Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Đởm Lưỡng Ích Thang

Bài thuốc Can Đởm Lưỡng Ích Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mất ngủ do Đởm khí hư. Vị thuốc: ……….8g Toan táo nhân (sao cháy) ………12g Viễn chí …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Ngọc Kim Thang

Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị phong ôn, nhiệt tà ở phần vinh. Vị thuốc: Đơn bì ………..8g Liên kiều ………..12g Mộc thông ………..6g Ngọc kim ………..8g Sơn chi ………… 12g Thạch xương bồ …………….12g Trúc diệp ………. 12g Trúc lịch ……….. 20g Tử kim phiến ……2g Dùng Đăng tâm 8g sắc lấy nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đầu Thống Linh Thang

Bài thuốc Đầu Thống Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thông kinh, hoạt lạc, hóa ứ, chỉ thống, trị đầu đau do mạch máu. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 10g Bạch thược ……. 15g Đào nhân ………. 10g Độc hoạt ………… 6g Đương quy ……..10g Hồng hoa ………. 10g Kê huyết…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Mào gà

Mào gà, Bông mồng gà đỏ, kế quan hoa, kê đầu, kê quan Tên khoa học: Celosia cristata L. (C.argentea L. var. eristata Voss) thuộc họ Rau dền – Amaranthaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống dai, cao tới 60-90cm, có thân thẳng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Can Thang

Bài thuốc Kiện Can Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, thanh nhiệt, hóa ứ, giảm men. Trị kinh can có uất nhiệt, khí trệ, huyết ứ, gan viêm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 4g Hồng hoa ………..4g Qua lâu ……….. 12g Sài hồ …………6g Sơn chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang III

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang III Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trungï. Lý Đông Viên Trị chảy máu cam, nôn ra máu, (do ngoại cảm bên ngoài kèm hư bên trong). Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Chích thảo ………..4g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Ma hoàng ………… 4g Mạch môn ………..4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vĩnh Thọ Đơn

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Phương, Q.6. Hứa Quốc Trinh Kiện tỳ, táo thấp, tư thận, nhuận phế. Trị hư tổn, tỳ hư, phế và tỳ âm hư. Vị thuốc: Bạch linh …….. 160g Địa cốt bì …….. 160g Hà thủ ô ……… 160g Mạch môn ……320g Thục địa ……… 160g Thương truật …………….. 600g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Xị Tán

Bài thuốc Hương Xị Tán Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị chứng phù thũng vào mùa hè. Vị thuốc: Hương xị ………..80g Phục long can (đất lòng bếp) …………….. 40g Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Cung Ngưu Hoàng Hoàn

Bài thuốc An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.1 Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, giải độc, khai khiếu, trấn kinh, an thần. Trị nhiệt nhập vào phần doanh, huyết, gây ra sốt cao co giật. Vị thuốc: Chu sa ……………… 40g Hoàng cầm ………… 40g …………. 40g Hùng hoàng ………..40g Mai phiến …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Cát Thang

Bài thuốc Chỉ Cát Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Tất Độc, Q.8 Lý Sĩ Tài Trị chứng thương hàn bỉ khí, ngực đầy tức. Vị thuốc: ……… 120g Chỉ xác …………120g Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xơ Can Lợi Đởm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bại tương thảo …… 16g Bản lam căn ….. 20g Đương quy ……. 20g Hương phụ ……. 20g Liên kiều ………..16g Nhân trần ………40g Nhị hoa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch hổ gia trư đờm thang

Bài thuốc Bạch hổ gia trư đờm thang Nguyên bản bài thuốc: Tứ nghịch thang Phụ tử 10-20 Can khương 20 Thông bạch   Nước tiểu người Nước mật heo Cách dùng: Sắc nước uống. Ứng dụng lâm sàng: Bài thuốc dùng để trị trong trường hợp hạ lợi không cầm, mặt đỏ, nôn khan, bứt rứt chân tay, quyết…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

HẬU PHÁC

Vị thuốc hậu phác còn gọi Xích phác, Hậu bì (Biệt Lục), Liệt phác (Nhật Hoa), Trùng bì (Quảng Nhã), Đạm bá (Hòa Hán Dược Khảo), Xuyên hậu phác, Chế quyển phác, Tử du phác, Chế xuyên phác, Chế tiểu phác, Dã phác, Tiểu xuyên phác, Ngoa đồng phác, Thần phác, Xuyên phác ty, Tiền sơn phác (Trung Quốc Dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán II 2

Bài thuốc Đương Quy Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.59. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ chân và ngón chân co rút không duỗi ra được. Vị thuốc: Đỗ trọng (sao sơ) …………. 10g Đương quy ……. 20g Khương hoạt ……… 10g Ma hoàng ……… 20g Nhân sâm ……… 10g Quế tâm …………10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Tô Thang

Bài thuốc Quất Tô Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị thương phong, ho, sốt, sợ gió, mạch Phù, Hoạt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bán hạ …………..40g Bối mẫu ……….. 40g Chích thảo …….. 20g Hạnh nhân …….. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Quất hồng ……… 40g Tang bạch bì ….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suy Tỵ Tán II

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị hông bên trái đau nhói, không muốn ăn. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Chỉ xác …………. 20g Gừng ……….. 12g Nghệ ………… 20g Táo ……….. 2 quả Vỏ quít ………….. 20g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Lá dong

Còn gọi là dong, cây lùn, toong chinh. Tên khoa học Phrynium parvifloum Roxb. Thuộc họ Hoàng tinh Marantaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây lá dong, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ cao khoảng 1m, lá to hình trứng thuôn dài đầu nhọn nhẵn, dài 35cm, rộng 12cm, cuống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Thạch Cao Thang

Bài thuốc Quế chi Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Trung. Lưu Hà Gian Trị chứng nhị dương ngược (sốt rét ở dương minh), 2 ngày lên cơn sốt rét 1 lần. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 40g Quế chi ………… 20g Thạch cao …….. 60g Tri mẫu ……………

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Cách quan

Huyệt ở gần vị trí hoành cách mô vì vậy gọi là Cách Quan (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 46 của kinh Bàng Quang. Dưới gai sống lưng 7 đo ngang 3 thốn, cách huyệt Cách Du 1, 5 thốn. Dưới da là bờ dưới cơ thang, cơ lưng to, cơ chậu – sườn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

TỬ UYỂN

Còn gọi là Thanh uyển, dạ ngưu bàng Tên khoa học: Aster root, purple aster root . Tiếng Trung: 紫 苑 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ hoặc thân rễ được đào vào mùa thu hoặc mùa xuân, rửa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Cứu Nguyên Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị thận thủy khô kiệt gây nên khát. Vị thuốc: Cam thảo Chu sa Hoàng kỳ Mạch môn Ngũ vị tử Nhân sâm Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có Chu sa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Tra Hòa Vị Thang

Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị đến kỳ kinh nguyệt thì bị thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Bán hạ …………. 12g Mạch nha ……….12g Nhân sâm( Triều tiên) ……….. 8g Sơn tra …………. 12g Trần bì ………….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Thần Thang

Bài thuốc Bát Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.13. Trương Nhuệ Tiêu ẩm thực, bổ tỳ vị, tiêu tửu, hóa thực. Trị cảm nhiễm sơn lam chướng khí, ngã nước, nôn mửa, ngực đầy. Vị thuốc: Cam thảo ……..120g Đinh hương ……… 8g Hồ tiêu ………..0,8g Mạch nha ……. 120g Thanh diêm …….. 120g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kháng Nham Ích Can Thang

Bài thuốc Kháng Nham Ích Can Thang Nguyên bản bài thuốc: Lâm Tông Quảng, Bệnh viện số 2 Cục công nghiệp dệt Thượng Hải. Trị ung thư gan. Kết quả lâm sàng: Trị 25 ca ung thư gan, kết quả sống ngắn nhất 3 tuần, dài nhất 4 năm l tháng, trong đó sống dưới 1 năm 10 ca, 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên linh thang

Bài thuốc Diên linh thang Nguyên bản bài thuốc Diên Linh Thang Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Bồi bổ khí huyết, trị cơ thể suy nhược. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Cam thảo Đương quy Ngưu tất Nhân sâm Phục linh Thiên môn Trần bì Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Liên Thang

Bài thuốc Ô Liên Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị chứng phong hủi (cùi), lưỡi cứng, lưỡi sưng đầy. Vị thuốc: Hoàng liên Xuyên ô đầu Lượng bằng nhau. Mỗi lần dùng 12g, sắc uống, lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nhu du

Huyệt có tác dụng kích thích (rót vào = du) vùng thịt mềm (nhu) ở bả vai, vì vậy gọi là Nhu Du. Tên Khác: Nhu Giao, Nhu Huyệt. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 10 của kinh Tiểu Trường. + Huyệt hội với Mạch Dương Duy và Mạch Dương Kiều. Huyệt ở phía sau lưng, chỗ lõm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Cách Thang

Bài thuốc Ngũ Cách Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị bụng và ngực đầy trướng, hông sườn đầy trướng muốn nôn, không thèm ăn, đờm đưa ngược lên. Vị thuốc: Bạch truật ……. 4,8g Bán hạ ………. 4g Cam thảo ………… 4g Can khương ……… 2,8g Chỉ xác ………….. 4g Đại phúc bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Thang III

Bài thuốc A Giao Thang III Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Trị có thai mà bị ra huyết (lậu thai). Vị thuốc: A giao (nướng khô) ………….. 12g (sao thành than) ……..8g ……….. 20g Hoàng cầm (sao thành than) …………….. 12g Quy thân ………..8g Sơn chi (sao thành than) ….. 12g (sao thành than) ……..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Cát Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị huyết nhiệt, phong nhiệt tương tranh, nửa người bị ngứa, tê, nhức. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Xích cát ………..40g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g với rượu hoặc nước. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc