lại không vào, thăng lên vô độ, khí lưu thàng không thuận mà lại nghịch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thông Thánh Tán II

Bài thuốc Phòng Phong Thông Thánh Tán II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cảm sốt, mụn nhọt. Vị thuốc: Bạc hà ……….. 3,2g Bạch thược …….. 1,8g Bạch truật ……… 3,2g Cam thảo ………..3,2g Cát cánh ………… 1,8g Đại hoàng ………. 1,8g Đương quy …….. 3,2g Hoàng cầm …….. 3,2g Hoạt thạch ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Bổ Thận Thang

Bài thuốc Ích Khí Bổ Thận Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Ích khí, bổ thận. Vị thuốc: Bạch phục linh ………4g Bạch truật ………..4g Cam thảo (nướng) …………. 4g Hoàng kỳ ………… 6g Nhân sâm ……….. 6g Sơn thù nhục …… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Hòa Hoàn IV

Bài thuốc Bảo Hòa Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Thanh hỏa, nhuận phế, trị hư lao, ho ra máu. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bạc hà ………..4g Bách hợp ………..12g Bối mẫu ………..12g Cam thảo ………… 4g ……..12g Khoản đông hoa ……………. 12g Mã đâu linh …… 12g Ngũ vị tử ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khải Tỳ Tán II

Bài thuốc Khải Tỳ Tán II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Điều hòa tỳ vị. Trị trẻ nhỏ tiêu hóa không tốt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 20g Cam thảo ………… 4g Đương quy ……..12g Hoắc hương …… 12g Liên nhục ……… 40g Mộc hương ……. 12g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suy Hầu Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Phương Ngoại Kỳ Phương, Q.3. Lăng Hoán Thanh nhiệt, giải độc, hóa nùng, sinh cơ. Trị họng sưng đau. Vị thuốc: Bạc hà ………… 3,2g Đại mai phiến ……. 0,4g Hùng hoàng …..1,2g Long não …….. 3,2g Nguyệt thạch …….. 1,2g Ngưu hoàng ….. 0,6g Phấn khẩu nhi trà ……………2g Tán bột. Thổi vào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Khương Trấp Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị ế cách (nghẹn) do âm huyết hư tổn. Vị thuốc: Bách hợp Mật ong Nước gừng Sa sâm Sữa bò Sắc Bách hợp với Sa sâm, rồi hòa với các vị thuốc nước trên để uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đơn Điền Giáng Chi Hoàn

Bài thuốc Đơn Điền Giáng Chi Hoàn Nguyên bản bài thuốc Hoàng Chấn Đông, Sở nghiên cứu bệnh tim mạch tỉnh Quảng Đông. Trị cholesterol cao, hỗ trợ điều trị bệnh tim mạch Vị thuốc: Đơn sâm ….. 9–12g Điền thất ……………. 0,3–1,5g Xuyên khung ……………. 6–9g Trạch tả ……9–12g Nhân sâm …….. 5–10g Đương quy …… 9–12g Hà thủ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Thác Tán III

Bài thuốc Nội Thác Tán III Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu biểu hư lý thực, khó thở, thở to, khí huyết đều suy kém, nốt đậu lõm màu xám tối. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Cam thảo ………… 4g Cát cánh ………… 4g Đương quy ………. 8g Gừng …………. 3 lát Hậu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Truật Nhị Trần Tiễn

Bài thuốc Linh Truật Nhị Trần Tiễn Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị đờm thấp. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Bán hạ (chế) ……. 8g Can khương …….. 4g Chích thảo ………..4g Phục linh ………..12g Trạch tả ………… 6g Trần bì ………….. 6g Trư linh …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Tam Bạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Hòa giải, thoái nhiệt, thanh thử, lợi thấp, chỉ tả. Trị thử thấp, tiêu chảy (bụng đau, phân vàng mà hôi, khát, tiểu ít, ruột sôi, sợ lạnh, phát sốt, mạch Hoạt mà Nhu, rêu lưỡi trắng, hơi vàng). Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Linh Tam Nhân Thang Gia Giảm

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Vận tỳ, hóa thấp. Trị tỳ hư, vận hóa thất thường, ruột viêm cấp. Vị thuốc: Bạch khấu ……….. 8g Cam thảo ………… 8g Dĩ mễ ……….12g Hạnh nhân ……..12g Hậu phác ………. 12g Hoạt thạch ……..12g Phục linh ………. 20g Quế chi ………….. 4g Sinh khương…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BỔ THẬN B

BÀI THUỐC TRỊ THẬN HƯ ỒI NGUYÊN THANG Hà thủ Ô đỏ chế12g Hoài sơn6g Gạc Nai (nướng) 6g Mẫu đơn bì 4g Bố chính sâm 6g Kê huyết đằng 6g Liên tu 4g Tang ký sinh 6g Chủ trị: Thận khi suy kém, đầu nặng, lưng mỏi, miệng khô, nóng nhiều, toàn thân mỏi mệt, chân tay bủn rủn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Đán Thang II

Bài thuốc Dương Đán Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.2. Vương Đào Trị trúng phong thương hàn, mạch Phù, lúc nóng lúc lạnh, sợ gió, ra mồ hôi, khò khè, nôn khan, gáy đau. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Chích thảo …….. 10g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm ……….6g Quế chi …………10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Tán Gia Xuyên Sơn Giáp

Bài thuốc Điều Kinh Tán Gia Xuyên Sơn Giáp Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị lưng đau do huyết ứ trệ. Vị thuốc: Đương quy ……..10g Hổ phách ………..4g Một dược ………… 4g Quế tâm ………… 4g Tế tân ………..4g Xạ hương ………… 2g Xích thược …….. 10g Xuyên sơn…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh liệt nửa người

a-Triệu chứng: Người bị ngã vật, bất tỉnh , tê dại sơ vào ít cảm giác, tay chân mình mẩy nặng nề có khi không bị té xỉu, hôn mê mà vẫn méo mồ, liệt mặt hoặc bán thân bất toại, lưỡi cứng khó nói. b- Pháp: Bổ khí huyết khu phong, thông kinh hoạt lạc. c- Phương huyệt: -Trị…

Tiếp tục đọc