Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang II

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang II Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.12. Trần Sĩ Đạc Bổ khí, an thai. Trị phụ nữ có thai mà khí hư, lại gặp hàn, gây nên bụng đau, dọa xẩy thai. Vị thuốc: ……. 30g Hoàng kỳ ………. 60g Nhục quế ……… 1,6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồng Lam Hoa Tửu

Bài thuốc Hồng Lam Hoa Tửu Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Hoạt huyết, chỉ thống. Trị đàn bà bụng đau do huyết khí gây ra. Vị thuốc: Hồng lam hoa ……..40g Dùng rượu sắc lên, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn IV

Bài thuốc An Vị Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Hàng Châu). Viện Nghiên Cứu Trung Y. Tư âm, tiết nhiệt, ôn dương, thông giáng, an hồi, chỉ thống. Trị lỵ, thương hàn sinh ra chân tay lạnh móp, nôn ra giun. Vị thuốc: Can khương …….. 400g ….. 160g ……..240g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Trừ Thấp Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Trừ Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị phong thấp đau nhức khắp cả cơ thể. Vị thuốc: Cảo bản …………. 6g Khương hoạt …….8g Phòng phong …… 8g Thăng ma ……….. 6g Thương truật ….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạch tiền bì

Tên thường gọi: Bạch tiền bì, Bắc tiên bì (北鲜皮), Bạch tiên (白鲜), Bạch tiển (白藓), Bạch thiên (白膻), Bạch dương tiên (白羊鲜), Kim tước nhi tiêu (金雀儿椒), Địa dương thiên ( 地羊膻), Bát khuê ngưu (八圭牛), Dã hoa tiêu (野花椒), Bát cổ ngưu (八股牛). Tên tiếng Trung: 白鲜皮 Tên Latin: Cortex Dictamni Tên khoa học: Pinyin Baixianpi Họ khoa…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ÂM HỘ VIÊM LOÉT

Là chứng âm hộ người phụ nữ có mụn nhọt lở loét, chảy nước vàng và mủ. Còn gọi là Âm Trọc. Tương đương chứng Loét âm đạo, Mép lớn âm hộ viêm lở loét, Viêm sinh dục ngoài của YHHĐ. Đa số do thấp nhiệt rót xuống dưới uất kết lại hoá thành độc hoặc do chính khí bị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Phụ Sinh Mạch Tán

Bài thuốc Kỳ Phụ Sinh Mạch Tán Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hồi dương, cứu nghịch, bổ ích khí âm. Trị chứng choáng, âm vong, dương vong. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 16g Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ………..12g Nhân sâm ……… 12g Thục phụ tử ….. 12g Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Tán IV

Bài thuốc Cát cánh Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà phế khí không thông, ho suyễn, không ăn uống được. Vị thuốc: Bối mẫu ……….. 0,8g Cam thảo (nướng) ……….0,8g Cát cánh ………… 2g Ma hoàng …….. 1,2g Nhân sâm ……..0,8g Tang bạch bì …….2g ………. 4g Tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Phụ Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị phụ nữ khí bị loạn, kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Đương quy ….. 160g Hương phụ ……320g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 – 16g, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Hoàng Kỳ Thang II

Bài thuốc Đương Quy Hoàng Kỳ Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mi mắt rung giật. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Địa cốt bì ……….. 8g Đương quy (thân) ……………12g Hoàng kỳ ………… 12g Khương hoạt …….6g Phòng phong …… 8g Thược dược …….. 16g Thương truật ….. 8g Thục địa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Hẹ – Cửu thái tử – Du thái tử

– Tên gọi khác: Hẹ có tên gọi khác là cửu thái, cửu thái tử, khởi dương thảo và nhiều tên khác. – Tên khoa học: Danh pháp khoa học là Allium ramosum L. (dạng hoang dã, đồng nghĩa: Allium odorum L.) hay Allium tuberosum Rottler ex Spreng. (dạng gieo trồng). – Họ khoa học: thuộc họ Hành (Alliaceae). Các…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mạch ba góc

Tên thường gọi: Còn có tên tam giác mạch, lúa mạch đen, kiều mạch, sèo (Lào Cai), ô mạch, điềm kiều, dưỡng tử, tĩnh tràng thảo, lộc đề thảo, lưu chú thảo Tên tiếng Trung: 荞麦 Tên khoa học: Fagopyrum esculentum moench. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây lúa mạch ba góc, phân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Trường Tán

Bài thuốc Bảo Trường Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Kiện tỳ, lợi thủy, táo thấp, chỉ tiết. Trị tiêu chảy do thấp nhiệt, xích bạch lỵ, hậu môn nóng đỏ. Vị thuốc: …….. 20g Biển đậu (sao) …… 24g Chu sa ………. 6g …….. 50g Hoạt thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Lực Tán

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Vệ Sinh Tổng Vi Luận Q.12. Vô Danh Sinh cân, Trị cam thũng, gân mềm không có sức, xương cổ yếu. Vị thuốc: Mộc miếc tử (hột Gấc) ……6 hạt Tỳ ma tử (Thầu dầu) ….. 60 hạt Đều bỏ vỏ, nghiền nhỏ. Nâng đầu dậy, chà xát trên đỉnh đầu cho nóng, rồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Băng Xạ Tán

Bài thuốc Băng Xạ Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Hầu Khoa Học Giảng Nghĩa. Viện Trung Y Quảng Châu Trị họng sưng đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Băng phiến …… 1,2g Bằng sa (sao) …….7,5g Cam thảo ……… 1,5g ………. 12g …….. 12g Huyền minh phấn ……. 12g Minh phàn …….1,5g Xạ giác hương ……. 15g ………0,3g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Bổ Tỳ Hóa Ứ Thang

Bài thuốc Ích Khí Bổ Tỳ Hóa Ứ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bài thuốc: Bạch truật …….. 12g Đảng sâm ……… 12g Đan sâm ……….. 12g Đơn bì …………. 12g Hoàng kỳ ………. 12g Phục linh ………..12g Sơn dược ………..12g Xích thược …….. 12g Xuyên khung …….. 8g Ý dĩ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Đạm trúc diệp

Còn gọi là trúc diệp, rễ gọi là toái cốt tử, trúc diệp mạch đông, mễ thân thảo, sơn kê mễ. Tên khoa học: Lophatherum gracile Br. Họ khoa học: Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ sống dai lâu năm, thân dài 0,3-0,6m, thẳng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thổ Thang

Bài thuốc An Thổ Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.10. Trần Sĩ Đạc. Trị can khí quá mạnh, can mộc khắc tỳ thổ, thổ khí không thư thái làm cho ruột bị sôi, ợ hơi, nôn ra nước chua. Vị thuốc: ……. 40g …….. 40g Bào khương …….. 4g Cam thảo ………… 4g ………..12g Sài hồ …………4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tròng đen mắt có màng (do nhiệt), mắt có mụn (lẹo). Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Linh dương giác ……………. 40g Mang tiêu ……… 40g Ngũ vị tử ………. 40g Phòng phong ……… 80g Tế tân …………. 40g Tri mẫu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang II

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Đơn thuốc: Cam thảo ………… 6g Đại hoàng ………… 8g Đào nhân ………. 12g Phác tiêu ……….. 6g Quế tâm ………… 6g Sinh khương ……..3 lát Sắc uống. Công dụng : Trị kiết lỵ mới phát (cấp), kinh nguyệt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Bát Bảo Đơn

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Thương Khoa Học Giảng Nghĩa. Trung Y Thượng Hải Sinh cơ, thu liễm. Trị mụn nhọt, lở loét, mụn vỡ miệng mà không lành vết thương. Vị thuốc: Huyết kiệt ………. 9g Khinh phấn ……. 30g Long cốt ………… 9g Một dược ……….. 9g Nhũ hương ……….4g Thạch cao ……… 30g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Tri Mẫu Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Tri Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.178. Triệu Cát Trị trẻ nhỏ bị nhiệt lỵ. Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g (bỏ vỏ, nướng) ……… 20g Hoàng cầm (bỏ lõi đen) …… 40g Ngọc trúc ……….28g Tri mẫu ………… 40g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc GIA VỊ QUY TÌ THANG

Bài thuốc GIA VỊ QUY TÌ THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Nhân sâm 2-3g, Truật 2-3g, Phục linh 2-3g, Toan táo nhân 2-3g, Long nhãn nhục 2-3g, Hoàng kì 2-3g, Đương quy 2,0g, Viễn chí 1-2g, Sài hồ 3,0g, Sơn chi tử 2,0g, Cam thảo 1,0g, Mộc hương 1,0g, Đại táo 1-2g, Can sinh khương…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Đái dầm.

Thường gặp ở trẻ em từ 5 đến 15 tuổi. a-Lý: – Thận và bàng quang hư hàn – Tinh thần không tỉnh táo. b-Pháp: – Bệnh mới mắc,chữa theo nhĩ châm – Bệnh mắc lâu,bổ Thận,Bàng quang,điều hòa tiết niệu. c-Phương huyệt:Là huyệt Thần môn vùng nhạy cảm trên loa tai,bờ góc bé tam giác giưa chỗ chân trên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc phụ tử Thang

Bài thuốc Hắc phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng mạn tỳ phong (loại kinh phong mạn tính) tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạch phụ tử …… 4g Chích thảo ………2g Mộc hương ……. 10g Nhân sâm ……… 10g phụ tử (chế) …… 12g Thêm Sinh khương, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Tiễn

Bài thuốc Phục Nguyên Tiễn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Đại Thành. Kỳ Khôn Khứ phong, thấu biểu, dưỡng huyết, chỉ dưỡng. Trị lở ngứa. Vị thuốc: Đạm đậu xị …… 56 hột Đương quy ………. 4g Huyền sâm ……… 4g Khương hoạt …….4g Kinh giới huệ …… 4g Sinh địa …………. 4g Thông bạch …………….. 3 cọng Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị V 2

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị V 2 Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.33 Chu Đan Khê Trị ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g Phục linh ……….. 8g Sa nhân …………. 4g Sinh khương ……..7 lát Thanh bì ……….. 20g Trần bì ………….. 8g Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc