Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phụng Tủy Đơn

Bài thuốc Đại Phụng Tủy Đơn Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Bạt Tụy. Vương Hải Tàng Cố chân nguyên, giáng tâm hỏa, ích thận thủy. Trị chứng tâm hỏa cuồng thái quá, thận thủy chân âm hư. Vị thuốc: Bán hạ (nướng) ……………. 10g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Hoàng bá (sao) …………….. 40g Hồng liên hoa nhụy ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Tán VII 2

Bài thuốc Bạch truật Tán VII 2 Nguyên bản bài thuốc: Toàn Sinh Chỉ Mê, Q.4. Vương Huống Lý khí, kiện tỳ, lợi thủy. Trị phụ nữ có thai mà mặt bị phù. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Đại phúc bì ……. 16g ………..16g Sinh khương ….. 16g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, hòa nước uống lúc đói.…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần P

Phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD )

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (C.O.P.D) là bệnh lý hô hấp mãn tính có thể dự phòng và điều trị được. Bệnh đặc trưng bởi sự tắc nghẽn luồng khí thở ra không hồi phục hoàn toàn, sự cản trở thông khí này thường tiến triển từ từ và liên quan đến phản ứng viêm bất thường của phổi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hung hương

Huyệt ở vùng (hương) ngang với vị trí ngực (hung), vì vậy gọi là Hung Hương (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 19 của kinh Tỳ. Ở khoảng gian sườn 3, cách đường giữa 6 thốn (ngang huyệt Ngọc Đường – Nh.18). Dưới da là cơ ngực to, cơ ngực bé, cơ răng cưa to,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Âm Tiễn

Bài thuốc Bảo Âm Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Tư âm, thanh nhiệt. Trị đới hạ, bạch trọc, tiểu ra máu, băng huyết, máu ra nhỏ giọt không cầm, các chứng âm hư nội nhiệt làm cho máu chảy. Vị thuốc: ……….16g Cam thảo (sống) …………….. 4g ………..6g Hoàng cầm ……….6g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thang V

Bài thuốc Phòng Phong Thang V Nguyên bản bài thuốc Tuyên Minh Luận Phương, Q.2. Lưu Hà Gian Sơ phong, hoạt lạc, tuyên tý, chỉ thống. Trị chứng hành tý, ngoại cảm phong hàn, sợ lạnh, sốt. Vị thuốc: Cam thảo ………… 30g Cát căn …………. 8g Đương quy ……… 30g Hạnh nhân ……… 30g Hoàng cầm …………8g Ma hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Dư Lương Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.73. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ bị băng lậu, da vàng héo, tay chân hao gầy. Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g Đỗ trọng ……….. 40g Đương quy ……. 40g Long cốt …………40g Mẫu lệ ………….40g Ngũ vị tử ………. 20g Nhân sâm ……… 20g Nhục thung dung …………. 40g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

MẬT ONG

Bách hoa tinh, Bách hoa cao, Phong mật. Tên khoa học: Mel ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Nguồn gốc: Là mật của Ong mật gốc Á (Apis cerana Fabricius) hay Ong mật gốc Âu (Apis mellifera L. ), họ Ong mật (Apidae). Mô tả: Mật ong được…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Ưu Tán

Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.24. Trương Nhuệ Thanh nhiệt, giải độc, nhuyễn kiên, tán kết. Trị họng sưng đau, lưỡi lở loét, phong nhiệt ủng trệ nhiệt thịnh làm cho họng bị bế tắc. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 30g Bằng sa …………..6g Chích thảo …….. 30g Hàn thủy thạch ……………. 60g Hoàng liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòe Giác Hoàn II

Bài thuốc Hòe Giác Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị tiêu ra máu, trĩ, ăn kém, táo bón, gầy ốm. Vị thuốc: Chỉ xác ………..120g ….. 120g ………120g Hòe giác ……… 500g Mộc hương ……. 30g Phòng phong ….. 20g (khô) …………… 120g Tán bột, trộn hồ làm viên to bằng hạt Bắp.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Hóa Ứ Chỉ Thống Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị can uất, khí trệ, mạch lạc ứ, đầu đau do thần kinh. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….5g Đào nhân ………..5g Hồng hoa ………..5g Hương phụ ……. 20g Khương hoạt …….5g Phòng phong ……… 15g Sài hồ ………….. 15g Xuyên khung ……… 35g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Đại Tán

Bài thuốc Ngải Đại Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị trẻ nhỏ phổi bị viêm, sốt, ho nhiều. Vị thuốc: Địa cốt bì ………..10g Hàn thủy thạch ……………..10g Ngân hạnh …….. 10g Thanh đại ……….. 4g Thiên trúc hoàng ………….. 10g Tô tử ………….6g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Can Phân Thủy Thang

Bài thuốc Lợi Can Phân Thủy Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q. Hạ. Trần Sĩ Đạc Thanh nhiệt, lợi thủy. Trị bệnh ở can đởm, 2 mắt vàng, tay chân vàng, hoàng đản (do thấp nhiệt). Vị thuốc: Bạch tật lê …….. 12g Cam cúc ………… 12g Long đởm thảo ……..8g Nhân trần ……… 12g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Quế Bảo Trân Cao

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Học Khái Luận. Trung Y Nam Kinh Trị bong gân, sai khớp. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 96g Đậu xị …………. 96g Độc hoạt ……….. 64g Đơn bì …………. 64g Đương quy ……. 96g Hà thủ ô …………64g Hồng hoa ………. 80g Hoàng kỳ ………. 96g Khương hoạt ……… 64g Liên kiều ………. 64g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phân Trọc Tán

Bài thuốc Phân Trọc Tán Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.7. Trần Sĩ Đạc Lợi thấp, thanh nhiệt, thoái hoàng. Trị trọc khí hạ chú ở bàng quang, khí hóa không hành được làm cho tiểu tiện bế tắc, cơ thể phát ra vàng da. Vị thuốc: Chi tử …………. 12g Nhân trần …………. 4g Phục linh ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bình Vị Tán

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị tỳ vị bị thấp trệ sinh ra nôn mửa, đờm nhiều, ăn kém, bụng đầy trướng, tay chân mỏi mệt. Vị thuốc: Cam thảo ……..120g Hậu phác ………200g Nhân sâm ……. 200g Phục linh …….. 120g Trần bì ……….. 200g Thương truật …………….. 320g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Tán V

Bài thuốc Liên Kiều Tán V Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị sinh xong mụn nhọt tự nhiên phát ra. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,2g Chi tử …………4g Hoàng kỳ (nướng) …………. 4g Liên kiều ……….. 4g Phòng phong …… 4g Thiên hoa phấn ……. 4g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lập Hiệu Tán III 3

Bài thuốc Lập Hiệu Tán III 3 Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.190. Chu Tiêu Trị mũi chảy máu nhiều. Vị thuốc: Ngưu bì giao (nướng khô vàng) ………… 40g Thục ngải ………… 4g Lấy 350ml nước cốt đậu (xị), cho thuốc vào, nấu còn 245ml, bỏ bã. Chia làm 2 lần uống ấm. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

Nuy chứng

Nuy chứng chỉ chứng bệnh gân mạch chân tay toàn thân lỏng lẻo, mềm yếu vô lực, lâu ngày không vận động được dẫn đến cơ thịt bị teo lại. Lâm sàng thường gặp chi dưới mền yếu nhiều hơn, cho nên còn gọi là Nuy tý. Nuy là chân tay yếu mềm vô dụng, Tý là chỉ chi dưới…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

BÀO TRỞ

Bào trở là gì?  Trong khi có thai, có các dấu hiệu thai động không yên như đau bụng dưới, mỏi thắt lưng, hoặc thai kích ngược lên trên, hoặc thai sa thấp xuống dưới, âm đạo có thể ra ít dịch mầu hồng nhạt hoặc ra vài giọt máu thì gọi là động thai, bào trở … Dưới 22…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Vị

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc La Thị Hội Dược Y kính. La Quốc Cương Trị chân âm hãm vào trong, khí hư dương bốc ra ngoài. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..8g Cam thảo ………… 2g Chích kỳ ………… 8g Đương quy ……..12g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quế ………… 4g Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tử Hoàn

Bài thuốc Ngũ Tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Vĩnh Loại Kiềm Phương, Q.13. Lý Trọng Nam Ôn bổ thận dương, cố tinh, chỉ di. Trị tiểu nhiều, tiểu không tự chủ, tiểu đục. Vị thuốc: Cửu tử (sao) Ích trí nhân Thỏ ty tử (chưng rượu) Tiểu hồi hương (sao) Xà sàng tử (bỏ vỏ, sao) Lượng bằng nhau.…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

BỆNH U LYMPHO KHÔNG HODGKIN

(Non – Hodgkins Lymphomas) U lympho không Hodgkin 60% trường hợp xuất phát từ hạch, 40% xuất phát từ lách, ông tiêu hóa, phổi… và thực tế là u tế bào lympho B bị ức chế ở giai đoạn trước Plasmocit. Như vậy u lympho không Hodgkin có nguồn gốc tăng sinh tế bào lympho B. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán III

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Hành khí, chỉ thống, hoạt huyết, tán kết. Trị bị tổn thương (té ngã…) sinh đau, vú sưng, đơn độc, các chứng thũng độc mới phát, đau do khí trệ. Vị thuốc: Bạch chỉ Bối mẫu Cam thảo Hồi hương Lậu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trung Điều Khí Hoàn

Bài thuốc An Trung Điều Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.5. Cung Tín Toản Hòa trung, hóa đờm, lý khí, hòa huyết. Trị đờm ngăn nghẹn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …… 20g Bạch phục thần ……………..80g (tẩy muối, rượu, sao) …………..32g …….. 80g Bán hạ (chế) ……… 40g Chỉ thực (sao) ……. 40g Chích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Kiện tỳ, hòa vị, lý khí, tiêu thực. Trị phong thấp tranh nhau trong cơ nhục gây ra đầu nặng, đầu sưng, chóng mặt, ăn không biết ngon, mạch Phù Sác. Vị thuốc: …….. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 80g Đại táo ………. 6…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ô TẶC CỐT

Tên thường dùng: mai mực, ô tặc cốt, Mặc ngư cốt , Lãm ngư cốt, Hải nhược bạch sự tiểu lại , Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư , Ô tặc cốt Tên tiếng Trung: 烏 賊 骨 Tên thuốc : Os sepiae seu sepiellae Tên khoa học:Sepiella maindroni de Rochchebrune, Sepia es culenta…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Hoàn II

Bài thuốc Long Cốt Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.9. Dương Đàm Bổ thận, ôn dương, sáp tinh. Trị hạ tiêu lạnh, tiểu đục, tiểu như nước vo gạo, lưng nặng. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 20g Bạch thạch chỉ …….10g Long cốt ………… 10g Mẫu lệ ………….20g Ngũ vị tử ………..10g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Đởm Khoan Hung Ẩm

Bài thuốc Lợi Đởm Khoan Hung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí (10) 1990. Thanh nhiệt, lợi thấp thông dương tuyên tý, lý khí khoan hung. Trị viêm túi mật cấp và mạn tính. Đã trị 75 ca. Uống thuốc 20–120 ngày. Kết quả: Khỏi 43, chuyển biến tốt 28, có tiến bộ 4. Đạt tỉ lệ…

Tiếp tục đọc