Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Não An Thần Hoàn

Bài thuốc Long Não An Thần Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tập Nghiệm Phương. Diêu Tăng Viên Trị 5 chứng kinh giản, hư hao. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Chu sa …………. 80g Địa cốt bì ………. 40g Kim bạc ……… 35 tờ Long não ……….. 12g Mạch môn ………..8g Mã nha tiên …….. 8g Ngưu hoàng …….. 8g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

ÁP CƯỚC MỘC

Tên thường gọi: Nam sâm, chân chim, kotan(Lào), ngũ chỉ thông, áp cước mộc, nga trưởng sài. Tên tiếng  trung: 鴨 腳 木 Tên khoa học: Schfflera octphylla (Lour) Ham, ( Aralia octophylla Luor.) Họ khoa học: Thuộc họ ngũ gia bì (Araliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây Áp cước mộc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Thọ Đơn II

Bài thuốc Diên Thọ Đơn II Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống, Q.93. Từ Xuân Phủ Tư âm, bổ dương, cường tráng cân cốt. Trị ngũ lao, thất thương, liệt dương, chân khí suy yếu. Vị thuốc: Ba kích thiên Câu kỷ tử Chử thực tử Đỗ trọng Ngũ vị tử Ngưu tất Nhục thung dung Phục thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hoa Hoàn

Bài thuốc Ngũ Hoa Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng tinh thoát, tử cung có phong nhiệt. Vị thuốc: Ba kích …………120g Bạch cúc hoa ……… 80g Câu kỷ tử ……….80g Chích thảo …….. 16g Hoàng dược …… 60g Kim phất thảo ……………. 160g Xuyên phác tiêu …………… 80g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cải Định Tam Tý Thang

Bài thuốc Cải Định Tam Tý Thang Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Trị Tài, Q.5. Lý Sĩ Tài Bổ chính khí, trị các chứng đau nhức (tý) lâu ngày. Vị thuốc: ……….8g …….. 12g Cam thảo ………… 4g Đại táo ………. 3 quả ………. 8g ………… 6g Nhân sâm ……….. 8g ô đầu (nướng) ……..4g Phòng kỷ ………..4g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Xà Liệu Can Thang Gia Giảm

Bài thuốc Hổ Xà Liệu Can Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh lợi thấp nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị thấp nhiệt tích uất, can huyết ứ đọng, gan bị xơ. Vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo ……….30g Bán chi liên …….30g Cam thảo ……….. 9g ………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Hương Lương Tán

Bài thuốc Nhị Diệu Hương Lương Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị bụng đau tức, bụng đau khan, bụng đau kinh niên. Vị thuốc: Cao lương khương Hương phụ Lượng bằng nhau, sao khô, nhưng sao riêng từng vị (không sao chung với nhau vì sẽ mất tác dụng). Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Bạch Chỉ Thang

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Bạch Chỉ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ phong, thanh nhiệt. Trị hỏa nhiệt uất kết, huyết ứ bên trong không thông gây nên đau, đầu đau do mạch máu bị rối loạn. Vị thuốc: Bạc hà ………… 10g Bạch chỉ ………….. 15g Bạch thược…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHÀM – eczema

Cho đến nay vẫn chưa có một định nghĩa thật đầy đủ về bệnh, nhưng có thể xem chàm là một đáp ứng viêm đặc biệt của da đối với các yếu tố nội sinh và ngoại sinh, các yếu tố này đơn độc hay phối hợp. Có thể xem chàm là tình trạng viêm da, cụ thể là ở…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG ĐÀM NHIỆT ÚNG TẮC Ở PHẾ

I. Khái niệm Chứng Đâm nhiệt úng tác ở Phế còn gọi Ịà chứng Đậm nhiệt ngãn trở Phế. Chứng này là tên gọi chung cho những biểu hiện lâm sàng ngoại tà xâm phạm Phế, uất lại hóa nhiệt, nhiệt hao thương tân dịch của Phế, nung nấu chất dịch thành Đàm, hoặc vốn có Đàm tích lũy từ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị II

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Thanh can, kiên trường, tiệt nhiệt, chỉ lỵ. Trị thương hàn mà tà khí truyền vào quyết âm gây ra chứng quyết kèm nôn mửa, ngực đầy, hông đầy, nhiệt lỵ, tiêu ra máu, tiêu ra mủ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Quế Lục Hợp Thang

Bài thuốc Hương Quế Lục Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Bổ dưỡng khí huyết. Vị thuốc: ………8g ……… 8g Hương phụ ……….8g Quế chi ………….. 4g …………16g …….4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn III

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.158. Chu Tiêu Trị ho Vị thuốc: Bạch hỷ phấn …….. 40g Bạch phàn …….. 40g Tán bột. Trộn với nước cốt gừng, làm thành viên, to bằng hột Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 20 viên với nước Gừng sắc Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối mẫu Cao

Bài thuốc Bối mẫu Cao Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị hen suyễn, ho do phong nhiệt. Vị thuốc: Bách bộ (sấy) ……..20g ……….. 20g Chỉ xác ………… 20g Hạnh nhân ……. 20g Hoàng cầm ……. 20g (sấy) …………. 20g Lá Bạc hà (sấy) …………… 2,8g Phấn thảo ……… 20g Quất bì …………20g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang II

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang II Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.12. Trần Sĩ Đạc Bổ khí, an thai. Trị phụ nữ có thai mà khí hư, lại gặp hàn, gây nên bụng đau, dọa xẩy thai. Vị thuốc: ……. 30g Hoàng kỳ ………. 60g Nhục quế ……… 1,6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồng Lam Hoa Tửu

Bài thuốc Hồng Lam Hoa Tửu Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Hoạt huyết, chỉ thống. Trị đàn bà bụng đau do huyết khí gây ra. Vị thuốc: Hồng lam hoa ……..40g Dùng rượu sắc lên, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn IV

Bài thuốc An Vị Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Hàng Châu). Viện Nghiên Cứu Trung Y. Tư âm, tiết nhiệt, ôn dương, thông giáng, an hồi, chỉ thống. Trị lỵ, thương hàn sinh ra chân tay lạnh móp, nôn ra giun. Vị thuốc: Can khương …….. 400g ….. 160g ……..240g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Trừ Thấp Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Trừ Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị phong thấp đau nhức khắp cả cơ thể. Vị thuốc: Cảo bản …………. 6g Khương hoạt …….8g Phòng phong …… 8g Thăng ma ……….. 6g Thương truật ….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạch tiền bì

Tên thường gọi: Bạch tiền bì, Bắc tiên bì (北鲜皮), Bạch tiên (白鲜), Bạch tiển (白藓), Bạch thiên (白膻), Bạch dương tiên (白羊鲜), Kim tước nhi tiêu (金雀儿椒), Địa dương thiên ( 地羊膻), Bát khuê ngưu (八圭牛), Dã hoa tiêu (野花椒), Bát cổ ngưu (八股牛). Tên tiếng Trung: 白鲜皮 Tên Latin: Cortex Dictamni Tên khoa học: Pinyin Baixianpi Họ khoa…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ÂM HỘ VIÊM LOÉT

Là chứng âm hộ người phụ nữ có mụn nhọt lở loét, chảy nước vàng và mủ. Còn gọi là Âm Trọc. Tương đương chứng Loét âm đạo, Mép lớn âm hộ viêm lở loét, Viêm sinh dục ngoài của YHHĐ. Đa số do thấp nhiệt rót xuống dưới uất kết lại hoá thành độc hoặc do chính khí bị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Phụ Sinh Mạch Tán

Bài thuốc Kỳ Phụ Sinh Mạch Tán Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hồi dương, cứu nghịch, bổ ích khí âm. Trị chứng choáng, âm vong, dương vong. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 16g Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ………..12g Nhân sâm ……… 12g Thục phụ tử ….. 12g Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Tán IV

Bài thuốc Cát cánh Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà phế khí không thông, ho suyễn, không ăn uống được. Vị thuốc: Bối mẫu ……….. 0,8g Cam thảo (nướng) ……….0,8g Cát cánh ………… 2g Ma hoàng …….. 1,2g Nhân sâm ……..0,8g Tang bạch bì …….2g ………. 4g Tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Phụ Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị phụ nữ khí bị loạn, kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Đương quy ….. 160g Hương phụ ……320g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 – 16g, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Hoàng Kỳ Thang II

Bài thuốc Đương Quy Hoàng Kỳ Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mi mắt rung giật. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Địa cốt bì ……….. 8g Đương quy (thân) ……………12g Hoàng kỳ ………… 12g Khương hoạt …….6g Phòng phong …… 8g Thược dược …….. 16g Thương truật ….. 8g Thục địa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Hẹ – Cửu thái tử – Du thái tử

– Tên gọi khác: Hẹ có tên gọi khác là cửu thái, cửu thái tử, khởi dương thảo và nhiều tên khác. – Tên khoa học: Danh pháp khoa học là Allium ramosum L. (dạng hoang dã, đồng nghĩa: Allium odorum L.) hay Allium tuberosum Rottler ex Spreng. (dạng gieo trồng). – Họ khoa học: thuộc họ Hành (Alliaceae). Các…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mạch ba góc

Tên thường gọi: Còn có tên tam giác mạch, lúa mạch đen, kiều mạch, sèo (Lào Cai), ô mạch, điềm kiều, dưỡng tử, tĩnh tràng thảo, lộc đề thảo, lưu chú thảo Tên tiếng Trung: 荞麦 Tên khoa học: Fagopyrum esculentum moench. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây lúa mạch ba góc, phân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Trường Tán

Bài thuốc Bảo Trường Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Kiện tỳ, lợi thủy, táo thấp, chỉ tiết. Trị tiêu chảy do thấp nhiệt, xích bạch lỵ, hậu môn nóng đỏ. Vị thuốc: …….. 20g Biển đậu (sao) …… 24g Chu sa ………. 6g …….. 50g Hoạt thạch…

Tiếp tục đọc