Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Thang II

Bài thuốc Khung Quy Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị cảm hàn, bụng đau như kim đâm. Vị thuốc: …….. 120g ….. 120g Hậu phác ……… 80g Ngô thù ……….. 12g Nhân sâm …….120g …….. 120g Thược dược ….. 80g ……. 120g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Thang

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Nhục quế Thương truật Xích linh Đều 4g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Chỉ Xác Thang II

Bài thuốc Cát cánh Chỉ Xác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị chứng phiền táo phát khát, bụng trướng, táo bón, tiểu bí, ngủ không yên. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 80g Chỉ xác …………. 80g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 12g. Dùng Gừng sống…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

Viêm tai giữa

Tự tham khảo cách chữa: Lưu ý: Viêm tai giữa chẩy mủ là màng nhĩ có lỗ thủng, mủ có thể thoát ra ngoài, nếu không có lỗ thủng ở màng nhĩ thì không cú mủ chẩy ra, nhiều khi chỉ thấy thính lực giảm sút. Nếu mủ chẩy ra thối là dạng có thể cú biến chứng nguy hiểm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.7ï. Cảnh Đông Dương Ích khí, dưỡng âm, nạp khí, định suyễn. Trị khí và âm đều hư, khí không nạp được gây nên suyễn. Vị thuốc: A giao ……….. 4g Bạch truật ………..4g Mạch môn ………..8g Ngũ vị tử ….. 10 hột Nhân sâm ……….. 8g Trần bì ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Căn Thang II

Bài thuốc Ma Hoàng Căn Thang II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị sinh xong mồ hôi ra không dứt. Vị thuốc: Chích thảo Đương quy (vĩ) Hoàng kỳ Ma hoàng (căn) Phòng đảng sâm Đều 6g, Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phúc Bì Ẩm

Bài thuốc Đại Phúc Bì Ẩm Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị chứng huyết ứ lại ở bụng giống cái trống (báng huyết), bụng đau. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 4g Đại hoàng ………… 4g Đại phúc bì ……….4g Hậu phác ………..4g Hoàng kỳ ………… 4g Mộc thông ………..4g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH TRUẬT

Vị thuốc Bạch truật còn gọi Truật, ruật sơn kế (Bản Kinh), Sơn khương, Sơn liên(Biệt lục),Dương phu ,Phu kế , Mã kế (Bản Thảo Cương Mục), Sơn giới, Thiên đao (Ngô-Phổ bản thảo), Sơn tinh (Thần Dược Kinh),Ngật lực gìa (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Triết truật (Tân Tu Bản Thảo Đồ Kinh), Bạch đại thọ, Sa ấp điều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Bình Vị Thang

Bài thuốc Hương Liên Bình Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị kiết lỵ do nhiệt. Vị thuốc: Chích thảo ………..4g Hậu phác (bỏ vỏ) …………. 12g …….. 20g Mộc hương ……. 10g Thương truật ……… 20g Trần bì ………….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch cập Tán

Bài thuốc Bạch cập Tán Nguyên bản bài thuốc: Thần Phương Hoa Đà. Hoa Đà Trị phổi lủng lỗ, phổi có hang. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 20g Phổi heo ……… 100g Rửa sạch phổi heo, dùng dao rạch (khứa) nhiều đường sâu trên miếng phổi. Tán Bạch cập thành bột, rắc vào phổi. Chưng cách thủy cho chín. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Long Tán II

Bài thuốc Bạch Long Tán II Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu lở loét. Vị thuốc: Phân trâu (Ngưu phẩn) Đốt, lấy lõi bên trong chưa cháy, nghiền ra bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bán hạ Thang III

Bán hạ Thang III Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.1. Tôn Tư Mạo Trị tạng phủ có thực nhiệt, tinh thần hoảng hốt, tiêu chảy, nóng lạnh, vui quá độ. Vị thuốc: Bán hạ ………… 120g Cương tằm ….. 120g Hoàng cầm ……. 40g Sinh địa ………. 200g Toan táo nhân ……………. 160g Truật mễ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chân Châu Tán

Bài thuốc Chân Châu Tán Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Phát Huy. Vạn Toàn Trị cam tích, tâm cam (chứng cam tích do tạng Tâm bị suy yếu). Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 8g Chân châu …….. 20g Chu sa ………. 8g (sao) ……………. 12g ……..12g …….. 12g Hùng hoàng …….. 4g Kim bạc ………1 miếng Linh dương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy phụ tử Thang

Bài thuốc Đương Quy phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị phụ nữ vùng dưới rốn lạnh, đau, đới hạ (huyết trắng). Vị thuốc: Can khương …….. 4g Cao lương khương ……………4g Chích thảo ……. 2,4g Đương quy ………. 8g Hoàng bá ……….. 1g Hoàng diêm (sao) ……….. 1,2g phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dẫn Huyết Quy Kinh Thang

Bài thuốc Dẫn Huyết Quy Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc Thạch Thất Bí Lục, Q.3. Trần Sĩ Đạc Trị tay chân xuất huyết, da lông chảy máu (chứng bì nục). Vị thuốc: Mạch môn …….. 10g Nguyên sâm ….. 10g Kinh giới …………4g Sinh địa ………..28g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Úc Lý Nhân Tán

Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.16. Trương Nhuệ Trị phụ nữ khí huyết ứ trệ, bụng và hông trướng, tay chân phù. Vị thuốc: Diên hồ sách …..20g Địa hoàng ……… 28g Khiên ngưu tử ……. 40g Mộc hương ……. 20g Quất bì …………20g Quế ………… 20g Tân lang ……….. 28g Úc lý nhân …….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị lưng và thắt lưng đau. Vị thuốc: Đào nhân ……… 3,2g Độc hoạt ………… 4g Đương quy ………. 4g Hoàng bá ………..4g Hồng hoa ……… 3,2g Khương hoạt …….4g Phòng phong …… 4g Quế chi ………… 2,8g Sài hồ …………6g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hà Đơn Tang Nhân Thang

Bài thuốc Hà Đơn Tang Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc: Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học. Trị mỡ trong máu cao. Thuốc có kết quả đối với các loại IIA, IIB, III và IV. Tác dụng phụ: tiêu chảy, sôi bụng. Vị thuốc: Hà thủ ô Đơn sâm Nhân trần Tang ký sinh Thảo quyết minh đều ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Cố Thoát Thang

Bài thuốc Ích Khí Cố Thoát Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích khí, cố thoát, thanh nhiệt, dưỡng âm, tuyên phế, khai khiếu. Trị phế nhiệt không thanh, chuyển nghịch vào tâm bào, chính khí muốn thoát, thần kinh bị viêm do nhiễm khuẩn. Vị thuốc: Bản lam căn ….. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khống Diên Thang

Bài thuốc Khống Diên Thang Nguyên bản bài thuốc Tuyển Tập phương Thang Đông Y. Trần Văn Nhủ Các chứng đờm ẩm, chi ẩm. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Bạch linh ……….. 8g Bạch truật (sao thổ) ………. 8g Bán hạ (chế) …..10g Cam thảo ………… 4g Chi tử sao ………… 4g Gừng tươi ……. 3 lát Lá thuốc giòi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang II

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Trị hư lao, hàn ẩm đình lại ở dưới hạ sườn, bụng đau, hay mơ, hay quên, hoa mắt, hơi thở ngắn. Vị thuốc: Bán hạ …………. 10g Cam thảo ………… 6g Di đường ……….. 24g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối Lâu Chỉ Khái Thang

Bài thuốc Bối Lâu Chỉ Khái Thang Nguyên bản bài thuốc: Vương Thanh Truật, Bối Lâu Chỉ Khái Thang Trị Viêm Phế Quản Mạn Tính, Học Báo Trung Y Học Viện Quế Dương 1990, (4), 18. Đã trị 28 ca, uống từ 3–12 thang đều khỏi. Theo dõi từ 11 tháng đến 02 năm đều không tái phát. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TÂM KINH THỰC NHIỆT Ở TRẺ EM

Chứng íâtn kinh thực nhiệt ở trẻ em là tẻn gọi chung loại bệnh do ngoại cảm ôn tà, vào lý hđa nhiệt dẫn đến Tâm thần không yên và những bệnh biến ở các cơ quan ctí liên can tới kinh Tâm như lưỡi và Tiểu trưòng. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là hồi 'Kộp không yên, đêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Thang II 2

Bài thuốc Linh Dương Giác Thang II 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị các khớp, da đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Độc hoạt ……….. 52g Linh dương giác ……………. 52g Nhục quế ………. 52g Phòng phong ……… 40g phụ tử …………. 52g Xuyên khung …….. 40g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Bì Thang

Bài thuốc Ngũ Bì Thang Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai mà bị phù. Vị thuốc: Đại phúc bì Địa cốt bì Ngũ gia bì Sinh khương bì Tang bạch bì Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Dương Tàng Tinh Thang

Bài thuốc Dưỡng Dương Tàng Tinh Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị di tinh (do thận dương hư). Vị thuốc: Ba kích ………… 12g Hoài sơn …………12g Hoàng tinh ……..12g Liên nhục ……….16g Phá cố chỉ ……… 12g Sừng nai ………… 12g Thỏ ty tử ………. 12g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kê Thang II

Bài thuốc Ô Kê Thang II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị phụ nữ tỳ và vị hư yếu, mạch Xung và Nhâm bị thương tổn, khí huyết không đủ, kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Đậu đen ………….. 20g Ích mẫu thảo …………….. 40g Gà ác (xương đen, lông trắng) 1 con, dìm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Hãm Hung Thang

Bài thuốc Đại Hãm Hung Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị chứng thương hàn xổ lầm gây ra chứng kết hung (bụng trên và dưới cứng đầy, đau). Vị thuốc: Cam toại …………4g Đại hoàng ……… 80g Mang tiêu ……….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Nhuận Trường Thang

Bài thuốc Đương Quy Nhuận Trường Thang Nguyên bản bài thuốc Đông Viên Thí Hiệu Phương, Q.7 Trương Mộ Trị đại tiện bón. Vị thuốc: Binh lang ……….. 2g Chích thảo ………..4g Đại hoàng ………… 4g Đào nhân ………..4g Đương quy (thân) ……………4g Hồng hoa ………..4g Ma nhân …………4g Sinh địa …………. 2g Thăng ma (sao) …… 4g Thục địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Nhị Trần Thang

Nguyên bản bài thuốc Diệp Thị Nữ Khoa Chứng Trị. Diệp Thiên Sĩ Ích khí, hòa huyết, điều khí, hòa trung. Trị có thai mà khí hư, thai không nâng lên được, ép vào bàng quang sinh ra tiểu khó, tiểu vặt. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ Chích thảo Đương quy Nhân sâm Trần bì Lượng bằng…

Tiếp tục đọc