Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Tán III

Bài thuốc Mộc Hương Tán III Nguyên bản bài thuốc Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị trẻ nhỏ bị ban biến chứng thành mủ. Vị thuốc: Địa cốt bì ………. 40g Xạ hương ………..1 ít Mộc qua …………20g Xuyên sơn giáp ……. 6g Tán bột. Ngày uống 6 – 8g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Hoạt Tần Cửu Thang

Bài thuốc Độc Hoạt Tần Cửu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị lưng đau do phong thấp, đau lan đến 2 bên cột sống, thuộc thiếu âm kinh. Vị thuốc: Độc hoạt Phòng phong Tần cửu Thương truật Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Ẩm IV

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám (Ấu Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.52. Ngô Khiêm Thanh nhiệt, sơ can, hóa đờm, tán kết. Trị trẻ nhỏ bị cam tích, mụn nhọt. Vị thuốc: Bán hạ Bối mẫu Cam thảo Cát cánh Hạ khô thảo Hoàng cầm Hoàng liên Long đởm thảo Sài hồ Xích thược Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

BỆNH ĐAU TỦY XƯƠNG

Bệnh Kahler là bệnh ung thư hệ thống của dòng Plasmocit ở các mức độ biệt hóa khác nhau, gây ra u có tính chất khu trú hoặc có thâm ngấm lan tỏa vào tủy xương, có thể cả gan lách và hạch. Bệnh thường kết hợp vói hiện tượng bệnh lý gamma một dòng IgG, IgA hoặc dây nhẹ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Bổ Tán Tà Thang

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Cảm Thông Trị. Lê Hữu Trác Trị dương hư mà bị thương hàn,nội thương vì lao nhọc làm hại vị khí lại gặp ngoại cảm. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Bạch truật …………8g Chích thảo ………..4g Đương quy ………. 8g Sài hồ ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Bạch Tán

Bài thuốc Ngân Bạch Tán Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận. Dương Sĩ Doanh Trị nôn mửa, kinh phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……20g Bạch phục linh …………….. 0,4g Biển đậu (sao) …………….. 0,4g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Hoắc hương …… 20g Liên nhục …….. 0,4g Mộc hương ……. 20g Nhân sâm ……… 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Cơ Tán II

Bài thuốc Bình Cơ Tán II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt lâu ngày không lành miệng. Vị thuốc: Bạch long cốt ………40g Hoa nhị thạch (nung đỏ) …… 40g Khinh phấn ……… 4g Mật đà tăng (nung đỏ) ……… 40g Nhũ hương ……. 10g Tán nhuyễn, dùng để…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

THĂNG MA

Vị thuốc Thăng ma còn gọi Châu Thăng ma (Bản Kinh), Châu ma (Biệt Lục), Kê cốt thăng ma (Bản Thảo Kinh tập Chú), Quỷ kiếm thăng ma (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học: Cimicifuga foetida L– Họ Mao Lương (Ranunculacae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Viễn Chí Hoàn III

Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.13. Trần Ngôn Trị tâm thần bất túc, hồi hộp, lo sợ, hay quên, tinh thoát. Vị thuốc: Bạch linh …….. 200g Địa cốt bì …….. 200g Long xỉ ……….. 240g Mạch môn ……200g Ngũ vị tử …….. 200g Phục thần …… 200g Quế tâm ……… 200g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phù thũng (bì thủy), tay chân mềm yếu, không muốn cử động. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Hoàng kỳ ………… 40g Phòng kỷ ………… 40g Quế tâm …………. 40g Tang bạch bì ……………… 40g Xích linh …………. 20g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Thạch vi

Tên thường gọi: Còn gọi là Thạch vi, thạch bì, thạch lan, phi đao kiếm, kim tinh thảo Ráng hỏa mạc lưỡi, Cỏ lưỡi mèo. Tên khoa học: Pyrrhosia lingua (Thunb.) Farw. (Acrostichum lingua Thunb.). Họ khoa học: thuộc họ Ráng – Polypodiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thạch vi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Thanh Lạc Ẩm

Bài thuốc Dưỡng Huyết Thanh Lạc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Mã Bồi Chi Ngoại Khoa Y Án. Mã Bồi Chi Trị hạc tất phong sưng lâu ngày, ban đêm đau nhiều. Vị thuốc: Địa long Độc hoạt Đương quy Hoàng bá Miết giáp (nướng) Ngưu tất Quy bản (nướng) Tần cửu Tang chi Thạch Hộc Tỳ giải Xích thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Ưu Tán V

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giục đẻ (thôi sinh). Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Chỉ xác ………….. 2g Đương quy ………. 4g Mộc hương …… 1,2g Nhũ hương …… 1,2g Tro tóc ……….. 1,2g Xuyên khung ……4g Sắc xong, hòa với bột Nhũ hương và Tro tóc uống khi lưng đau nhiều, gần đẻ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân Đơn

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.16. Cung Tín Toản Trị các loại mụn nhọt độc. Vị thuốc: Chu sa …………. 12g Hồng nha Đại kích ………… 60g Hùng hoàng …… 12g Ngũ bội tử …….. 40g Sơn từ cô ………. 80g Thiên kim tử ……… 40g Xạ hương ..( Tính Tiền Riêng)……. 1,2g Tán bột, dùng để…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Lạc Đơn

Bài thuốc Hoạt Lạc Đơn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Trục hàn, hóa thấp, thông hành khí huyết. Vị thuốc: (sấy khô) ………….. 132g Đởm tinh ……..240g Một dược ……..132g Nhũ hương (bỏ dầu) ………..132g Thảo ô (nướng, bỏ bì) ……. 200g Xuyên ô (nướng, bỏ vỏ) ……240g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn XII

Bài thuốc An Thần Hoàn XII Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị chứng đậu gây ra phát sảng, nói bậy. Vị thuốc: ……..10g …….. 20g Ngưu hoàng …….. 2g Sơn chi (sao cháy) ……….. 10g Tán bột, dùng máu tim heo trộn với thuốc bột làm hoàn. Dùng Chu sa bọc ngoài làm áo.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây mía

Tên thường dùng: Mía, Mía đường, cây mía đường, cam giá Tên tiếng Trung: 甘蔗, 紅甘蔗,竿蔗、糖粳 Tên thuốc: Saccharum Tên khoa học: Saccharum offcinarum L. Họ khoa học: Lúa Poaceae (Mô tả, hình ảnh cây mía, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) A. Mô tả cây Mía là một loại cỏ sống dai, thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Trấn Kinh Hoàn II

Bài thuốc An Thần Trấn Kinh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kinh phong thể cấp tính. Vị thuốc: Bạc hà ………..8g ……….4g ………..4g Cam thảo ……… 1,2g ……..12g ………..8g Long cốt ………… 8g (bỏ lõi) …………12g Mộc thông ………..8g Ngưu hoàng …….. 8g Nhân sâm ……… 20g Phác tiêu ……….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Cam Tán

Bài thuốc Hương Cam Tán Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao Thông khí (làm cho khí lưu thông). Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Hương phụ …….. 40g Tán bột. Ngày uống 24g với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

BÔN ĐỒN KHÍ

Bệnh này chủ yếu do sợ hãi gây nên. Chứng trạng chính là tự cảm thấy có khí từ bụng dưới xông lên ngực, họng, giống như con heo chạy (bôn đồn), vì vậy gọi là Bôn Đồn Khí. Tên bệnh Bôn đồn bắt đầu thấy ở sách Nội kinh, cũng có tên chung với các chứng Phục Lương, Tức…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Suyễn Khứ Hàn Tán

Bài thuốc Bình Suyễn Khứ Hàn Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị cảm hàn, hàn suyễn. Vị thuốc: Mạch môn Ngô thù du Nhân sâm Nhục quế Tán bột. Ngày uống 8–12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Thang II

Bài thuốc Phục Linh Thang II Nguyên bản bài thuốc Đông Viên Thập Thư. Lý Đông Viên Trị chứng bì ẩm, phù. Vị thuốc: Chích thảo ………….2g Hoàng cầm …….. 1,6g Nhục quế ………….. 2g Phục linh ……….. 2,4g Quy thân ……….. 1,6g Sài hồ …………….8g Sinh khương ……… 8g Thăng ma …………. 4g Thược dược ………. 6g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Biển Đậu Thang

Bài thuốc Bạch Biển Đậu Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị thiếu máu, vàng da, bổ gan. Vị thuốc: Bạch biển đậu ……. 12g Bố chính sâm ………12g Hạt keo đậu …….. 6g Hoài sơn …………12g Mẫu lệ ………. 6g Ý dĩ …………… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Phương Kim Bản Phiến

Bài thuốc Hạ Phương Kim Bản Phiến Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Thanh nhiệt, giải độc, hóa đờm, trừ ung. Trị các loại lao phổi, hạch lao. Vị thuốc: Bách bộ (sống) Ngư tinh thảo Thiềm thừ (khô) Dã mãng mạch căn Nhất kiến hỷ Tán bột, làm thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoa Đà Dũ Phong Tán

Bài thuốc Hoa Đà Dũ Phong Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng, Q.5. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong, bị chứng kinh giản (sản giản), trúng phong cấm khẩu, tê bại. Vị thuốc: Hoa kinh giới Sấy vừa, tán bột. Hòa với rượu hoặc nước Đồng tiện, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kha Tử Khôi Tán

Bài thuốc Kha Tử Khôi Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng. Dương Đàm Trị chứng hạ cam. Vị thuốc: Hoàng bá (sao tồn tính) ……… 8g Kha tử khôi ……… 8g Xạ hương ………..1 ít Tán bột. Dùng để bôi bên ngoài Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Nội Thác Tán

Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Trị mụn nhọt (ung thư), lở loét. Vị thuốc: Chích thảo ………..6g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ ………. 12g Kim ngân hoa ……20g Mẫu Đơn bì ……… 4g Nhân sâm ………… 8g Trần bì ……….. 2g Viễn chí nhục ……..6g Xuyên khung ……..2g Thêm Táo 5 quả, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Tán V

Bài thuốc A Giao Tán V Nguyên bản bài thuốc: Sản Khoa Phát Mông. Bổ dưỡng khí huyết. Trị thai động không yên (dọa sảy thai), giữa bụng đau, không muốn ăn uống. Vị thuốc: A giao ………….. 22g …….. 22g Cam thảo ………… 8g (sao) ………….. 90g ………. 22g Trần bì …………90g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc