Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Yểu Tuyệt Huyết Tán Thang

Nguyên bản bài thuốc Tuyển Tập Phương Thang Đông Y. Trần Văn Nhủ Bổ tỳ vị, bổ huyết, thanh huyết nhiệt. cầm máu, tăng tiểu cầu, tăng chức năng tiểu cầu và làm tan nhanh các vết bầm. Trị chứng xuất huyết giảm tiểu cầu và xuất huyết sưng khớp, cứng cơ (Hemophylie A). Vị thuốc: A giao (sao phồng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Nhất Vật Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Nhất Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.16. Dương Sĩ Doanh Thanh nhiệt, chỉ huyết. Trị chứng cứ thay đổi thời tiết là ra máu (ở các khiếu nhất là miệng, mũi), phụ nữ bị lậu huyết không cầm. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 12g Sắc uống với nước sương và…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khống Diên Đơn

Bài thuốc Khống Diên Đơn Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.13. Trần Ngôn Trị các chứng đờm, hông sườn đau. Vị thuốc: Bạch giới tử Cam toại (bỏ lõi, chế) Đại kích Lượng bằng nhau. Tán bột, trộn với hồ làm hoàn. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1–2g với nước Gừng loãng (nhạt). Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bồ Hoạt Tứ Vật Thang

Bài thuốc Bồ Hoạt Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Thanh nhiệt, lợi thủy, trị trước hoặc sau khi thấy kinh mà bị chứng huyết trắng (Xích bạch đới, do thấp nhiệt). Vị thuốc: (sao) ……………. 8g Bồ hoàng ……….. 12g Hoạt thạch (phi) …………… 12g Địa hoàng (khô) …… 8g (toàn bộ)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch cập Liên Tu Tán

Bài thuốc Bạch cập Liên Tu Tán Nguyên bản bài thuốc: Quảng Ôn Dịch Luận. Đái Nguyên Chương Trị ho ra máu, nôn ra máu. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 40g Liên hoa tu ……. 20g Sa sâm ………… 20g Trắc bá diệp …..20g Tán bột. Mỗi ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g với nước cốt lá Sen và…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chân Kim Tán

Bài thuốc Chân Kim Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị trẻ sơ sinh mắt nhắm không mở (do nhiệt). Vị thuốc: ……… 4g Hạnh nhân ………. 4g ………..4g Xích thược ………. 4g Tất cả ngâm nước sữa 1 đêm, phơi khô, tán bột. Hòa với nước Sinh địa, nhỏ vào mắt. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Đán Thang III

Bài thuốc Dương Đán Thang III Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.9. Tôn Tư Mạo Ôn dương, giải cơ, phát biểu, trừ phiền. Trị thương hàn chân tay đau nhức, trong hàn, ngoài nhiệt, hư phiền. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Cam thảo ………… 6g Can khương …… 10g Đại táo ………. 4 trái Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Ẩm Gia Vị

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Ẩm Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, nội thác. Trị nhiệt độc trở trệ gây ra ung nhọt, đơn độc ở vùng mông. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 12g Bồ công anh ……20g Kim ngân hoa ……..20g Liên kiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Độc Phương

Nguyên bản bài thuốc Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Trị ung độc, thu liễm khí độc lại không cho chảy tản mạn ra. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 20g Bạch liễm ……….20g Đại hoàng ……… 80g Phù dung (lá) ……..40g Xích thược …….. 40g Tán bột, dùng lòng trắng gà hòa với thuốc bôi chung quanh chỗ độc,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiến Trung Thang

Bài thuốc Kiến Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Trị ngũ lao, thất thương, hư nhược, bất túc, mặt xám đen, tay chân đau nhức, đứng lâu thì lưng đau, đi lại thì chóng mặt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đại táo …….. 30 trái Sinh địa ………..20g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Đơn

Bài thuốc Hoắc Đơn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị thổ huyết, đại tiện ra máu. Vị thuốc: A giao Cam thảo Hoàng cầm Phục long can Sinh địa Tán bột làm viên. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Thạch Chi Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Ôn dương, tán hàn, trục âm tà. Trị âm hàn ngưng kết, tim đau nhói đến lưng, lưng đau lan đến ngực. Kèm tay chân quyết lạnh. Vị thuốc: Can khương ……40g Ô đầu …………. 0,4g phụ tử …………. 20g Thục tiêu ………. 40g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khí hải du

Huyệt có tác dụng đưa (du) khí vào huyệt Khí Hải (Nh. 6), vì vậy, gọi là Khí Hải Du. Tên Khác: Đơn Điền Du, Ký Hải Du. Xuất Xứ: Thánh Huệ Phương + Huyệt thứ 24 của kinh Bàng Quang. + Huyệt nhận được một mạch từ huyệt Khí Hải của Nhâm Mạch. Dưới gai sống thắt lưng 3,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bình Phế Tán II

Bài thuốc Nhân sâm Bình Phế Tán II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Trị tâm hỏa khắc phế kim gây nên ho, suyễn, ói, đờm dãi nhiều, ngực đầy, họng không thông. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Địa cốt bì ……….. 6g Ngũ vị tử …..30 hột Nhân sâm ……….. 5g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Dị ứng về hô hấp

a- Triệu chứng: gặp khi thay đổi thời tiết hoặc trái gió thì thấy hắt hơi sổ mũihoặc tắc mũi, ngứa mũi, có ho hoặc không ho. Trong người gai ghê rét hơi hâm hấp,hơi thở không bình thường. b- Lý: Phong hàn, phong nhiệt từ ngoài da vào phế. c- Pháp: Khu trừ khi phong hàn, phong nhiệt trái…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Đơn Tán II

Bài thuốc Mẫu Đơn Tán II Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.23. Dương Sĩ Doanh Ích khí, hoạt huyết, tán hàn, bài nùng. Trị trường ung (ruột viêm), bụng mềm mà đau, tiêu ra mủ. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 16g Bạch phục linh …… 24g Chích thảo …….. 16g Đào nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần R

RA MỒ HÔI BẤT THƯỜNG

Ra mồ hôi nhiều bất thường là chỉ ra mồ hôi nhiều quá nhiều ở toàn thân, hoặc một số vùng trong cơ thể. Khi ngủ mới ra mồ hôi nhiều nhiều gọi là Đạo hãn hay mồ hôi trộm, không vận động, hoặc nóng nực gì mà mồ hôi chẩy nhiều gọi là tự hãn, ….. Ra mồ hôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Nhĩ Xạ Trần Tán

Nguyên bản bài thuốc Mã Bình Ngoại Khoa Chứng trị Toàn Sinh Tập. Mã Văn Thực Trị tai chảy mủ, tai chảy nước, tai đau. Vị thuốc: Hải phiêu tiêu ……. 40g Mai phiến …………2g Trần bì (tro) ……… 80g Xạ hương ……… 1,6g Yên chi (tro) ……… 16g Tán bột, dùng để thổi vào trong lỗ tai. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Thử Thang

Bài thuốc Giải Thử Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập, Q.4. Vương Duy Đức Thanh thử, lợi thấp. Trị cảm thử, uống để phòng ngừa mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Hoạt thạch Kim ngân hoa Liên kiều Thiên hoa phấn Trạch tả Xa tiền tử (sao) Xích thược Thêm Đạm trúc diệp 10…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Âm Cố Bản Hoàn II

Bài thuốc Ích Âm Cố Bản Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trầm Khả Dực Trị tim hồi hộp, tâm phiền, ngủ không yên, thở gấp, nói chậm, ăn uống ít. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Cao bạch ngải …….. 16g Đơn bì …………. 60g Hoài sơn …………12g Hoàng liên ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Hoàng Tán

Bài thuốc Ích Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Ôn trung, lý khí, kiện tỳ, chỉ tả. Trị tỳ vị hư hàn, ăn uống không tiêu, bụng đau, tiêu chảy, lỵ, cam tích. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đinh hương ……… 8g Kha tử nhục ….. 20g Thanh quất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Thang V 2

Bài thuốc Cát cánh Thang V 2 Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương, Q.24. Tiết Kỷ Trị ho lúc có thai. Vị thuốc: Bách hợp ……….12g Bối mẫu ………..12g Cát cánh ………. 2,8g Hạnh nhân ……..12g Ma hoàng …….. 2,8g Tang bạch bì …….. 2,8g …….. 12g Tiền hồ ………….12g Tử tô diệp …….. 2,8g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Tâm Hoàn

Bài thuốc Quế Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong khí huyết không tan, tích tụ lại thành hòn khối ở thượng vị, cảm hàn nhiệt, tay chân gầy ốm. Vị thuốc: Can tất ………… 30g ……… 40g Đào nhân ………. 40g ……. 20g Hậu phác ………. 40g Huyền hồ sách…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Thang II

Bài thuốc Chỉ Xác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị đậu chẩn mà uống các vị Nhân sâm, làm bụng đầy trướng, suyễn. Vị thuốc: Cam thảo (sao vàng) ………….. 4g Chỉ xác ………… 12g Hậu phác ……… 12g Trần bì ………… 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáp Kỷ Hóa Thổ Thang II

Bài thuốc Giáp Kỷ Hóa Thổ Thang II Nguyên bản bài thuốc Thất Huyết Đại Pháp. Dương Tây Sơn Trị sinh xong huyết mất nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đào nhân ………. 12g Đương quy ……. 20g Hắc khương …… 12g Thược dược …… 20g Xuyên khung …….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Bỉ Hoàn III

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống, Q.74. Từ Đại Xuân Trị trĩ lậu Vị thuốc: Tượng nha tiêm ……………. 15g Huyết kiệt …….. 15g Một dược ………. 10g Nhũ hương ……. 10g Hùng hoàng …… 10g Chu sa …………. 10g Phong phòng (sao) …………. 9g Thuyền thoái ……9g Nha tạo giáp (bỏ vỏ, nướng) …….. 9g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Bổ khí huyết, kiện tỳ vị, thanh hỏa, hóa đờm, hành khí, giải uất. Trị bệnh do nguyên khí suy yếu. Vị thuốc: Bạch biển đậu (sao) …………. 40g Bạch phục linh …… 40g Bạch truật (sao đất) …………. 80g Bán hạ (chế) …… 40g Cam thảo ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

LÔI HOÀN

Tên thường gọi: Lôi thỉ (Phạm Tử Kế nhiên), Lôi đầu (Phổ Tế Bản Thảo), Lôi thực (Ngô Phổ Bản Thảo), Bạch lôi hoàn (Y Học Tâm Ngộ), Trúc linh chi (Trung Dược Chí), Mộc liên tử (Quảng Tây Trung Dược Chí), Trúc thỉ, Lôi công hoàn (Tân Hoa Bản Thảo Cương Yếu). Tên tiếng Trung: 雷丸 Tên khoa học:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Binh Lang Lợi Cách Hoàn

Bài thuốc Binh Lang Lợi Cách Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh Khứ phong, trục đờm. Trị phong đờm nghịch lên, suyễn, ho. Vị thuốc: Bán hạ (ngâm nước 7 ngày, sấy) ……….40g Binh lang ………. 40g Hắc khiên ngưu (sao) ……….. 80g Hắc khiên ngưu (sống) ……… 80g Hòe giác tử ……. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Dị Công Tán

Bài thuốc Mộc Hương Dị Công Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu màu tro xám, ngứa, đậu đỉnh lõm, nghiến răng, rét run, tiêu chảy, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bạch truật ………..6g Bán hạ ………. 6g Đinh hương ……… 6g Đương quy ……..14g Hậu phác ………..6g Mộc hương ……. 14g Nhân…

Tiếp tục đọc