Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiến Trung Thang

Bài thuốc Kiến Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Trị ngũ lao, thất thương, hư nhược, bất túc, mặt xám đen, tay chân đau nhức, đứng lâu thì lưng đau, đi lại thì chóng mặt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đại táo …….. 30 trái Sinh địa ………..20g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Đơn

Bài thuốc Hoắc Đơn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị thổ huyết, đại tiện ra máu. Vị thuốc: A giao Cam thảo Hoàng cầm Phục long can Sinh địa Tán bột làm viên. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Thạch Chi Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Ôn dương, tán hàn, trục âm tà. Trị âm hàn ngưng kết, tim đau nhói đến lưng, lưng đau lan đến ngực. Kèm tay chân quyết lạnh. Vị thuốc: Can khương ……40g Ô đầu …………. 0,4g phụ tử …………. 20g Thục tiêu ………. 40g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khí hải du

Huyệt có tác dụng đưa (du) khí vào huyệt Khí Hải (Nh. 6), vì vậy, gọi là Khí Hải Du. Tên Khác: Đơn Điền Du, Ký Hải Du. Xuất Xứ: Thánh Huệ Phương + Huyệt thứ 24 của kinh Bàng Quang. + Huyệt nhận được một mạch từ huyệt Khí Hải của Nhâm Mạch. Dưới gai sống thắt lưng 3,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bình Phế Tán II

Bài thuốc Nhân sâm Bình Phế Tán II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Trị tâm hỏa khắc phế kim gây nên ho, suyễn, ói, đờm dãi nhiều, ngực đầy, họng không thông. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Địa cốt bì ……….. 6g Ngũ vị tử …..30 hột Nhân sâm ……….. 5g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Dị ứng về hô hấp

a- Triệu chứng: gặp khi thay đổi thời tiết hoặc trái gió thì thấy hắt hơi sổ mũihoặc tắc mũi, ngứa mũi, có ho hoặc không ho. Trong người gai ghê rét hơi hâm hấp,hơi thở không bình thường. b- Lý: Phong hàn, phong nhiệt từ ngoài da vào phế. c- Pháp: Khu trừ khi phong hàn, phong nhiệt trái…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Đơn Tán II

Bài thuốc Mẫu Đơn Tán II Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.23. Dương Sĩ Doanh Ích khí, hoạt huyết, tán hàn, bài nùng. Trị trường ung (ruột viêm), bụng mềm mà đau, tiêu ra mủ. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 16g Bạch phục linh …… 24g Chích thảo …….. 16g Đào nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần R

RA MỒ HÔI BẤT THƯỜNG

Ra mồ hôi nhiều bất thường là chỉ ra mồ hôi nhiều quá nhiều ở toàn thân, hoặc một số vùng trong cơ thể. Khi ngủ mới ra mồ hôi nhiều nhiều gọi là Đạo hãn hay mồ hôi trộm, không vận động, hoặc nóng nực gì mà mồ hôi chẩy nhiều gọi là tự hãn, ….. Ra mồ hôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Nhĩ Xạ Trần Tán

Nguyên bản bài thuốc Mã Bình Ngoại Khoa Chứng trị Toàn Sinh Tập. Mã Văn Thực Trị tai chảy mủ, tai chảy nước, tai đau. Vị thuốc: Hải phiêu tiêu ……. 40g Mai phiến …………2g Trần bì (tro) ……… 80g Xạ hương ……… 1,6g Yên chi (tro) ……… 16g Tán bột, dùng để thổi vào trong lỗ tai. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Thử Thang

Bài thuốc Giải Thử Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập, Q.4. Vương Duy Đức Thanh thử, lợi thấp. Trị cảm thử, uống để phòng ngừa mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Hoạt thạch Kim ngân hoa Liên kiều Thiên hoa phấn Trạch tả Xa tiền tử (sao) Xích thược Thêm Đạm trúc diệp 10…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Âm Cố Bản Hoàn II

Bài thuốc Ích Âm Cố Bản Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trầm Khả Dực Trị tim hồi hộp, tâm phiền, ngủ không yên, thở gấp, nói chậm, ăn uống ít. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Cao bạch ngải …….. 16g Đơn bì …………. 60g Hoài sơn …………12g Hoàng liên ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Hoàng Tán

Bài thuốc Ích Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Ôn trung, lý khí, kiện tỳ, chỉ tả. Trị tỳ vị hư hàn, ăn uống không tiêu, bụng đau, tiêu chảy, lỵ, cam tích. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đinh hương ……… 8g Kha tử nhục ….. 20g Thanh quất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Thang V 2

Bài thuốc Cát cánh Thang V 2 Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương, Q.24. Tiết Kỷ Trị ho lúc có thai. Vị thuốc: Bách hợp ……….12g Bối mẫu ………..12g Cát cánh ………. 2,8g Hạnh nhân ……..12g Ma hoàng …….. 2,8g Tang bạch bì …….. 2,8g …….. 12g Tiền hồ ………….12g Tử tô diệp …….. 2,8g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Tâm Hoàn

Bài thuốc Quế Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong khí huyết không tan, tích tụ lại thành hòn khối ở thượng vị, cảm hàn nhiệt, tay chân gầy ốm. Vị thuốc: Can tất ………… 30g ……… 40g Đào nhân ………. 40g ……. 20g Hậu phác ………. 40g Huyền hồ sách…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Thang II

Bài thuốc Chỉ Xác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị đậu chẩn mà uống các vị Nhân sâm, làm bụng đầy trướng, suyễn. Vị thuốc: Cam thảo (sao vàng) ………….. 4g Chỉ xác ………… 12g Hậu phác ……… 12g Trần bì ………… 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáp Kỷ Hóa Thổ Thang II

Bài thuốc Giáp Kỷ Hóa Thổ Thang II Nguyên bản bài thuốc Thất Huyết Đại Pháp. Dương Tây Sơn Trị sinh xong huyết mất nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đào nhân ………. 12g Đương quy ……. 20g Hắc khương …… 12g Thược dược …… 20g Xuyên khung …….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Bỉ Hoàn III

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống, Q.74. Từ Đại Xuân Trị trĩ lậu Vị thuốc: Tượng nha tiêm ……………. 15g Huyết kiệt …….. 15g Một dược ………. 10g Nhũ hương ……. 10g Hùng hoàng …… 10g Chu sa …………. 10g Phong phòng (sao) …………. 9g Thuyền thoái ……9g Nha tạo giáp (bỏ vỏ, nướng) …….. 9g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Bổ khí huyết, kiện tỳ vị, thanh hỏa, hóa đờm, hành khí, giải uất. Trị bệnh do nguyên khí suy yếu. Vị thuốc: Bạch biển đậu (sao) …………. 40g Bạch phục linh …… 40g Bạch truật (sao đất) …………. 80g Bán hạ (chế) …… 40g Cam thảo ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

LÔI HOÀN

Tên thường gọi: Lôi thỉ (Phạm Tử Kế nhiên), Lôi đầu (Phổ Tế Bản Thảo), Lôi thực (Ngô Phổ Bản Thảo), Bạch lôi hoàn (Y Học Tâm Ngộ), Trúc linh chi (Trung Dược Chí), Mộc liên tử (Quảng Tây Trung Dược Chí), Trúc thỉ, Lôi công hoàn (Tân Hoa Bản Thảo Cương Yếu). Tên tiếng Trung: 雷丸 Tên khoa học:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Binh Lang Lợi Cách Hoàn

Bài thuốc Binh Lang Lợi Cách Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh Khứ phong, trục đờm. Trị phong đờm nghịch lên, suyễn, ho. Vị thuốc: Bán hạ (ngâm nước 7 ngày, sấy) ……….40g Binh lang ………. 40g Hắc khiên ngưu (sao) ……….. 80g Hắc khiên ngưu (sống) ……… 80g Hòe giác tử ……. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Dị Công Tán

Bài thuốc Mộc Hương Dị Công Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu màu tro xám, ngứa, đậu đỉnh lõm, nghiến răng, rét run, tiêu chảy, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bạch truật ………..6g Bán hạ ………. 6g Đinh hương ……… 6g Đương quy ……..14g Hậu phác ………..6g Mộc hương ……. 14g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Thang II

Bài thuốc Khung Quy Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị cảm hàn, bụng đau như kim đâm. Vị thuốc: …….. 120g ….. 120g Hậu phác ……… 80g Ngô thù ……….. 12g Nhân sâm …….120g …….. 120g Thược dược ….. 80g ……. 120g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Thang

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Nhục quế Thương truật Xích linh Đều 4g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Chỉ Xác Thang II

Bài thuốc Cát cánh Chỉ Xác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị chứng phiền táo phát khát, bụng trướng, táo bón, tiểu bí, ngủ không yên. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 80g Chỉ xác …………. 80g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 12g. Dùng Gừng sống…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

Viêm tai giữa

Tự tham khảo cách chữa: Lưu ý: Viêm tai giữa chẩy mủ là màng nhĩ có lỗ thủng, mủ có thể thoát ra ngoài, nếu không có lỗ thủng ở màng nhĩ thì không cú mủ chẩy ra, nhiều khi chỉ thấy thính lực giảm sút. Nếu mủ chẩy ra thối là dạng có thể cú biến chứng nguy hiểm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.7ï. Cảnh Đông Dương Ích khí, dưỡng âm, nạp khí, định suyễn. Trị khí và âm đều hư, khí không nạp được gây nên suyễn. Vị thuốc: A giao ……….. 4g Bạch truật ………..4g Mạch môn ………..8g Ngũ vị tử ….. 10 hột Nhân sâm ……….. 8g Trần bì ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Căn Thang II

Bài thuốc Ma Hoàng Căn Thang II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị sinh xong mồ hôi ra không dứt. Vị thuốc: Chích thảo Đương quy (vĩ) Hoàng kỳ Ma hoàng (căn) Phòng đảng sâm Đều 6g, Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phúc Bì Ẩm

Bài thuốc Đại Phúc Bì Ẩm Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị chứng huyết ứ lại ở bụng giống cái trống (báng huyết), bụng đau. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 4g Đại hoàng ………… 4g Đại phúc bì ……….4g Hậu phác ………..4g Hoàng kỳ ………… 4g Mộc thông ………..4g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH TRUẬT

Vị thuốc Bạch truật còn gọi Truật, ruật sơn kế (Bản Kinh), Sơn khương, Sơn liên(Biệt lục),Dương phu ,Phu kế , Mã kế (Bản Thảo Cương Mục), Sơn giới, Thiên đao (Ngô-Phổ bản thảo), Sơn tinh (Thần Dược Kinh),Ngật lực gìa (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Triết truật (Tân Tu Bản Thảo Đồ Kinh), Bạch đại thọ, Sa ấp điều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Bình Vị Thang

Bài thuốc Hương Liên Bình Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị kiết lỵ do nhiệt. Vị thuốc: Chích thảo ………..4g Hậu phác (bỏ vỏ) …………. 12g …….. 20g Mộc hương ……. 10g Thương truật ……… 20g Trần bì ………….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc