Huyệt vị vần D

Dương phu

Phần ngoài thuộc Dương; Ngày xưa gọi xương ống chân là Phụ Cốt. Huyệt ở phần ngoài cẳng chân ( thuộc dương), lại ở chỗ phụ cốt, vì vậy gọi là Dương Phụ (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Dương Phò, Dương Phù, Phân Gian, Phân Nhục. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 38 của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Thang

Bài thuốc Lý Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Ôn trung, kiện tỳ. Trị các chứng thương hàn mà tiêu chảy nhưng không khát nước, nôn mửa, bụng đau, mạch Trầm không lực, tay chân lạnh, cảm hàn, thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật Can khương (sao) Chích thảo Nhân sâm Đều 12g. Sắc…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

118. ĐẬU CĂN CÁT CÁNH CAM THẢO THANG

5.VIÊN MÃNG CẦU XẠ CAN Mãng cầu điếc{quả Na điếc) đốt tổn tính 100g Xạ can (sao vàng) 50g Mộc miết tử (đập bỏ vỏ cứng) 30g Đại hồi10g Chủ trị: Viêm họng, viêm họng hạt, viêm amydan. Cách dùng, liều lượng: Các vị sao chế sấy khô, tán bột mịn, luyện mật làm viên 0,5g Người lớn mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Thương Phòng Thang

Bài thuốc Cổ Thương Phòng Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.6. Lý Diên Trị tiêu chảy, lỵ kèm phong, đầu đau ít, mạch Huyền. Vị thuốc: Phòng phong ……… 8g Thương truật …….. 16g Thêm Gừng 7 lát, sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần X

Xung môn

Huyệt là nơi hội của kinh túc Thái Âm Tỳ và túc Quyết Âm Can. Kinh khí của 2 đường kinh này đều khởi từ chân lên đến vùng bụng thì chạm nhau (xung) ở môn hộ, vì vậy gọi là Xung Môn (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Thượng Tử Cung, Tiền Chương, Từ Cung. Xuất Xứ: Giáp Ất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Hoàn V

Bài thuốc Bán hạ Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận. Dương Sĩ Doanh Trị chứng thương phong gây ra đờm, suyễn nghịch, lợm giọng muốn nôn. Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Binh lang ………..12g Hùng hoàng …… 12g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 4g với nước Gừng. Trẻ nhỏ uống với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Bổ Hoàng Kỳ Thang

Bài thuốc Nội Bổ Hoàng Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Lệ Dương Cơ Yếu. Tiết Kỷ Trị mụn nhọt chảy nhiều nước, khí hư huyết suy, nội nhiệt, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch truật ………..6g Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 6g Hoàng kỳ ………… 8g Ngũ vị tử ……….. 2g Nhân sâm ……….. 6g Phục linh ………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bồ cu vẽ

Tên thường gọi: Còn gọi là Đỏ đọt, Bồ long anh, Sâu vẽ, Bọ mảy. Tên khoa học Breynia fruticosa Hool. F. (Phyllanthus intriductis Steud , Phyllanthus tủbinatus Sima., Phyllanthus símianus Wall.) Họ khoa học: Thuộc họ Thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Bồ cu vẽ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Quy

Tên thường gọi: Quy còn được gọi là Phân quy, Sâm quy được lấy từ Con quy (Anphitobius diaperinus Panzer) Tên khoa học: Anphitobius diaperinus Panzer Họ khoa học: thuộc họ quy (Tenebrionidae), tên khác là sâm quy (tên gọi ở vùng núi cao miền Bắc). (Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị…) Mô tả: Đó là con mọt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Phong Cao

Bài thuốc Ma Phong Cao Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị mụn nhọt ở đầu, mắt, miệng và da thịt nứt đau. Vị thuốc: Bạch cập …………8g Bạch chỉ ………… 10g Bạch liên ……….. 8g Bạch phụ tử …… 10g Bạch thược ……….8g Cam thảo ………… 8g Đại Qua lâu …….. 1 quả Đàn hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua Đế Tán II 2

Bài thuốc Qua Đế Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.4. Vương Đào Trị các chứng hoàng đản, tiểu bí, khí cấp, tâm phiền. Vị thuốc: Đinh hương …… 10 nụ Qua đế …….. 10 trái Xích tiểu đậu …………… 10 hột Tán bột. Trộn với 1 trái trứng gà, uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bác Cốt Hoàn

Bài thuốc Bác Cốt Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Thương Khoa Học Viện Trung Y Quảng Châu Hoạt huyết, khứ ứ, tiếp cân. Trị tổn thương do té ngã, bị đánh đập… Vị thuốc: Một dược ………. 15g Nhũ hương ……. 15g Thổ miết trùng ……. 9g Tự nhiên đồng …… 30g Tán bột. Mỗi lần dùng 1,5–3g uống…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BA CHẼ

Tên thường goi: Vị thuốc Ba chẽ còn gọi là Đậu Bạc Đầu, Lá Ba Chẽ, Niễng Đực, Tràng Quả Tam Giác, Ván Đất. Tên tiếng Trung: 假木荳 Tên khoa học: Dendrolobium Triangulare (Retz.) Schinler Họ khoa học: Họ Đậu (Fabaceae). (Mô tả, hình ảnh Ba chẽ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Thanh Minh Mục Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị can có phong nhiệt, mắt sưng đỏ, mắt đau. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ Cam thảo Đậu khấu Đương quy Hoàng liên Long đởm Mẫu Đơn bì Phục linh Sài hồ Sinh địa Sơn chi Trần bì Các vị đều 2,8g. Thêm Gừng 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khu Đích Trùng Phức Phương

Bài thuốc Khu Đích Trùng Phức Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn bổ tỳ, thận, khu trùng. Trị ruột viêm do trùng roi (Trichonomas). Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) …………. 12g Bán hạ (chế) ……. 6g Mộc hương ……. 10g Ngô thù du ……….4g Phá cố chỉ ……… 10g Thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị trần thang gia vị VIIII

Bài thuốc Nhị trần thang gia vị VIIII Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị huyết trắng (khí hư) có lẫn màu như máu cá. Vị thuốc: Bạch truật (chế) Bán hạ (chế) Bối mẫu (bỏ ruột) Cam thảo Hoàng cầm Ngải diệp Phục linh Sài hồ Thăng ma Thương truật Trần bì Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Bán hạ Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị bệnh ở kinh Thái dương kèm ho, họng đau. Vị thuốc: Bạch thược ….. 120g Bán hạ …………..80g Chích thảo …….. 80g Đại táo …….. 12 quả Quế chi ……….. 120g Sinh khương ……… 120g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hải Hà Tán

Bài thuốc Hải Hà Tán Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn thận, tráng dương. Trị sinh dục bị suy nhược, thận dương bất túc, mệnh môn hỏa suy. Vị thuốc: ………….. 200g Hạnh Đào nhân ………… 80 cái Hải hà (tôm biển sống) …….500g Rượu trắng …… 250ml Đổ rượu vào bình,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Huyết Ẩm

Bài thuốc An Huyết Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Dữ Phế Lao Toàn Thư Trương Đằng Giao Thanh nhiệt, tả hỏa, thu sáp, chỉ huyết. Trị âm hư nội nhiệt, tinh thần náo động không yên, nôn ra máu, mũi chảy máu. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 20g Bạch Mao căn ……..20g Long cốt ………… 16g Mẫu lệ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Gia Long Mẫu Thang Gia Giảm

Bài thuốc Nhị Gia Long Mẫu Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Trung Y Phụ Khoa Học. Viện Trung Y Bắc Kinh Thanh nhiệt, hóa ứ, ninh tâm, an thần. Trị đờm nhiệt nội kết nhiễu loạn tâm thần gây ra chứng tâm thần phân liệt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch vi ………… 12g Cam thảo ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáng Chỉ Thang

Bài thuốc Giáng Chỉ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư bổ can, Thận. Trị can thận âm hư, lipit trong máu tăng. Vị thuốc: Đan sâm …………15g Hà thủ ô ………… 15g Hoàng tinh ………. 5g Sơn tra ………… 15g Trạch tả ………… 15g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lệ Hương Tán

Bài thuốc Lệ Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Nội Khoa Trung Y. Viện Trung Y Thượng Hải Trị sán khí do khí trệ huyết ứ (đồi sán) Vị thuốc: Hạt vải (Lệ chi hạch) Tiểu hồi Tán bột. Ngày uống 8 – 12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Thang V

Bài thuốc Đương Quy Thang V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường Hoạt huyết, khu phong, lợi thấp, quyên tý. Trị phá thương phong. Vị thuốc: Độc hoạt ………… 8g Đương quy ……..12g Ma hoàng ………… 6g Phòng phong …… 6g phụ tử (chế) ….. 12g Tế tân ………..4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi Mật Tửu

Bài thuốc Chi Mật Tửu Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương. Trần Tự Minh Trị thai chết trong bụng Vị thuốc: Mật trăn …..3 chén Mỡ heo …… 3 chén Rượu ……… 6 chén Sắc lấy 6 chén. Chia làm 2 lần uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Kim Lộc Nhung Hoàn

Bài thuốc Nội Kim Lộc Nhung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ phần huyết mạch bị tổn thương do lao nhọc, gân mạch bị hàn tà xâm nhập, tiểu đục, nước tiểu tự ra cả ngày đêm, bụng và rốn đau, lưng và chân không có sức. Vị thuốc: Hoàng kỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Cát Giải Tỉnh Thang

Bài thuốc Liên Cát Giải Tỉnh Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Đại Hoàn. Trần Trị Khứ thấp, thanh nhiệt, tiêu tửu, hóa tích. Trị rượu tích lại, bụng đau, tiêu chảy. Vị thuốc: Cát căn Hoàng liên Hoạt thạch Mộc hương Sơn chi Thanh bì Thần khúc Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Tán Kiên Thang

Bài thuốc Liên Kiều Tán Kiên Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Trị khí độc, loa lịch (lao hoạch), mã đao (nhọt ở cổ). Vị thuốc: Chích thảo …….. 24g Đương quy (vĩ) …………….. 20g Hoàng cầm ……. 48g Hoàng liên …….. 12g Liên kiều ………. 20g Long đởm thảo …………….. 40g Nga truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Dư Lương Hoàn VI 2

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí huyết hư, phiền nhiệt, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới, băng lậu. Vị thuốc: Bạch thạch chi …… 40g Bạch thược ……. 30g Bạch truật …….. 40g Can khương ……40g Cẩu tích ………… 30g Đương quy ……. 40g Hậu phác ………. 40g Miết giáp ………. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thánh Tán III

Bài thuốc Như Thánh Tán III Nguyên bản bài thuốc Tiên Truyền Ngoại Khoa Tập Nghiệm Phương. Trị họng bị bế tắc, khí không thông, ăn uống không được. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 4g Hùng hoàng …….. 4g Lê lô …………..4g Tạo giác …….. 7 quả Yết tiêu ………. 7 cái Tán bột. Mỗi lần dùng 1g, thổi vào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Ban Tán

Bài thuốc An Ban Tán Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư, Q.18 Vương Lịch Lương huyết, giải độc, sinh cơ, khoan trường, đạo nhiệt. Lợi tiểu tiện. Trị các chứng sang chẩn (mụn nhọt, lở ngứa). Vị thuốc: Cam thảo (chích) …………. 20g ……….. 20g Chỉ xác ………… 20g ………. 40g Khương hoạt ……… 40g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc