Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Hoàng Tán II

Bài thuốc Địa Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc Ngân Hải Tinh Vi. Tôn Tư Mạo Trị mắt sưng (hỗn chướng), mắt nóng đỏ, mắt đau, ra gió chảy nước mắt. Vị thuốc: Bạch tật lê Cốc tinh thảo Đại hoàng Đương quy Hoàng liên Huyền sâm Khương hoạt Mộc tặc Ô Tê giác Phấn thảo Phòng phong Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Chi Xị Thang

Bài thuốc Liên Kiều Chi Xị Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị phong ôn lúc mới phát, lồng ngực nóng rất khó chịu, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Bạch khấu nhân …… 2g Chỉ xác (sao) …… 6g Hương đậu xị ……2g Liên kiều ……….. 2g Phúc quất lạc ……6g Quảng ngọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn II 2

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn II 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các loại mụn nhọt, ghẻ ngứa. Vị thuốc: Cam thảo ……… 20g Chỉ xác (sao) …..40g ……… 20g Khiên ngưu (sao) …………. 40g Mộc hương ……. 40g Thanh bì ……….. 40g Tán bột. Dùng khoảng 120g. Tạo giác, nấu nước cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bích Loa Cao

Bài thuốc Bích Loa Cao Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám (Ngoại Khoa Tâm pháp Yếu Quyết), Q.62. Ngô Khiêm Trị hạ bộ bị lở ngứa (thấp chẩn–chàm, lác), lao hạch. Vị thuốc: Tùng hương Chọn loại trắng, non là tốt. Tán bột. Dùng 1 chậu bằng bạc, lấy mỡ heo bôi đều, đổ nước vào nấu cho…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

QUÁN CHÚNG

Tên thường gọi: Quán chúng còn gọi là Hoạt thuỷ quán chúng, Lưỡi hái. Tên tiếng Trung: 貫 眾 Tên thuốc: Rhizoma Dryopteris crassirhizomae Tên khoa học: Cyrtomium fotunei J.Smi Họ khoa học: Họ Dương Xỉ (Polypodiaceae). (Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị…) Mô tả:  Cây thảo sống nhiều năm, cao 30-70cm. Thân rễ có nhiều vẩy màu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Hạnh Cao

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị biến chưng, triều nhiệt. Vị thuốc: Chích thảo ……………4g Hạnh nhân ………….. 6g Nhân sâm ……………. 6g Thăng ma ……………. 6g Tán bột. Trẻ được 100 ngày, mỗi lần cho dùng 1 tự (0,25g) với nước sắc Mạch môn (bỏ lõi). Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Tử Dưỡng Tâm Hoàn II

Bài thuốc Bá Tử Dưỡng Tâm Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Dưỡng tâm, ích huyết. Trị hư lao, mất ngủ. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..80g Bạch linh ………..80g Cam thảo ………. 16g Chu sa (phi) ….. 20g ………. 80g Ngũ vị tử ………. 20g Quy thân ………. 80g Tê giác tiêm …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Vị II

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị ăn không tiêu, ợ hơi, ợ chua. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Chỉ xác ………….. 6g Hậu phác ………. 40g Mạch nha ……… 40g Thần khúc ………. 8g Thương truật …….. 12g Trần bì ………….. 8g Tán bột, ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Thang III

Bài thuốc Nhị Diệu Thang III Nguyên bản bài thuốc Ngoại Trị Thọ Thế Phương. Trị phong thấp co giật, đau nhức. Vị thuốc: Cam thảo ……. 640g Uy linh tiên ………640g Nấu sôi, cho vào 1 thùng, đặt 1 ghế nhỏ, cho người bệnh ngồi xổm trên ghế trong thùng, lấy vải dày bao kín chỉ chừa đầu ra…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn II 2

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn II 2 Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.44. Triệu Cát Trị tỳ vị hư hàn, trẻ nhỏ bị tiêu chảy mạn tính, không muốn ăn uống, tiêu hóa không tốt, tiêu phân sống. Vị thuốc: Bạch truật ……… 0,4g Bán hạ ………….. 4g Đinh hương ……….. 2g Tán bột. Dùng Sinh khương…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

CÁC BÀI THUỐC TRỊ ĐAU BỤNG, TRƯỚNG BỤNG, NÔN MỬA

CÁC BÀI THUỐC TRỊ ĐAU BỤNG, TRƯỚNG BỤNG, NÔN MỬA 1.CAO LƯƠNG KHƯƠNG THANG Cao lương khương8g Đại táo1 quả Chủ trị: Đau bụng nôn mửa. Cách dùng, liều lượng: Các vị cho vào 200ml nước, sắc lấy 100ml nước thuốc chia uống 2 lần trong ngày. 2. HOẮC HƯƠNG HẬU PHÁC TRẦN BÌ THANG Hoắc hương 10g Hậu phác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thấu Hoàn

Bài thuốc Chỉ Thấu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.157. Chu Tiêu Hóa đờm, chỉ thấu. Trị phế khí không điều hòa, ho, suyễn đầy, đờm dãi ủng tắc, vùng dưới tim đầy nghẹn, nôn mửa, lợm giọng (muốn nôn). Vị thuốc: Bạch phàn …….. 60g Bán hạ ………… 120g Tán bột. Dùng nước cốt Gừng tươi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Đởm Thang IV

Bài thuốc Ôn Đởm Thang IV Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.9. Ngụy Diệc Lâm Lý khí, hóa đờm, trừ phiền, an thần. Trị sau khi bị bệnh nặng mà bị hư phiền, không ngủ được, lo sợ, mồ hôi tự ra, hốt hoảng. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……………… 80g Chỉ thực ………….. 80g Chích…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cẩm xà lặc

Tên thường gọi: Cẩm xà lặc Còn gọi là Mỏ quạ, Mỏ ó, Găng cơm, Găng vàng, Găng sơn, Găng cườm, Thiết thỉ mễ. Tên khoa học: Canthium parvifolium Roxb Họ khoa học: Thuộc họ cà phê Ruubiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cẩm xà lặc, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Tán VII

Bài thuốc Qua lâu Tán VII Nguyên bản bài thuốc Truyền Tín Dụng Phương, Q.3. Vương Thiệu Nhan Tiêu thịt bị hoại tử, sinh da non. Vị thuốc: Cam thảo ……. 240g Hoàng kỳ ……..160g Hoàng Qua lâu ………… 10 trái Ngưu tất ……….. 80g Tạo giác thích …………… 320g Dùng mật 640g, cho vào thuốc, sao cho đến khi…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TÓC RỤNG (Baldness)

Giới thiệu chung về bệnh Rụng tóc là tình trạng tóc rụng nhiều và để lộ rõ những vùng da đầu nhất định. Trung bình mỗi ngày một người bị rụng 30 – 60 sợi tóc và cũng có ngần ấy sợi tóc mới mọc. Trước đây, rụng tóc được xác định khi số lượng tóc rụng mỗi ngày vượt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thất Vật Thang

Bài thuốc Hậu Phác Thất Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Trị bụng đầy, phát sốt 10 ngày, mạch Phù mà Sác ăn uống như thường. Hành khí, trừ mãn, tả hỏa, khứ tích, biểu lý song giải. Vị thuốc: Cam thảo …….. 40g Chỉ thực …….. 5 quả ……. 120g Đại táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Tiết Tán II

Bài thuốc Ngọc Tiết Tán II Nguyên bản bài thuốc Trung Y Học Khái Luận. Trung Y Nam Kinh Trị họng đau Vị thuốc: Bạch sa Cam thảo Hàn thủy thạch Hoàng liên Hoạt thạch Huyền sâm Kinh giới Phục linh Quán chúng Sa nhân Sơn đậu căn Tán bột. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Đương quy Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Đương quy Thang Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Bổ khí, sinh huyết. Trị khí huyết hư hàn mà phát nóng mặt đỏ, phiền khát. Vị thuốc: Đương quy (rửa sạch) ………… 8g Hoàng kỳ (nướng than cho chín) ………40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỵ Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.3. Trình Chung Linh Cổn đờm, khai khiếu. Trị trúng phong hoặc họng đau, bất tỉnh. Vị thuốc: Bán hạ (dùng sống) ………….. 20g Tạo giác (bỏ vỏ) ………….. 40g Tế tân (bỏ lá) ……. 40g Tán nhuyễn, cho vào lọ đậy kín cho khỏi bay hơi. Mỗi lần dùng 1 ít,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 10

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 10 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị chứng sán khí, trưng hà, bụng và ngực đau. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Đào nhân ………. 30g Đương quy ……. 40g Miết giáp ………. 80g Mộc hương ……. 20g Nga truật ……….20g Ngô thù du …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Suyễn Thang

Bài thuốc Bình Suyễn Thang Nguyên bản bài thuốc: Chu Tú Phong, Giang Tô Trung Y tạp chí 1990, 11 (11), 10–11. Trị hen suyễn Đã trị 100 ca, cắt cơn suyễn 71, giảm nhẹ 27, không kết quả 2. Tỉ lệ có kết quả 98%. Vị thuốc: Ma hoàng Lão quyên thảo Câu đằng Đình lịch tử Ô mai…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Nổi mẩn đau ngứa

a- Triệu chứng: Đột nhiên nổi mụn nhỏ, mẩn ngứa, đau, có thể mỗi khi nóng lạnh đột ngột thì hay phát, khác với đơn độc thành tưng đam hay tong nốt to. b- Lý: cảm phong hàn thấp nhiệt, tráI thời tiết. c- Pháp: giải trừ phong thất, thanh nhiệt giảI độc. d- Phương nhiệt: 1- thiên ứng dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Tích Hoàn

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Tích Hoàn Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị trẻ nhỏ bị cam tích. Vị thuốc: Long đởm thảo …………….. 12g Mạch nha ……… 40g Sơn tra nhục ……… 40g Thần khúc …….. 40g Trần bì …………40g Vô quyển ………. 12g Xuyên hoàng liên …………..12g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uất kim Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị hàn bao lấy nhiệt. Vị thuốc: A giao Cát cánh Đồng tiện Hạnh nhân Ngưu bàng tử Sa sâm Sinh địa Thuyền thoái Tri mẫu Uất kim Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khiên Chính Tán

Bài thuốc Khiên Chính Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng, Q.1. Dương Đàm Khu phong đờm, trấn kinh. Trị mặt tê đau, mắt lệch, miệng méo, gân cơ trên mặt máy động. Vị thuốc: Bạch phụ tử Cương tằm Toàn yết Liều lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 4g uống với rượu nóng. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Thấm Thấp Ẩm

Bài thuốc Kiện Tỳ Thấm Thấp Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị nhọt phát sưng đau, thấp độc. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đương quy Hoàng bá Mộc qua Nhân sâm Phòng kỷ Phục linh Sài hồ (tiêm) Thương truật Trần bì Xuyên khung Thêm Sinh khương, sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Nhuận Trường Hoàn

Bài thuốc Ích Mẫu Nhuận Trường Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí huyết hư. Vị thuốc: A giao (sao) ……60g Chỉ xác …………100g Đương quy ….. 120g Hạnh nhân ….. 120g Kinh giới ……….. 40g Ma nhân ……… 120g Nhục đậu khấu …………….. 60g Quất hồng …… 100g Thục địa ……… 320g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Dương Tán II

Bài thuốc Âm Dương Tán II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Khu Yếu, Q.4. Tiết Kỷ Sơ phong, tán hàn, hoạt huyết tiêu thũng. Trị các chứng ung thư (mụn nhọt), nhọt phát ở lưng (phát bối), âm dương không hòa, nóng lạnh không đều. Vị thuốc: ………… 80g Độc hoạt (sao) …… 40g Tử kinh bì (sao) ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Viêm Thang

Bài thuốc Bài Viêm Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Giải độc, thanh nhiệt, tiêu viêm, lương huyết. Vị thuốc: …… 12g Hà thủ ô ………… 12g Hoàng đằng …… 12g ……. 12g Ké đầu ngựa ….. 12g …… 12g …….. 12g Lá đơn đỏ ……… 12g Lá móng tay ….. 12g…

Tiếp tục đọc