Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Tinh Thang

Bài thuốc Bảo Tinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Nội Thương Ngoại Cảm), Q.18. Thẩm Kim Ngao Trị âm hư. Vị thuốc: ……….2g ………. 2g Gừng (đốt ra than) ………… 2g Hoàng nghiệt …… 2g ………..2g Mẫu lệ ………. 2g Sinh địa …………. 2g Sơn …………2g Thù du nhục ……. 2g Tri mẫu ………….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

HỒ TIÊU

Tên thường gọi: Thường gọi là Hạt tiêu, còn có tên là Cổ nguyệt, Hắc cổ nguyệt, Bạch cổ nguyệt, Hắc xuyên, Bạch xuyên là quả gần chín của cây Hồ tiêu phơi hay sấy khô, dùng làm thuốc đợc ghi đầu tiên trong sách Tân tu bản thảo. Tên thực vật của cây Hồ tiêu là Piper Nigrum L.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Du Tửu

Bài thuốc Bạch Du Tửu Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị các loại ghẻ lở, nhọt. Vị thuốc: ………….6g Đồng du (dầu của cây Ngô đồng) …………120g Phòng phong …… 6g Đem dầu phơi sương 1 đêm. Hôm sau cho thuốc bột vào nấu, lọc bỏ bã, cô lại thành cao dùng để bôi. Lưu…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khúc tuyền

Huyệt ở chỗ lõm (giống con suối = tuyền) đầu nếp gấp trong nhượng chân (giống hình đường cong = khúc) khi gấp chân, vì vậy gọi là Khúc Tuyền. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 8 của kinh Can. + Huyệt Hợp, thuộc hành Thuỷ, huyệt Bổ. Ở đầu trong nếp gấp nhượng chân, nơi khe…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lỵ Tật Thang

Bài thuốc Lỵ Tật Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị sinh xong bị thương hàn, tiêu chảy, chân tay lạnh. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Cam thảo (sống) Can khương Chích thảo Nhân sâm Đương quy (thân) Thục địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Tứ Vật Thang

Bài thuốc Lương Huyết Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Đan Đài Ngọc Án, Q.5. Tôn Vi Phủ Lương huyết, điều kinh. Trị phụ nữ phần huyết có nhiệt, kinh nguyệt đến sớm, sắc kinh màu tím đen. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Đăng tâm …… 30 cọng Đương quy ………. 4g Hoàng liên ………..4g Hòe hoa ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Huyết Thang

Bài thuốc Cố Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị suyễn cấp. Vị thuốc: ……..8g Chử bạch bì …….8g ……..12g ………..8g Tang bạch bì …….8g …………12g ……6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch thược phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Ngải Tứ Vật Thang Gia Vị

Bài thuốc Giao Ngải Tứ Vật Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà thai động không yên (dọa sảy thai) gây nên lưng đau. Vị thuốc: A giao (sao với Cáp phấn) …….. 12g Bạch thược ……. 12g Đại đậu …………14g Đỗ trọng …………12g Đương quy ……..12g Ngải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Huyết Chỉ Lỵ Thang

Bài thuốc Bổ Huyết Chỉ Lỵ Thang Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị kiết lỵ ra máu (Xích lỵ). Vị thuốc: A giao ………….. 20g Anh túc xác …….. 8g ……. 16g Địa du thán …….16g ……. 20g (thán) …………….. 16g Kha tử ………. 8g Ô tặc cốt ……….. 16g Tam thất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bán hạ Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc Bác Tễ Phương, Q.1. Lý Trung Kiện tỳ, lý khí, hóa đờm, giáng nghịch. Trị đờm nhiều, không muốn ăn uống, chóng mặt, hoa mắt, hư lao, ngực đầy. Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Đại phúc bì …….. 2 quả Miết giáp (nướng giấm cho vàng) …………1,2g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Ích Tửu

Bài thuốc Bổ Ích Tửu Nguyên bản bài thuốc: Dược Tửu Nghiệm Phương Tuyển. Chung Dung Cổ can thận, xung tinh huyết, an thần, minh mục. Trị can thận hư tổn, lưng đau, chân mỏi, chóng mặt, hoa mắt, hoảng hốt, mắt mờ. Vị thuốc: Đơn sa …………. 10g Nhục thung dung …………. 90g Nhục đậu khấu …………….. 15g Sơn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BÁN HẠ

Tên hán việt: Vị thuốc Bán hạ còn gọi Thủy ngọc, Địa văn (Bản Kinh), Hòa cô (Ngô Phổ Bản Thảo),Thủ điền, Thị cô (Biệt Lục), Dương nhãn bán hạ (Tân Tu Bản Thảo), Trỉ mao ấp, Trỉ mao nô ấp, Bạch bang kỷ tử, Đàm cung tích lịch (Hòa Hán Dược Khảo), Lão nha nhãn, Thiên lạc tinh, Dả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Quỹ Thận Khí Hoàn

Bài thuốc Kim Quỹ Thận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nội Khoa Trích Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Công Dụng: Trị người lớn tuổi, thận thủy và mệnh môn hỏa suy (lưng đau, gối mỏi, tai ù, tiêu chảy về sáng…) Vị thuốc: Hoài sơn ……… 160g Đơn bì …………. 80g Ngưu tất ……….. 80g Ngũ vị tử ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Ngọc Bính

Bài thuốc Bạch Ngọc Bính Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị kinh phong mạn tính. Vị thuốc: Ba đậu sương ……………19 hột Bạch phụ tử …….. 4g Khinh phấn ……… 4g Nam tinh ………..4g Tán bột, luyện hồ, nén thành bánh (bính) 8g. Trẻ em 3 tuổi ăn 1 bánh, dùng nước sắc Hành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Hoàng Hoàn Gia Giảm II

Bài thuốc Địa Hoàng Hoàn Gia Giảm II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị di tinh. Vị thuốc: Hoài sơn ……… 160g Khiếm thực …… 80g Liên tu ………… 40g Mẫu đơn ……….. 80g Phục linh ………. 80g Sơn thù ……….. 80g Tang phiêu tiêu ……………. 80g Thục địa ……… 320g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chu sa Tiêu Đờm Ẩm

Bài thuốc Chu sa Tiêu Đờm Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị hồi hộp, lo sợ (kinh quý). Vị thuốc: Chu sa ………….. 6g Đởm tinh ……… 20g ………0,8g Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Thần Tán

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Bồi bổ, tư nhuận. Vị thuốc: Bạch truật Biển đậu Cam thảo Đại táo Địa cốt bì Hoài sơn Mạch môn Ngạnh mễ Nhân sâm Phục linh Sinh khương Sinh địa Tri mẫu Trúc diệp Tán bột. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Truật Thược Dược Thang

Bài thuốc Cầm Truật Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị có thai bụng trướng, bụng đau, không ăn uống được. Vị thuốc: ……. 16g …….. 24g Hoàng cầm ……….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vị Quy Thược Thang

Bài thuốc Lục Vị Quy Thược Thang Nguyên bản bài thuốc (Y Lược Giải Âm.) Tạ Đình Hải Công Dụng: Trị âm hư hỏa vượng. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Đương quy ……..12g Hoài sơn …………16g Mẫu đơn ……….. 12g Phục linh ………..12g Sơn thù …………. 8g Thục địa ……….. 32g Trạch tả ………… 6g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Am Lư Ẩm

Bài thuốc Am Lư Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.152 Triệu Cát Trị phụ nữ đột nhiên bị chứng lậu hạ, lúc đầu nhiều, về sau ít, lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Am lư tử (sao sơ) …………. 60g Bồ hoàng (sao sơ) ………… 60g (sấy) ………….. 60g (sấy) …… 60g Tán bột. Mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Địa Giáng Đường Thang

Bài thuốc Nhị Địa Giáng Đường Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Nhuận phế, thanh vị, tư thận. Trị tiểu đường. Vị thuốc: Cương tằm ……..10g Địa cẩm ……….. 16g Địa cốt bì ………..16g Khổ sâm …………16g Mạch môn …….. 10g Sa sâm ………… 12g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kiến Trung Hoàng Kỳ Thang

Bài thuốc Đại Kiến Trung Hoàng Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Trị hư lao, hàn ẩm đình lại ở dưới hạ sườn, bụng đau, hay mơ, hay quên, hoa mắt, hơi thở ngắn. Vị thuốc: Bán hạ …………. 10g Cam thảo ………… 6g Di đường ……….. 24g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Trứng cuốc

Tên thường gọi: Còn có tên mắc năm ngo, con go, mang nam bo, cây cám, Trứng rùa, tiết xích, co sáy tấu (Thái). Tên khoa học: Stixis elongata Pierre. Họ khoa học: Thuộc họ Màn màn Capparidaceae. (Mô tả, hình ảnh, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây trứng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Thang II

Bài thuốc phụ tử Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị thấp tý, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: Bạch truật …….. 48g Cam thảo ………. 40g Nhân sâm ……… 40g phụ tử …………. 40g Phục linh ………. 40g Quế tâm ……….. 40g Thược dược …… 40g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc