Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trung Điều Khí Hoàn

Bài thuốc An Trung Điều Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.5. Cung Tín Toản Hòa trung, hóa đờm, lý khí, hòa huyết. Trị đờm ngăn nghẹn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …… 20g Bạch phục thần ……………..80g (tẩy muối, rượu, sao) …………..32g …….. 80g Bán hạ (chế) ……… 40g Chỉ thực (sao) ……. 40g Chích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Kiện tỳ, hòa vị, lý khí, tiêu thực. Trị phong thấp tranh nhau trong cơ nhục gây ra đầu nặng, đầu sưng, chóng mặt, ăn không biết ngon, mạch Phù Sác. Vị thuốc: …….. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 80g Đại táo ………. 6…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ô TẶC CỐT

Tên thường dùng: mai mực, ô tặc cốt, Mặc ngư cốt , Lãm ngư cốt, Hải nhược bạch sự tiểu lại , Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư , Ô tặc cốt Tên tiếng Trung: 烏 賊 骨 Tên thuốc : Os sepiae seu sepiellae Tên khoa học:Sepiella maindroni de Rochchebrune, Sepia es culenta…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Hoàn II

Bài thuốc Long Cốt Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.9. Dương Đàm Bổ thận, ôn dương, sáp tinh. Trị hạ tiêu lạnh, tiểu đục, tiểu như nước vo gạo, lưng nặng. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 20g Bạch thạch chỉ …….10g Long cốt ………… 10g Mẫu lệ ………….20g Ngũ vị tử ………..10g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Đởm Khoan Hung Ẩm

Bài thuốc Lợi Đởm Khoan Hung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí (10) 1990. Thanh nhiệt, lợi thấp thông dương tuyên tý, lý khí khoan hung. Trị viêm túi mật cấp và mạn tính. Đã trị 75 ca. Uống thuốc 20–120 ngày. Kết quả: Khỏi 43, chuyển biến tốt 28, có tiến bộ 4. Đạt tỉ lệ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Tự Tán IV

Bài thuốc Nhất Tự Tán IV Nguyên bản bài thuốc Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Trục thai đã chết cũng như nhau thai còn sót hoặc nước ối đã vỡ mà chưa đẻ được. Vị thuốc: Củ nưa Liều lượng tùy dùng. Thứ có sắc vàng là tốt, gọt bỏ lông, tán bột. Dùng 12g, sắc chung với 200ml…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Tán

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.18. Ngụy Diệc Lâm Trị té ngã, bị đánh đập tổn thương. Vị thuốc: Thủy điệt ……… 30g Xạ hương ………. 30g Thủy điệt chặt ra, đem sao cho đến khi thấy khói bay lên, nghiền nát. Cho Xạ hương vào, trộn đều. Mỗi lần dùng 0,6g với rượu. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

THẠCH CAO

Tên thường gọi: Vị thuốc Thạch cao còn gọi Tế thạch (Biệt Lục), Hàn thủy thạch (Bản Thảo Cương Mục), Bạch hổ (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Nhuyễn thạch cao (Bản Thảo Diễn Nghĩa Bổ Di), Ngọc đại thạch (Cam Túc Dược Học), Băng thạch (Thanh Hải Dược Học), Tế lý thạch, Ngọc linh phiến, Sinh thạch cao, Ổi thạch cao,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sấu Thai Tán

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Chỉ xác Đương quy Huyết dư (tóc) Mộc hương Nhũ hương Xuyên khung Tán bột. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tứ Nghịch Thang II

Bài thuốc Đương Quy Tứ Nghịch Thang II Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám, Q.19. La Thiên Ích Trị sán khí, bụng đau, đau lan đến lưng. Vị thuốc: Đương quy (vĩ) ……………. 2,8g Hồi hương (sao) …… 2g Huyền hồ ………1,2g Phục linh ……… 1,2g phụ tử (nướng) …… 2g Quan quế ………… 2g Sài hồ ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Thỉ Phàn Hoàn

Bài thuốc Kê Thỉ Phàn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ tiêu ra mủ máu, gầy ốm. Vị thuốc: A giao (sao) Hoàng liên (sao sơ) Kê thỉ phàn (đốt ra tro) Long cốt Tán bột, trộn với Giấm làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Trọc Thang

Bài thuốc Bạch Trọc Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị bạch trọc (đái đục), cầu thận viêm. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 8g Hoàng cầm ……….4g Ích trí nhân …….. 4g Khiếm thực ……… 4g Liên nhục ………… 4g Sơn thù …………. 4g Trạch tả ………… 4g Tỳ giải ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Ngải Lục Hợp Thang

Bài thuốc Giao Ngải Lục Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc Y Lũy Nguyên Nhung. Vương Hải Tàng Trị có thai mà bị thương hàn, đã dùng phép phát hãn mà huyết vẫn rỉ ra, thai khí bị tổn thương. Vị thuốc: A giao ………….. 20g Bạch thược ……. 40g Đương quy (tẩm rượu, sao) …….40g Ngải diệp ………. 20g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây sả

  Còn gọi là cỏ sả, Sả chanh, lá sả, hương mao. Tên khoa học Cymbopogon Citratus (DC) Stapf. Thuộc họ lúa – Poaceae. Ngoài ra, còn có Sả Java hay Sả xoè (Cymbopogon Winterianus Jowitt) ( Mô tả, hình ảnh cây sả, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây hiện…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần h

HẦU SA

Nguyên nhân: Do cảm nhiễm khí dịch lệ, uế khí độc hoặc táo nhiệt gây nên. Triệu Chứng: Lúc đầu sốt, rét, họng sưng, nổi vết ban đỏ, nuốt xuống thì đau, khát, ngực đầy, rêu lưỡi vàng nhờn, rìa lưỡi và chót lưỡi đỏ sẫm, mạch Sác hoặc Trầm giống như Phục. Sau đó đầu họng lở loét, hơi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Hoa Thang

Bài thuốc Quỳ Hoa Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn, Q.24. Cố thế Trừng Trị bàng quang có thấp nhiệt, bụng trướng, tiểu không thông, miệng lưỡi khô. Vị thuốc: Cam thảo Chỉ thực (sao trấu) Cù mạch Đông quỳ tử Hoàng cầm Hoạt thạch Mộc thông Trư linh (bỏ vỏ) Xa tiền tử (sao) Xích linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán IV

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán IV Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Trị mắt sưng đau cấp tính, độc tà bị hãm ở bên trong. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g Hoàng cầm …… 3,2g Huyền sâm ….. 3,2g Linh dương giác ……………3,2g Mạch môn ……. 3,2g Ngưu bàng tử …….3,2g Phòng phong ……..3,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Hư Ẩm

Bài thuốc Bổ Hư Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.6. Lý Diên Trị đờm do tình chí bị uất kết, đờm uất đưa lên nhập vào các kinh, hồi hộp, tay chân không có sức, mặt nóng, xoay xẩm, chóng mặt. Vị thuốc: Bán hạ ……….. 2,8g Cam thảo ………0,4g Chỉ xác ………..0,4g ………2,8g Mạch môn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lệ Hương Tán II

Bài thuốc Lệ Hương Tán II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị sán khí (khí nghịch lên). Vị thuốc: Lệ hạch (sao hơi cháy) …….. 20g Tiểu hồi (sao) ……. 20g Tán bột hòa rượu, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang Gia Giảm

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ứ, thông kinh, chỉ thống. Trị ứ huyết nội trở, kinh lạc không thông, xuất huyết ở dưới màng nhện (não). Vị thuốc: Đan sâm ……….. 9g Đào nhân ………..9g Điền thất ……….. 6g ……..10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Chỉ Xác Hoàn

Bài thuốc Đại hoàng Chỉ Xác Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Tả tích, tiết nhiệt. Trị trường vị tích nhiệt, tiêu chảy, bụng đau, sốt, khát. Vị thuốc: Cam thảo Chỉ xác Đại hoàng Hậu phác Mộc thông Trần bì Sắc uống với 10g Lục Nhất Tán. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Giáng Tuyết Tán

Bài thuốc Bạch Giáng Tuyết Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Ngoại Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.66. Ngô Khiêm Trị bệnh yết hầu, đờm dãi đóng ngăn cổ họng. Vị thuốc: Băng phiến …… 0,8g Bằng sa …………..4g Diêm tiêu ………… 2g Đởm phàn ……….. 2g Huyền minh phấn ……….. 1,2g Thạch cao (nung) …………… 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Khí Tán II

Bài thuốc Điều Khí Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Tập 2. Vương Khẳng Đường Trị bụng đầy trướng, ăn không tiêu. Vị thuốc: Chích thảo Hoắc hương Hương phụ Mộc hương Nhân sâm Quất bì Tán bột. Ngày uống 6–8g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đại Đậu Độc Hoạt

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đại Đậu Độc Hoạt Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bồi bổ khí huyết. Dùng trong trường hợp trúng phong. Vị thuốc: Bài Bát Trân Thang thêm: Đại đậu ………….. 8g Độc hoạt ………… 8g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vị Loa Lịch Đơn

Bài thuốc Bát Vị Loa Lịch Đơn Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Giải độc, tán kết, tiêu loa. Trị loa lịch (lao hạch – lâm ba kết hạch) chưa vỡ mủ. Vị thuốc: Băng phiến …… 0,1g Hổ phách ……… 0,1g Hùng hoàng …..0,1g Huyết kiệt ……. 0,1g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Linh Thần Truật Thang

Bài thuốc Quế Linh Thần Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.3. Phí Bá Hùng Trị dật ẩm, thủy khí lưu lại ở chân tay, cơ thể (thủy thũng). Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Bán hạ ………. 6g Hậu phác …………4g Phục linh ………..12g Quế chi ………… 3,2g Sa nhân ………….. 4g Thương truật …… 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Thủy Thũng Hiệu Phương

Bài thuốc Phong Thủy Thũng Hiệu Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ phong, giải biểu, tuyên phế, lợi thủy. Trị cầu thận viêm cấp. Vị thuốc: Đại táo ………… 7 quả Ma hoàng ……….. 20g Thấu cốt thảo ……………. 20g Thoa bồ đào ……. 20g Tùng la trà ……… 20g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạc Hà Thang II

Bài thuốc Bạc Hà Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị say nắng. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bạch phụ tử …….. 8g Cam thảo ………… 4g Cương tằm (sao) ………….. 40g Khương hoạt …….4g Ma hoàng ………… 4g Thiên trúc hoàng ………….. 10g Sắc uống lúc nguội Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc