Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dựng Thổ Điều Xung Thang

Bài thuốc Dựng Thổ Điều Xung Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Bổ khí, ích trung, kiện tỳ, trừ thấp, giáng nghịch, chỉ thổ, ôn trung, hóa đờm, sơ can, lý khí. Trị có thai mà bị nôn mửa. Vị thuốc: Bạch khấu ……..12g ……. 12g …….. 16g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phan Tả Diệp Ẩm

Bài thuốc Phan Tả Diệp Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thông phủ, tiết độc, thanh nhiệt, trừ thấp, sát trùng, tiêu ung. Trị thấp nhiệt ẩn náu, kết ở phủ tạng, trùng độc gây nên nhọt, gan bị áp xe do amip. Vị thuốc: Phan tả diệp ……. 12g Hãm nước…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

BỆNH ĐAU ĐẦU

Đau đầu là thuật ngữ dùng để miêu tả những trường hợp người bệnh bị đau ở đầu nằm ở phía trên mắt, tai, phía sau đầu (chẩm), hoặc ở mặt sau của cổ trên. Đầu là nơi chữa não bộ, ngũ quan, xương sọ cùng với các xoang, ngoài ra còn có rất nhiều mạch máu, thần kinh, …bất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sa Nhân Chỉ Trần Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Hành đờm, lợi khí. Trị đờm, ho. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 8g Cam thảo ………. 2g Chỉ xác …………. 6g Phục linh ……….. 8g Sa nhân …………. 8g Trần bì ………….. 6g Thêm Gừng sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Nô Hoàn

Bài thuốc Hắc Nô Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng dương độc phát ban, họng khô, khát nhiều. Vị thuốc: ……… 80g Hoàng cầm ……. 40g Lương thượng chủ …………40g Ma hoàng ……… 80g Mang tiêu ……… 40g Muội nồi ………. 40g Tiểu mạch …….. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Long Đởm Tán

Bài thuốc Đương Quy Long Đởm Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị răng đau, cơ thể đau, nóng lạnh. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….2g Đương quy ………. 2g Hoàng liên ………..4g Long đởm thảo ……..4g Ma hoàng ………… 4g Sinh địa …………. 2g Thăng ma ……….. 4g Thảo đậu khấu …….. 4g Xương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Gia Đinh hương Thang

Bài thuốc Lý Trung Gia Đinh hương Thang Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.3. Chu Đan Khê Trị hàn tà đình trệ ở trung quản, thích vật nóng, ăn uống vào liền nôn ra. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …………… 90g Nhân sâm ……… 90g Can khương (sao) ………… 90g Chích thảo …….. 90g Đinh hương ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SÀI PHÁC THANG

Nguyên bản bài thuốc (SAI BOKU TO) Thành phần và phân lượng: Sài hồ 4-7g, Bán hạ 5-6g, Sinh khương 3-4g, Hoàng cầm 3g, Đại táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thảo 2g, Phục linh 5g, Hậu phác 3g, Tử tô diệp 2g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng để trị hen xuyễn ở trẻ em,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Tâm Thang

Bài thuốc Phong Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thông tâm dương kèm khu phong, tán hàn, trừ thấp. Trị tâm dương hư kèm phong hàn thấp tà, cơ tim viêm do phong thấp (thấp tim). Vị thuốc: Bạch truật ………. 15g Chích thảo ………….9g Đại táo …………15g Phòng phong ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Chỉ Cánh Thang

Bài thuốc Cầm Liên Chỉ Cánh Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng nhiệt trướng tích ở ngực, công lên hông ngực. Vị thuốc: Bán hạ Chỉ xác Hoàng cầm Mạch môn Qua lâu nhân Sinh khương Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Ngô Thù Du Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Ngô Thù Du Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Cương Mục, Q.15. Lâu Anh Công Dụng: Trị chứng hàn lạnh, giữa ngực đau, đầu đau, ăn ít, họng không thông, mạch tả thốn Huyền. Vị thuốc: Bán hạ ……….. 8g Cảo bản ……….. 8g Đương quy …… 12g Hoàng bá ……… 8g Hoàng cầm ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Phong Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Phong Thang Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Trọng Hiền Trị mắt có nhiều lông quặm, mắt có màng, mắt dính (do nhiều dỉ) làm thị lực giảm, đầu đau, mũi nghẹt, xương chân mày đau. Vị thuốc: Bạc hà ………… 1,6g Bạch chỉ ……….. 1,6g Bạch truật ………..2g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đà Tăng Cao

Bài thuốc Đà Tăng Cao Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.62. Ngô Khiêm Kích thích lên da non, làm lành vết thương Vị thuốc: Bá thảo sương ……. 80g Dầu bông vải …… 800g Dầu phộng ….. 400g Đại hoàng ……. 320g Đương quy ……. 80g Huyết kiệt …….. 20g Khổ sâm …………16g Một dược ………. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thông Lợi Thấp Pháp

Bài thuốc Ôn Thông Lợi Thấp Pháp Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị sán khí (do hàn). Vị thuốc: Cát cánh ……….. 4g Diên hồ sách ……. 12g Hồi hương …………. 4g Hương phụ ……… 12g Lệ chi hạch ……… 12g Lộ lộ thông ……… 12g Mộc hương …………4g Quất hạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn Giảm Vị

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn Giảm Vị Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị răng đau, chân răng sưng. Vị thuốc: Huyền sâm …….20g Sinh địa (khô) ……. 20g Thạch cao ……… 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Trị phế nhiệt, họng viêm, ho lâu ngày. Vị thuốc: Cam thảo ………. 4g Chỉ xác ………….. 4g Hoàng cầm ……. 12g …….. 12g Nhân trần ……… 12g Sinh địa ……….. 12g Thạch Hộc ……… 12g …….. 12g …………12g Tỳ bà diệp ………. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Sơn tra

– Tên dân gian: Còn gọi là bắc sơn tra, nam sơn tra, dã sơn tra, aubepine. – Tên Hán Việt: Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo), Phàm tử, Hệ mai (Nhĩ Nhã), Đường cầu tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Sơn l{ quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Thược Quế Khổ Tửu Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Thược Quế Khổ Tửu Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Ích khí, khứ thấp, lợi doanh, tả nhiệt. Trị hoàng hãn, phù thũng, sốt ra mồ hôi mà khát, chứng trạng giống phong thủy. Vị thuốc: Hoàng kỳ …….. 20g Quế chi …………12g Thược dược ……… 12g Dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Thang II

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Thang II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3. Phó Nhân Vu Trị phong chứng (thể dương tà). Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ Chích thảo Hoàng cầm Khương hoạt Nam tinh Phòng phong Tế tân Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can địa hoàng hoàn IIII

Bài thuốc Can địa hoàng hoàn IIII Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị cam tích, cam lao (chứng cam tích dần dần bị hao tổn-một dạng suy dinh dưỡng loại nặng). Vị thuốc: Bạch …… 10g Địa hoàng (sống, khô) ………. 20g Hải đồng bì ……. 10g Khương hoạt ……… 10g Ngưu tất ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Tủy Thang

Bài thuốc Ôn Tủy Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.53. Triệu Cát Ôn bổ thận dương, tán hàn, chỉ thống. Trị tủy hư, xương đau, não đau không yên, cơ thể thường run. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………… 40g Nhân sâm ……….. 40g phụ tử (nướng, bỏ vỏ, cuống) …………… 40g Quế (bỏ vỏ) ……. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn II

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.71. Triệu Cát Trị tạng phủ có tích tụ, trưng hà, bụng đau, huyết trắng (đới hạ). Vị thuốc: Ba đậu …………40g Bồ hoàng ………….40g Cát cánh (sao) …………… 40g Hậu phác (sao Gừng) ………….80g Hoàng kỳ ………… 80g Hoàng liên (sao) …………….. 40g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

Nhĩ lung – tai điếc

Điếc là trạng thái mất khả năng tiếp nhận âm thanh từ bên ngoài đưa vào. YHCT gọi là Nhĩ Tủng, Tủng Nhĩ, Nhĩ Lung. Theo chuyên khoa, Điếc gồm 3 loại: + Điếc Dẫn Truyền: Hệ thống dẫn truyền âm thanh từ ngoài vào (vành tai, ống tai, màng nhĩ và các xương con bị tổn thương, không làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Quất Bì Thang

Bài thuốc Cát Căn Quất Bì Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.4. Vương Đào Trị chứng đông ôn, sốt cao mà ho, phát ban ngoài da, phiền muộn, muốn nôn, nôn ra mật xanh. Vị thuốc: Cát căn ………….. 6g Chích thảo ………..6g Hạnh nhân ………. 6g Hoàng cầm ……….6g Ma hoàng ………… 6g Quất bì…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Trân châu

Tên thường gọi: Trân châu Còn có tên là Ngọc trai, Trai ngọc, Hạt ngọc trai, Chân chu (真朱), Chân châu (真珠), Bạng châu (蚌珠), Châu tử (珠子), Liêm châu (濂珠).. Tên tiếng Trung: 珍珠 Tên khoa học: Trân châu là hạt ngọc trong nhiều loài trai nên tên khoa học khác nhau như Pteria Martensii (Dunker), Hyriopsis cumingii (Lea),…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Quân Tử Tiễn

Bài thuốc Lục Quân Tử Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Kiện tỳ, tiêu thực Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đại táo Hoài sơn Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Sinh khương Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bích ngọc tán

Bài thuốc Bích ngọc tán Nguyên bản bài thuốc: (Hà gian lục thư) Lục nhất tán Hoạt thạch 6phần Cam thảo 1phần Thanh đại Cách dùng: Theo tỷ lệ trên tán bột mịn trộn đều mỗi lần uống 6-12g với tí mật ong và nước đun sôi (ấm) ngày 3 lần có thể dùng với thuốc thang, lượng gia giảm,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Thành ngạnh

Còn gọi là đỏ ngọn, lành ngạnh, ngành ngạnh, may tien, ti u. Tên khoa học Cratoxylon pruniflorum Dyer. Thuộc họ BanHypericaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ có gai ở gốc, cành non có lông tơ, dần dần trở nên nhẵn và có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Độc Tán II 4

Bài thuốc Bạt Độc Tán II 4 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt độc ở ngón tay. Vị thuốc: Đất tổ ong …….vừa đủ Nhũ hương …….. 1 ít Tán bột, hòa với giấm, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc